HỆ THỐNG BÁN VÉ TRỰC TUYẾN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM
T2 - T6: 8h - 21h T7 - CN: 8h30 - 20h

Hãng hàng không American Airlines (phần 1)

Là thành viên của Liên minh hàng không One World, hãng hàng không American Airlines luôn nhận được nhiều hành khách quốc tế và Việt Nam lựa chọn cho chuyến bay đến Mỹ bởi tác phong nhanh nhẹn, chuyên nghiệp và uy tín. Có mặt tại Việt Nam hơn 10 năm qua, American Airlines liên doanh với Japan AirlinesVietnam Airlines khai thác đường bay từ Hà Nội và TP.HCM. Hằng ngày, American Airlines thực hiện trên 2.400 chuyến bay từ Mỹ tới các thành phố trên toàn cầu và ngược lại.

Hãng hàng không American Airlines 1
American Airlines luôn nhận được nhiều hành khách quốc tế và Việt Nam lựa chọn cho chuyến bay đến Mỹ

Các hạng ghế của hãng hàng không American Airlines

Hạng Nhất

Ghế có thể chuyển đổi sang giường nằm phẳng hoàn toàn rộng đến 203 cm, trang bị màn hình cá nhân với nhiều kênh giải trí hấp dẫn, ổ cắm điện cho phép hành khách sử dụng máy tính cá nhân, Wifi truy cập Internet. Hành khách được sử dụng quầy check-in riêng tại sân bay, ưu tiên xử lý hành lý và lên máy bay trước.

Hãng hàng không American Airlines 2

Hạng Thương gia

Ghế có thể điều chỉnh nằm phẳng hoàn toàn, không gian ghế rộng hơn và có lối đi riêng biệt, cài đặt hệ thống Wifi giúp hành khách truy cập internet và theo dõi tin tức, ổ cắm điện và cổng nối USB. Hành khách được ưu tiên xử lý hành lý và lên máy bay trước, chỗ ngồi thoải mái, riêng tư.

Hãng hàng không American Airlines 3

Hạng Phổ Thông

Ghế được thiết kế đặc biệt Main Cabin Extra – vị trí phía trước máy bay – rộng rãi hơn, chỗ để chân lên tới hơn 15 cm tạo cảm giác rộng rãi, thoải mái. Hành khách được trang bị ghế ngồi ngả 180 độ, có chỗ để chân thoải mái, được trải nghiệm đa phương tiện với màn hình lớn, nhiều kênh giải trí hấp dẫn.

Hãng hàng không American Airlines 4

Quy định hành lý American Airlines

Hành lý xách tay

Hành khách mua vé máy bay American Airlines được mang theo hành lý xách tay không quá 7 kg, tổng kích thước không quá 45 in/115 cm (56x36x23 cm).

Hãng hàng không American Airlines 5
Hành khách mua vé máy bay American Airlines được mang theo hành lý xách tay không quá 7 kg

Hành lý ký gửi

Quý khách có thể mang theo đến 10 túi hành lý nếu:

  • Chuyến bay nội địa
  • Chuyến bay qua Đại Tây Dương
  • Chuyên bay qua Thái Bình Dương

Quý khách có thể mang theo đến 5 túi hành lý nếu:

  • Chuyến bay đến/vượt qua/từ Mexico/vùng Caribbean/Trung Mỹ
  • Chuyến bay đến/vượt qua/từ Nam Mỹ
  • Chuyến bay đến/vượt qua/từ Brazill

Khách hạng Phổ thông được phép ký gửi hành lý không quá 23 kg cho mỗi kiện, tổng kích thước không vượt quá 62 in/158 cm.

Khách hạng Thương gia được ký gửi hành lý không vượt quá 62 in/158 cm, không quá 32 kg cho mỗi kiện.

Thông tin vé máy bay American Airlines

Với mạng lưới toàn cầu, hãng hàng không American Airlines cung cấp vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, các nước khác thuộc khu vực châu Á, châu Mỹ, châu Âu và châu Đại Dương ở mức giá cạnh tranh đem đến nhiều sự lựa cho hành khách với tần suất bay linh hoạt.

