HỆ THỐNG BÁN VÉ TRỰC TUYẾN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM
T2 - T6: 8h - 21h T7 - CN: 8h30 - 20h

Hãng hàng không Turkish Airlines

Là thành viên ưu tú của Liên minh hàng không Star Alliance, hãng hàng không Turkish Airlines phục vụ chặng bay đến 302 điểm đến tại 121 quốc gia, là hãng hàng không bay tới nhiều điểm đến quốc tế nhất trên thế giới. Là hãng hàng không tốt nhất châu Âu 6 năm liên tiếp, Turkish Airlines luôn mang đến trải nghiệm đẳng cấp cho hành khách với những suất ăn từ đầu bếp 5*, phòng chờ cao cấp.

hãng hàng không Turkish Airlines 1
Hãng hàng không Turkish Airlines phục vụ chặng bay đến 302 điểm đến tại 121 quốc gia

Các hạng ghế của hãng hàng không Turkish Airlines

Hạng Thương gia

Chỗ ngồi hạng Thương gia được thiết kế đặc biệt để mang lại sự thoải mái cho hành khách với các tính năng như mát-xa tại chỗ, đèn đọc sách, nguồn điện… Quý khách còn được cung cấp gối, chăn miễn phí, bộ đồ dùng vệ sinh, mặt nạ, nút tai, dưỡng môi, giải trí trên hệ thống màn hình cảm ứng.

hãng hàng không Turkish Airlines 2
Chỗ ngồi hạng Thương gia được thiết kế đặc biệt để mang lại sự thoải mái cho hành khách

Hạng Phổ Thông

Quý khách tận hưởng sự thoải mái trên chiếc ghế ngả đến 18.5cm, có điều chỉnh đầu và chân hỗ trợ, cùng hệ thống giải trí đặc sắc giúp thư giãn trong suốt chuyến bay, cùng nguồn điện giúp hành khách sử dụng để làm việc.

hãng hàng không Turkish Airlines 3
Quý khách còn được cung cấp gối, chăn miễn phí, bộ đồ dùng vệ sinh, mặt nạ, nút tai, dưỡng môi

Quy định hành lý miễn cước

Hạng ghế

Hành lý xách tay

Hành lý ký gửi

Hạng Thương Gia

2 kiện, mỗi kiện 8kg, kích thước tối đa 55x40x23 cm

2 kiện , mỗi kiện 32kg, tổng kích thước 158 cm

Hạng Phổ Thông

1 kiện, mỗi kiện 8kg, kích thước tối đa 55x40x23 cm

2 kiện, mỗi kiện 23kg, tổng kích thước 158 cm

Trẻ em dưới 2 tuổi

1 kiện, mỗi kiện 8kg, kích thước tối đa 55x40x23 cm

1 kiện và 1 xe đẩy, mỗi kiện 23kg, tổng kích thước 115cm.

Thông tin vé máy bay Turkish Airlines

Với mạng lưới toàn cầu, hãng hàng không Turkish Airlines cung cấp vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, vé máy bay đi Thổ Nhĩ Kỳ và các nước khác thuộc khu vực châu Á, châu Mỹ, châu Âu, châu Đại Dương và châu Phi ở mức giá cạnh tranh đem đến nhiều sự lựa cho hành khách với tần suất bay linh hoạt.

Bảng vé máy bay Turkish Airlines mới nhất khởi hành từ TP.HCM

Khởi hành

Điểm đến

Giá vé 1 chiều từ (USD)

Giá vé khứ hồi từ (USD)

TP.HCM (SGN)

Vé máy bay Turkish Airlines đi Mỹ

Atlanta (ATL)

470

690

Boston (BOS)

510

720

Charlotte (CLT)

480

690

Chicago (ORD)

410

620

Dallas (DFW)

510

720

Honolulu (HNL)

550

760

Houston (IAH)

420

630

Los Angeles (LAX)

380

530

Miami (MIA)

460

670

New York (JFK)

470

680

Philadelphia (PHL)

450

660

Phoenix (PHX)