Bảng vé máy bay American Airlines đi Mỹ mới nhất

Điểm đến

Khởi hành từ TP.HCM

Khởi hành từ Hà Nội

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

Vé máy bay American Airlines đi châu Mỹ

Vé máy bay American Airlines đi Mỹ

Các thành phố bang Alabama

Birmingham (BHM)

247

325

259

343

Dothan (DHN)

258

336

270

354

Florence (MSL)

269

347

281

365

Huntsville (HSV)

280

358

292

376

Mobile (MOB)

176

254

188

272

Montgomery (MGM)

187

265

199

283

Các thành phố  thuộc bang Alaska

Adak Island (ADK)

198

277

211

296

Akhiok (AKK)

209

288

222

307

Akiachak (KKI)

220

299

233

318

Akiak (AKI)

231

310

244

329

Akutan (KQA)

242

321

255

340

Alakanuk (AUK)

249

328

262

347

Aleknagik (WKK)

238

317

251

336

Alitak (ALZ)

227

306

240

325

Allakaket (AET)

216

295

229

314

Ambler (ABL)

205

284

218

303

Amook (AOS)

194

273

207

292

Anaktuvuk (AKP)

183

262

196

281

Anchorage (ANC)

172

251

185

270

Angoon (AGN)

181

260

194

279

Aniak (ANI)

190

269

203

288

Anvik (ANV)

199

278

212

297

Arctic Village (ARC)

208

287

221

306

Atka (AKB)

217

296

230

315

Atmautluak (ATT)

226

305

239

324

Atqasuk (ATK)

235

314

248

333

Barrow (BRW)

293

372

306

391

Barter Island (BTI)

281

360

294

379

Beaver (WBQ)

269

348

282

367

Bethel (BET)

257

336

270

355

Bettles (BTT)

245

324

258

343

Birch Creek (KBC)

233

312

246

331

Brooks Lodge (RBH)

221

300

234

319

Buckland (BKC)

209

288

222

307

Cape Lisburne (LUR)

197

276

210

295

Chalkyitsik (CIK)

208

287

221

306

Chefornak (CYF)

219

298

232

317

Chevak (VAK)

230

309

243

328

Chicken (CKX)

241

320

254

339

Chignik (KCG)

252

331

265

350

Chignik (KCL)

263

342

276

361

Chignik (KCQ)

274

353

287

372

Chisana (CZN)

285

364

298

383

Chuathbaluk (CHU)

277

356

290

375

Circle (IRC)

265

344

278

363

Clarks Point (CLP)

253

332

266

351

Coffman Cove (KCC)

241

320

254

339

Cold Bay (CDB)

229

308

242

327

Cordova (CDV)

217

296

230

315

Craig (CGA)

205

284

218

303

Crooked Creek (CKD)

216

295

229

314

Deering (DRG)

227

306

240

325

Dillingham (DLG)

238

317

251

336

Dutch Harbor (DUT)

249

328

262

347

Eagle (EAA)

260

339

273

358

Edna Bay (EDA)

271

350

284

369

Eek (EEK)

282

361

295

380

Egegik (EGX)

293

372

306

391

Ekuk (KKU)

281

360

294

379

Ekwok (KEK)

269

348

282

367

Eldred Rock (ERO)

257

336

270

355

Elfin Cove (ELV)

245

324

258

343

Elim (ELI)

233

312

246

331

Emmonak (EMK)

221

300

234

319

Excursion Inlet (EXI)

209

288

222

307

Fairbanks (FAI)

197

276

210

295

False Pass (KFP)

208

287

221

306

Fort Yukon (FYU)

219

298

232

317

Galena (GAL)

230

309

243

328

Gambell (GAM)

241

320

254

339

Golovin (GLV)

252

331

265

350

Goodnews Bay (GNU)

263

342

276

361

Grayling (KGX)

274

353

287

372

Gustavus (GST)

285

364

298

383

Haines (HNS)

296

375

309

394

Healy Lake (HKB)

242

321

255

340

Hollis (HYL)

231

310

244

329

Holy Cross (HCR)

220

299

233

318

Homer (HOM)

209

288

222

307

Hoonah (HNH)

198

277

211

296

Hooper Bay (HPB)

187

266

200

285

Hughes (HUS)

199

278

212

297

Huslia (HSL)

211

290

224

309

Hydaburg (HYG)

223

302

236

321

Igiugig (IGG)

235

314

248

333

Iliamna (ILI)

247

326

260

345

Juneau (JNU)

259

338

272

357

Kake (KAE)

271

350

284

369

Kakhonak (KNK)

283

362

296

381

Kalskag (KLG)

295

374

308

393

Kaltag (KAL)

291

370

304

389

Karluk (KYK)

279

358

292

377

Kasaan (KXA)

267

346

280

365

Kasigluk (KUK)

255

334

268

353

Kenai (ENA)

243

322

256

341

Ketchikan (KTN)

231

310

244

329

Kiana (IAN)

219

298

232

317

King Cove (KVC)

207

286

220

305

King Salmon (AKN)

218

297

231

316

Kipnuk (KPN)

229

308

242

327

Kitoi Bay (KKB)

240

319

253

338

Kivalina (KVL)

251

330

264

349

Klawock (KLW)

262

341

275

360

Kobuk (OBU)

273

352

286

371

Kodiak (ADQ)

284

363

297

382

Kongiganak (KKH)

295

374

308

393

Kotlik (KOT)

229

308

242

327

Kotzebue (OTZ)

241

320

254

339

Koyuk (KKA)

253

332

266

351

Koyukuk (KYU)

265

344

278

363

Kwethluk (KWT)

277

356

290

375

Kwigillingok (KWK)

289

368

302

387

Lake Minchumina (LMA)

276

355

289

374

Larsen Bay (KLN)

263

342

276

361

Levelock (KLL)

250

329

263

348

Manley Hot Springs (MLY)

237

316

250

335

Manokotak (KMO)

224

303

237

322

Marshall (MLL)

211

290

224

309

Mcgrath (MCG)

198

277

211

296

Mekoryuk (MYU)

209

288

222

307

Metlakatla (MTM)

220

299

233

318

Meyers Chuck (WMK)

231

310

244

329

Minto (MNT)

242

321

255

340

Moser Bay (KMY)

253

332

266

351

Mountain Village (MOU)

264

343

277

362

Nanwalek (KEB)

275

354

288

373

Napakiak (WNA)

286

365

299

384

Napaskiak (PKA)

297

376

310

395

Naukiti (NKI)

275

354

288

373

Nelson Lagoon (NLG)

266

345

279

364

New Chenega (NCN)

257

336

270

355

New Koliganek (KGK)

248

327

261

346

New Stuyahok (KNW)

239

318

252

337

Newtok (WWT)

230

309

243

328

Nightmute (NME)

221

300

234

319

Nikolai (NIB)

212

291

225

310

Nikolski (IKO)

203

282

216

301

Noatak (WTK)

194

273

207

292

Nome (OME)

185

264

198

283

Nondalton (NNL)

197

276

210

295

Noorvik (ORV)

209

288

222

307

Nuiqsut (NUI)

221

300

234

319

Nulato (NUL)

233

312

246

331

Nunapitchuk (NUP)

245

324

258

343

Old Harbor (OLH)

257

336

270

355

Olga Bay (KOY)

269

348

282

367

Ouzinkie (KOZ)

281

360

294

379

Painter Creek (PCE)

293

372

306

391

Pedro Bay (PDB)

289

368

302

387

Pelican (PEC)

277

356

290

375

Perryville (KPV)

265

344

278

363

Petersburg (PSG)

253

332

266

351

Pilot Point (PIP)

241

320

254

339

Pilot Station (PQS)

229

308

242

327

Platinum (PTU)

217

296

230

315

Point Baker (KPB)

205

284

218

303

Point Hope (PHO)

193

272

206

291

Point Lay (PIZ)

181

260

194

279

Port Alsworth (PTA)

192

271

205

290

Port Bailey (KPY)

203

282

216

301

Port Clarence (KPC)

214

293

227

312

Port Graham (PGM)

225

304

238

323

Port Heiden (PTH)

236

315

249

334

Port Lions (ORI)

247

326

260

345

Port Moller (PML)

258

337

271

356

Port Protection (PPV)

269

348

282

367

Port Williams (KPR)

280

359

293

378

Prudhoe Bay/Deadhorse (SCC)

291

370

304

389

Quinhagak (KWN)