480

690

San Diego (SAN)

470

680

San Francisco (SFO)

460

670

San Jose (SJC)

510

720

Seattle (SEA)

420

630

Washington (IAD)

440

650

Vé máy Turkish Airlines đi Canada

Toronto (YYZ)

340

490

Vancouver (YVR)

360

510

Montreal (YUL)

375

525

Calgary (YYC)

410

620

Edmonton (YEG)

420

630

Halifax (YHZ)

430

640

Kamloops

440

650

Montreal (YUL)

405

610

Ottawa (YOW)

450

660

Quebec (YQB)

460

670

Victoria (YYJ)

470

680

Winnipeg (YWG)

480

690

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Á

Bắc Kinh (PEK)

510

720

Thượng Hải (PVG)

530

740

Hong Kong (HKG)

540

750

Côn Minh (KMG)

550

760

Thành Đô (CTU)

560

770

Hạ Môn (XMN)

575

785

Trùng Khánh (CKG)

570

780

Trịnh Châu (CGO)

585

795

Đại Liên (DLC)

565

775

Phúc Châu (FOC)

545

755

Quảng Châu (CAN)

540

750

Quý Lâm (KWL)

555

765

Hàng Châu (HGH)

565

775

Cáp Nhĩ Tân (HRB)

570

780

Nam Kinh (NKG)

575

785

Nam Ninh (NNG)

550

760

Ninh Ba (NGB)

530

740

Thanh Đảo (TAO)

565

775

Thẩm Quyến (SZX)

560

770

Thiên Tân (TSN)

580

790

Vũ Hán (WUH)

585

795

Tây An (XIY)

550

760

Đài Bắc (TPE)

565

775

Cao Hùng (KHH)

580

790

Macau (MFM)

560

770

Fukuoka (FUK)

575

785

Nagoya (NGO)

565

775

Osaka (KIX)

545

755

Sapporo (CTS)

555

765

Tokyo (NRT)

570

780

Seoul (ICN)

565

775

Singapore (SIN)

570

780

Kuala Lumpur (KUL)

585

795

Jakarta (CGK)

580

790

Manila (MNL)

575

785

Yangon (RGN)

590

810

Mumbai (BOM)

605

805

Phnom Penh (PNH)

515

725

Vientiane (VTE)

520

730

Bangkok (BKK)

530

740

Tehran (IKA)

310

460

Baghdad (BGW)

410

620

Tel Aviv (TLV)

320

470

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Âu

Ankara (ESB)

330

480

Antalya (AYT)

360

510

Istanbul (IST)

340

490

Izmir (ADB)

410

620

Vienna (VIE)

390

540

Brussels (BRU)

340

490

Sofia (SOF)

380

530

Prague (PRG)

370

520

Copenhagen (CPH)

330

470

Helsinki (HEL)

370

520

Paris (CDG)

310

460

Frankfurt (FRA)

390

540

Munich (MUC)

380

530

Athens (ATH)

370

520

Rome (FCO)

350

490

Oslo (OSL)

360

510

Moscow (VKO)

270

380

Stockholm (ARN)

310

460

Zurich (ZRH)

330

470

London (LHR)

360

510

Berlin (TXL)

370

520

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Úc

Brisbane (BNE)

510

720

Melbourne (MEL)

550

760

Perth (PER)

560

770

Sydney (SYD)

570

780

Auckland (AKL)

580

790

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Phi

Nairobi (NBO)

390

540

Cairo (CAI)

380

530

Jeddah (JED)

340

490

Bảng vé máy bay Turkish Airlines mới nhất khởi hành từ Hà Nội

Khởi hành

Điểm đến

Giá vé 1 chiều từ (USD)

Giá vé khứ hồi từ (USD)

Hà Nội (HAN)

Vé máy bay Turkish Airlines đi Mỹ

Atlanta (ATL)

475

695

Boston (BOS)

515

725

Charlotte (CLT)

485

695

Chicago (ORD)

415

625

Dallas (DFW)

515

725

Honolulu (HNL)

555

765

Houston (IAH)