302

381

315

400

Rampart (RMP)

310

389

323

408

Red Devil (RDV)

301

380

314

399

Red Dog (RDB)

292

371

305

390

Ruby (RBY)

283

362

296

381

Russian Mission (RSH)

274

353

287

372

Saint Marys (KSM)

265

344

278

363

Saint Paul Island (SNP)

256

335

269

354

Sand Point (SDP)

247

326

260

345

Savoonga (SVA)

238

317

251

336

Scammon Bay (SCM)

229

308

242

327

Seal Bay (SYB)

220

299

233

318

Selawik (WLK)

211

290

224

309

Seldovia (SOV)

202

281

215

300

Shageluk (SHX)

193

272

206

291

Shaktoolik (SKK)

184

263

197

282

Sheldon Point (SXP)

175

254

188

273

Shishmaref (SHH)

186

265

199

284

Shungnak (SHG)

197

276

210

295

Sitka (SIT)

208

287

221

306

Skagway (SGY)

219

298

232

317

Sleetmute (SLQ)

230

309

243

328

South Naknek (WSN)

241

320

254

339

St George Island (STG)

252

331

265

350

St Michael (SMK)

263

342

276

361

Stebbins (WBB)

274

353

287

372

Stevens Village (SVS)

285

364

298

383

Stony River (SRV)

296

375

309

394

Takotna (TCT)

238

317

251

336

Tanana (TAL)

229

308

242

327

Tatalina (TLJ)

220

299

233

318

Tatitlek (TEK)

211

290

224

309

Teller (TLA)

202

281

215

300

Teller Mission (KTS)

193

272

206

291

Tenakee Springs (TKE)

184

263

197

282

Thorne Bay (KTB)

175

254

188

273

Tin City (TNC)

186

265

199

284

Togiak Village (TOG)

197

276

210

295

Tok (TKJ)

208

287

221

306

Toksook Bay (OOK)

219

298

232

317

Tuluksak (TLT)

230

309

243

328

Tuntutuliak (WTL)

241

320

254

339

Tununak (TNK)

252

331

265

350

Twin Hills (TWA)

263

342

276

361

Uganik (UGI)

274

353

287

372

Unalakleet (UNK)

285

364

298

383

Valdez (VDZ)

296

375

309

394

Venetie (VEE)

307

386

320

405

Wainwright (AIN)

221

300

234

319

Wales (WAA)

209

288

222

307

Waterfall (KWF)

197

276

210

295

West Point (KWP)

185

264

198

283

Whale Pass (WWP)

196

275

209

294

White Mountain (WMO)

207

286

220

305

Wrangell (WRG)

218

297

231

316

Yakutat (YAK)

229

308

242

327

Zachar Bay (KZB)

240

319

253

338

Các thành phố  thuộc bang Arizona

Bullhead City (IFP)

246

318

258

336

Flagstaff/Grand Canyon (FLG)

235

307

247

325

Flagstaff/Grand Canyon (JGC)

224

296

236

314

Havasupai (HAE)

213

285

225

303

Kingman (IGM)

202

274

214

292

Page (PGA)

191

263

203

281

Phoenix (LUF)

180

252

192

270

Phoenix (PHX)

169

241

181

259

Prescott (PRC)

181

253

193

271

Show Low (SOW)

193

265

205

283

Tucson (TUS)

205

277

217

295

Yuma (YUM)

217

289

229

307

Các thành phố bang Arkansa

Telluride (ELD)

234

306

247

325

Fayetteville (FYV)

223

295

236

314

Fayetteville (XNA)

212

284

225

303

Fort Smith (FSM)

201

273

214

292

Harrison (HRO)

190

262

203

281

Little Rock (LIT)

179

251

192

270

Texarkana (TXK)

191

263

204

282

Các thành phố bang California

Arcata (ACV)

243

297

255

310

Bakersfield (BFL)

234

288

246

301

Burbank (BUR)

225

279

237

292

Carmel (MRY)

216

270

228

283

Chico (CIC)

207

261

219

274

Crescent City (CEC)

198

252

210

265

El Centro (IPL)

189

243

201

256

Fresno (FAT)

180

234

192

247

Herlong (AHC)

171

225

183

238

Inyokern (IYK)

162

216

174

229

Long Beach (LGB)

153

207

165

220

Los Angeles (LAX)

144

198

156

211

Mammoth Lakes (MMH)

155

209

167

222

Merced (MCE)

166

220

178

233

Modesto (MOD)

177

231

189

244

Oakland (OAK)

188

242

200

255

Ontario (ONT)

199

253

211

266

Oxnard (OXR)

210

264

222

277

Palm Springs (PSP)

221

275

233

288

Palmdale (PMD)

232

286

244

299

Redding (RDD)

243

297

255

310

Riverside (RAL)

254

308

266

321

Riverside (RIV)

217

271

229

284

Sacramento (MHR)

205

259

217

272

Sacramento (SAC)

193

247

205

260

Sacramento (SCK)

181

235

193

248

Sacramento (SMF)

169

223

181

236

San Diego (CLD)

157

211

169

224

San Diego (SAN)

145

199

157

212

San Francisco (SFO)

156

210

168

223

San Jose (SJC)

167

221

179

234

San Luis Obispo (CSL)

178

232

190

245

San Luis Obispo (SBP)

189

243

201

256

Santa Ana (SNA)

147

201

159

214

Santa Barbara (SBA)

159

213

171

226

Santa Maria (SMX)

171

225

183

238

Santa Rosa (STS)

183

237

195

250

Victorville (VCV)

195

249

207

262

Visalia (VIS)

207

261

219

274

Các thành phố bang Colorado

Alamosa (ALS)

229

296

241

314

Aspen (ASE)

217

284

229

302

Colorado Springs (COS)

205

272

217

290

Cortez (CEZ)

193

260

205

278

Denver (APA)

181

248

193

266

Denver (DEN)

169

236

181

254

Durango (DRO)

180

247

192

265

Fort Collins/Loveland (FNL)

191

258

203

276

Grand Junction (GJT)

202

269

214

287

Gunnison (GUC)

213

280

225

298

Hayden (HDN)

224

291

236

309

Montrose (MTJ)

235

302

247

320

Pueblo (PUB)

246

313

258

331

Telluride (TEX)

257

324

269

342

Vail/Eagle (EGE)

268

335

280

353

Các thành phố bang Connecticut

Bridgeport (BDR)

186

260

199

280

Hartford (HFD)

174

248

187

268

New Haven (HVN)

185

259

198

279

New Haven (ZVE)

196

270

209

290

Windsor Locks (BDL)

207

281

220

301

Các thành phố bang Delaware

Wilmington (ILG)

185

250

197

272

Wilmington (ZWI)

196

261

208

283

Các thành phố bang Florida

Bartow (BOW)

245

320

257

338

Bradenton (SRQ)

234

309

246

327

Clearwater (CLW)

223

298

235

316

Clearwater (PIE)

212

287

224

305

Daytona Beach (DAB)

201

276

213

294

Destin (VPS)

257

332

269

350

Fort Lauderdale (FLL)

248

323

260

341

Fort Myers (RSW)

239

314

251

332

Gainesville (GNV)

230

305

242

323

Jacksonville (JAX)

221

296

233

314

Jacksonville (NIP)

212

287

224

305

Key West (EYW)

203

278

215

296

Melbourne (MLB)

194

269

206

287

Miami (MIA)

185

260

197

278

Miami (OPF)

196

271

208

289

Naples (APF)

208

283

220

301

Orlando (MCO)

220

295

232

313

Panama City (ECP)

232

307

244

325

Panama City (PFN)

244

319

256

337

Pensacola (PNS)

256

331

268

349

Tallahassee (TLH)

268

343

280

361

Tampa (TPA)

280

355

292

373

West Palm Beach (PBI)

292

367

304

385

Các thành phố thuộc bang Georgia

Albany (ABY)

197

272

209

285

Atlanta (ATL)

185

260

197

273

Augusta (AGS)

196

271

208

284

Brunswick (BQK)

207

282

219

295

Brunswick (SSI)

218

293

230

306

Columbus (CSG)

229

304

241

317

Macon (MCN)

240

315

252

328

Savannah (SAV)

251

326

263

339

Valdosta (VLD)

262

337

274

350

Các thành phố thuộc bang Hawaii

Hana (HNM)