425

635

Los Angeles (LAX)

385

535

Miami (MIA)

465

675

New York (JFK)

475

685

Philadelphia (PHL)

455

665

Phoenix (PHX)

485

695

San Diego (SAN)

475

685

San Francisco (SFO)

465

675

San Jose (SJC)

515

725

Seattle (SEA)

425

635

Washington (IAD)

445

655

Vé máy Turkish Airlines đi Canada

Toronto (YYZ)

345

495

Vancouver (YVR)

365

515

Montreal (YUL)

380

530

Calgary (YYC)

415

625

Edmonton (YEG)

425

635

Halifax (YHZ)

435

645

Kamloops

445

655

Montreal (YUL)

410

620

Ottawa (YOW)

455

665

Quebec (YQB)

465

675

Victoria (YYJ)

475

685

Winnipeg (YWG)

485

695

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Á

Bắc Kinh (PEK)

515

725

Thượng Hải (PVG)

535

745

Hong Kong (HKG)

545

755

Côn Minh (KMG)

555

765

Thành Đô (CTU)

565

775

Hạ Môn (XMN)

580

790

Trùng Khánh (CKG)

575

785

Trịnh Châu (CGO)

595

805

Đại Liên (DLC)

570

780

Phúc Châu (FOC)

550

760

Quảng Châu (CAN)

550

760

Quý Lâm (KWL)

565

775

Hàng Châu (HGH)

570

780

Cáp Nhĩ Tân (HRB)

580

790

Nam Kinh (NKG)

580

790

Nam Ninh (NNG)

555

765

Ninh Ba (NGB)

535

745

Thanh Đảo (TAO)

570

780

Thẩm Quyến (SZX)

570

780

Thiên Tân (TSN)

585

795

Vũ Hán (WUH)

590

805

Tây An (XIY)

555

765

Đài Bắc (TPE)

570

780

Cao Hùng (KHH)

585

795

Macau (MFM)

565

775

Fukuoka (FUK)

580

785

Nagoya (NGO)

570

780

Osaka (KIX)

550

760

Sapporo (CTS)

560

770

Tokyo (NRT)

575

785

Seoul (ICN)

570

780

Singapore (SIN)

575

785

Kuala Lumpur (KUL)

590

805

Jakarta (CGK)

585

795

Manila (MNL)

580

790

Yangon (RGN)

595

815

Mumbai (BOM)

610

820

Phnom Penh (PNH)

520

730

Vientiane (VTE)

525

735

Bangkok (BKK)

535

745

Tehran (IKA)

320

470

Baghdad (BGW)

415

625

Tel Aviv (TLV)

325

475

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Âu

Ankara (ESB)

335

485

Antalya (AYT)

365

515

Istanbul (IST)

345

495

Izmir (ADB)

415

625

Vienna (VIE)

395

545

Brussels (BRU)

345

495

Sofia (SOF)

385

535

Prague (PRG)

375

525

Copenhagen (CPH)

335

475

Helsinki (HEL)

375

525

Paris (CDG)

315

475

Frankfurt (FRA)

395

545

Munich (MUC)

385

535

Athens (ATH)

375

525

Rome (FCO)

355

495

Oslo (OSL)

365

515

Moscow (VKO)

275

385

Stockholm (ARN)

315

465

Zurich (ZRH)

335

475

London (LHR)

365

515

Berlin (TXL)

375

525

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Úc

Brisbane (BNE)

515

725

Melbourne (MEL)

555

765

Perth (PER)

565

775

Sydney (SYD)

575

785

Auckland (AKL)

585

795

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Phi

Nairobi (NBO)

395

545

Cairo (CAI)

385

535

Jeddah (JED)

345

495

 

Bảng vé máy bay Turkish Airlines mới nhất khởi hành từ Đà Nẵng

Khởi hành

Điểm đến

Giá vé 1 chiều từ (USD)

Giá vé khứ hồi từ (USD)

Đà Nẵng (DAD)

Vé máy bay Turkish Airlines đi Mỹ

Atlanta (ATL)