242

319

255

339

Hilo (ITO)

229

306

242

326

Honolulu (HNL)

216

293

229

313

Hoolehua (MKK)

227

304

240

324

Kahului (OGG)

238

315

251

335

Kalaupapa (LUP)

249

326

262

346

Kamuela (MUE)

260

337

273

357

Kapalua (JHM)

271

348

284

368

Kauai Island (LIH)

282

359

295

379

Kona (KOA)

293

370

306

390

Lanai City (LNY)

304

381

317

401

Các thành phố thuộc bang Idaho

Boise (BOI)

166

241

178

259

Hailey (SUN)

179

254

191

272

Idaho Falls (IDA)

192

267

204

285

Lewiston (LWS)

205

280

217

298

Mccall (MYL)

218

293

230

311

Pocatello (PIH)

231

306

243

324

Salmon (SMN)

244

319

256

337

Twin Falls (TWF)

257

332

269

350

Các thành phố thuộc bang Illinois

Belleville (BLV)

219

286

232

315

Bloomington-Normal (BMI)

207

274

220

303

Champaign (CMI)

195

262

208

291

Chicago (CHI)

183

250

196

279

Chicago (MDW)

171

238

184

267

Chicago (ORD)

159

226

172

255

Chicago (PWK)

170

237

183

266

Decatur (DEC)

181

248

194

277

Marion (MWA)

192

259

205

288

Moline (MLI)

203

270

216

299

Peoria (PIA)

214

281

227

310

Quincy (UIN)

225

292

238

321

Rockford (RFD)

236

303

249

332

Springfield (SPI)

161

228

174

257

Các thành phố thuộc bang Indiana

Evansville (EVV)

202

266

215

286

Fort Wayne (FWA)

190

254

203

274

Indianapolis (IND)

178

242

191

262

South Bend (SBN)

189

253

202

273

Các thành phố thuộc bang Iowa

Burlington (BRL)

203

275

215

293

Cedar Rapids (CID)

191

263

203

281

Des Moines (DSM)

179

251

191

269

Dubuque (DBQ)

190

262

202

280

Fort Dodge (FOD)

201

273

213

291

Mason City (MCW)

212

284

224

302

Sioux City (SUX)

223

295

235

313

Waterloo (ALO)

234

306

246

324

Các thành phố thuộc bang Kansas

Dodge City (DDC)

256

335

268

362

Garden City (GCK)

245

324

257

351

Great Bend (GBD)

234

313

246

340

Hays (HYS)

223

302

235

329

Liberal (LBL)

212

291

224

318

Manhattan (MHK)

201

280

213

307

Salina (SLN)

190

269

202

296

Wichita (ICT)

179

258

191

285

Các thành phố thuộc bang Kentucky

Lexington (LEX)

191

258

203

286

Louisville (LOU)

179

246

191

274

Louisville (SDF)

190

257

202

285

Owensboro (OWB)

201

268

213

296

Paducah (PAH)

212

279

224

307

Các thành phố thuộc bang Louisiana

Alexandria (AEX)

245

319

257

335

Baton Rouge (BTR)

234

308

246

324

Lafayette (LFT)

223

297

235

313

Lake Charles (LCH)

212

286

224

302

Monroe (MLU)

201

275

213

291

New Iberia (ARA)

190

264

202

280

New Orleans (MSY)

179

253

191

269

Shreveport (SHV)

191

265

203

281

Các thành phố thuộc bang Maine

Augusta (AUG)

206

281

219

301

Bangor (BGR)

195

270

208

290

Bar Harbor (BHB)

184

259

197

279

Portland (PWM)

173

248

186

268

Presque Isle (PQI)

185

260

198

280

Rockland (RKD)

197

272

210

292

Các thành phố thuộc bang Maryland

Baltimore (BWI)

179

254

191

272

Hagerstown (HGR)

190

265

202

283

Salisbury-Ocean City (SBY)

201

276

213

294

Các thành phố thuộc bang Massachusetts

Boston (BOS)

172

239

185

258

Fall River (EWB)

184

251

197

270

Hyannis (HYA)

196

263

209

282

Martha's Vineyard (MVY)

208

275

221

294

Nantucket (ACK)

220

287

233

306

Provincetown (PVC)