480

705

Boston (BOS)

520

730

Charlotte (CLT)

490

705

Chicago (ORD)

420

630

Dallas (DFW)

520

730

Honolulu (HNL)

560

770

Houston (IAH)

430

640

Los Angeles (LAX)

390

540

Miami (MIA)

470

680

New York (JFK)

480

690

Philadelphia (PHL)

460

670

Phoenix (PHX)

490

705

San Diego (SAN)

480

690

San Francisco (SFO)

470

680

San Jose (SJC)

520

730

Seattle (SEA)

430

640

Washington (IAD)

450

660

Vé máy Turkish Airlines đi Canada

Toronto (YYZ)

350

505

Vancouver (YVR)

370

520

Montreal (YUL)

385

535

Calgary (YYC)

420

630

Edmonton (YEG)

430

640

Halifax (YHZ)

440

650

Kamloops

450

660

Montreal (YUL)

415

625

Ottawa (YOW)

460

670

Quebec (YQB)

470

680

Victoria (YYJ)

480

690

Winnipeg (YWG)

490

705

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Á

Bắc Kinh (PEK)

520

730

Thượng Hải (PVG)

540

750

Hong Kong (HKG)

550

760

Côn Minh (KMG)

560

770

Thành Đô (CTU)

570

780

Hạ Môn (XMN)

590

805

Trùng Khánh (CKG)

580

790

Trịnh Châu (CGO)

605

815

Đại Liên (DLC)

575

785

Phúc Châu (FOC)

555

765

Quảng Châu (CAN)

555

765

Quý Lâm (KWL)

570

780

Hàng Châu (HGH)

575

785

Cáp Nhĩ Tân (HRB)

585

795

Nam Kinh (NKG)

585

795

Nam Ninh (NNG)

560

770

Ninh Ba (NGB)

540

750

Thanh Đảo (TAO)

575

785

Thẩm Quyến (SZX)

575

785

Thiên Tân (TSN)

590

800

Vũ Hán (WUH)

595

810

Tây An (XIY)

560

770

Đài Bắc (TPE)

575

785

Cao Hùng (KHH)

590

805

Macau (MFM)

570

780

Fukuoka (FUK)

590

795

Nagoya (NGO)

575

785

Osaka (KIX)

555

765

Sapporo (CTS)

565

775

Tokyo (NRT)

580

790

Seoul (ICN)

575

785

Singapore (SIN)

580

790

Kuala Lumpur (KUL)

595

810

Jakarta (CGK)

590

805

Manila (MNL)

585

795

Yangon (RGN)

605

815

Mumbai (BOM)

615

825

Phnom Penh (PNH)

525

735

Vientiane (VTE)

530

740

Bangkok (BKK)

540

750

Tehran (IKA)

325

475

Baghdad (BGW)

420

630

Tel Aviv (TLV)

330

480

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Âu

Ankara (ESB)

340

490

Antalya (AYT)

370

520

Istanbul (IST)

350

505

Izmir (ADB)

420

635

Vienna (VIE)

405

610

Brussels (BRU)

350

510

Sofia (SOF)

390

540

Prague (PRG)

380

530

Copenhagen (CPH)

340

480

Helsinki (HEL)

380

530

Paris (CDG)

320

470

Frankfurt (FRA)

405

605

Munich (MUC)

390

540

Athens (ATH)

380

530

Rome (FCO)

360

505

Oslo (OSL)

370

520

Moscow (VKO)

280

390

Stockholm (ARN)

320

470

Zurich (ZRH)

340

490

London (LHR)

370

520

Berlin (TXL)

380

530

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Úc

Brisbane (BNE)

520

730

Melbourne (MEL)

560

770

Perth (PER)

570

780

Sydney (SYD)

580

790

Auckland (AKL)

590

705

Vé máy bay Turkish Airlines đi Châu Phi

Nairobi (NBO)

390

540

Cairo (CAI)

395

545

Jeddah (JED)

350

510

Lưu ý:

  • Giá vé chưa bao gồm thuế và phí.
  • Giá vé có thể thay đổi tùy vào thời gian đặt vé và hạng ghế.
  • Đặt vé càng sớm giá càng rẻ.

Cách đặt vé máy bay Turkish Airlines

  • Trực tiếp: Tại 173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM.
  • Qua điện thoại: Gọi đến tổng đài 028.3925.6479 – 028.3925.1759
  • Qua website: Quý khách truy cập vào trang website, chọn lựa hành trình, số lượng vé cần mua, họ tên hành khách bay, thông tin liên hệ ….
hãng hàng không Turkish Airlines 5
Văn phòng đại diện Turkish Airlines hướng dẫn đặt chỗ ngồi phù hợp với từng đối tượng, thủ tục tại sân bay

Các dịch vụ hỗ trợ từ văn phòng đại diện Turkish Airlines

  • Văn phòng đại diện Turkish Airlines luôn cung cấp vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, vé máy bay đi Đài Loan, các nước châu Âu, châu Á luôn luôn rẻ nhất.
  • Tư vấn visa đi Mỹ, Canada, các nước châu Âu, châu Á miễn phí.
  • Hỗ trợ dịch vụ đặc biệt cho người cao tuổi, người khuyết tật, phụ nữ mang thai, trẻ em đi một mình, trẻ sơ sinh…
  • Hướng dẫn đặt chỗ ngồi phù hợp với từng đối tượng, thủ tục tại sân bay, suất ăn đặc biệt, mang theo thú cưng, nôi trẻ em…
  • Hỗ trợ hoàn đổi vé máy bay Turkish Airlines nhanh chóng
  • Xuất vé nhanh chóng và giao vé tận nơi miễn phí cho hành khách có nhu cầu

Cách đặt vé máy bay tại VéMáyBay123.VN

  • Đặt vé trực tuyến

    Kiểm tra giá vé và đặt vé trực tuyến tại đây

  • Gọi điện tổng đài đặt vé

    Tổng đài tư vấn: 028 3925 6479
    Hotline: 028 3925 1759

  • Văn phòng giao dịch Hồ Chí Minh

    173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM

Xem thêm tuyến bay

  • Hãng hàng không LOT

    Hãng hàng không LOT

    Là hãng hàng không hàng đầu của Ba Lan và lâu đời của thế giới, LOT kết nối Ba Lan và Trung Đông với thế giới, phục vụ hơn 7 triệu hành khách mỗi năm, đến hơn 80 điểm đến trên toàn thế giới.
  • Hãng hàng không KLM

    Hãng hàng không KLM

    KLM Royal Dutch Airlines hướng đến mục tiêu trở thành hãng bay tập trung vào khách hàng, sáng tạo và hiệu quả nhất ở châu Âu, cung cấp dịch vụ đáng tin cậy và chất lượng.
  • Hãng hàng không Air France

    Hãng hàng không Air France

    Là một trong những thành viên của Liên minh SkyTeam, hãng hàng không Air France đang vận hành 1.500 chuyến bay mỗi ngày tại Pháp, Châu Âu, và trên khắp thế giới.
  • Hãng hàng không Qatar Airways

    Hãng hàng không Qatar Airways

    Hãng hàng không Qatar Airways luôn giữ vững vị trí là một trong hai hãng hàng không hàng đầu thế giới, phục vụ các chuyến bay đến hơn 160 điểm đến trên 70 quốc gia.
  • Hãng hàng không giá rẻ Cebu Pacific

    Hãng hàng không giá rẻ Cebu Pacific

    Hãng hàng không Cebu Pacific phục vụ 56 đường bay nội địa và 42 đường bay quốc tế tới 36 điểm đến nội địa và 30 điểm đến khác trải dài từ châu Á tới châu Úc, Trung Đông và cả Mỹ
  • Hãng hàng không Scoot

    Hãng hàng không Scoot

    Là hãng hàng không đường dài giá rẻ, có trụ sở tại Singapore, hãng hàng không Scoot điều hành các chuyến bay đến 60 điểm đến tại 17 quốc gia trên khắp thế giới.