232

299

245

318

Springfield (SFY)

244

311

257

330

Worcester (ORH)

256

323

269

342

Các thành phố thuộc bang Michigan

Alpena (APN)

217

291

230

305

Battle Creek (BTL)

205

279

218

293

Bay City (MBS)

193

267

206

281

Detroit (DTW)

181

255

194

269

Detroit (YIP)

192

266

205

280

Escanaba (ESC)

203

277

216

291

Flint (FNT)

214

288

227

302

Grand Rapids (GRR)

185

259

198

273

Hancock (CMX)

197

271

210

285

Iron Mountain (IMT)

209

283

222

297

Ironwood (IWD)

221

295

234

309

Kalamazoo (AZO)

233

307

246

321

Lansing (LAN)

181

255

194

269

Manistee (MBL)

193

267

206

281

Marquette (MQT)

205

279

218

293

Muskegon (MKG)

217

291

230

305

Pellston (PLN)

229

303

242

317

Sault Ste Marie (CIU)

241

315

254

329

Sault Ste Marie (SSM)

253

327

266

341

Các thành phố thuộc bang Minnesota

Traverse City (TVC)

245

319

257

335

Bemidji (BJI)

234

308

246

324

Brainerd (BRD)

223

297

235

313

Chisholm (HIB)

212

286

224

302

Duluth (DLH)

201

275

213

291

International Falls (INL)

190

264

202

280

Minneapolis (MSP)

179

253

191

269

Rochester (RST)

191

265

203

281

Saint Cloud (STC)

203

277

215

293

Thief River Falls (TVF)

215

289

227

305

Các thành phố thuộc bang Mississipi

Columbus (GTR)

227

301

240

315

Columbus (UBS)

215

289

228

303

Greenville (GLH)

203

277

216

291

Gulfport (GPT)

191

265

204

279

Jackson (JAN)

179

253

192

267

Laurel (LUL)

192

266

205

280

Laurel (PIB)

205

279

218

293

Meridian (MEI)

218

292

231

306

Tupelo (TUP)

231

305

244

319

Các thành phố thuộc bang Missouri

Cape Girardeau (CGI)

185

257

197

275

Columbia (COU)

171

243

183

261

Fort Leonard Wood (TBN)

183

255

195

273

Jefferson City (JEF)

195

267

207

285

Joplin (JLN)

207

279

219

297

Kansas City (MCI)

169

241

181

259

Kirksville (IRK)

180

252

192

270

Springfield (SGF)

191

263

203

281

St Louis (STL)

175

247

187

265

Các thành phố thuộc bang Montana

Billings (BIL)

185

259

197

275

Bozeman (BZN)

197

271

209

287

Butte (BTM)

209

283

221

299

Glasgow (GGW)

221

295

233

311

Glendive (GDV)

250

324

262

340

Great Falls (GTF)

238

312

250

328

Havre (HVR)

226

300

238

316

Helena (HLN)

214

288

226

304

Kalispell (FCA)

202

276

214

292

Lewistown (LWT)

190

264

202

280

Missoula (MSO)

178

252

190

268

Sidney (SDY)

191

265

203

281

West Yellowstone (WYS)

204

278

216

294

Wolf Point (OLF)

217

291

229

307

Các thành phố thuộc bang Nebraska

Alliance (AIA)

250

313

262

331

Chadron (CDR)

239

302

251

320

Grand Island (GRI)

228

291

240

309

Kearney (EAR)

217

280

229

298

Lincoln (LNK)

206

269

218

287

Mccook (MCK)

195

258

207

276

North Platte (LBF)

184

247

196

265

Omaha (OMA)

173

236

185

254

Oneil (ONL)

185

248

197

266

Scottsbluff (BFF)

197

260

209

278

Các thành phố thuộc bang Nevada

Boulder City (BLD)

205

277

217

295

Elko (EKO)

193

265

205

283

Ely (ELY)

181

253

193

271

Las Vegas (LAS)

169

241

181

259

Reno (RNO)

180

252

192

270

Các thành phố thuộc bang New Hamsphire

Hanover (LEB)

243

321

255

257

Manchester (MHT)

231

309

243

245

Các thành phố thuộc bang New Jersey

Atlantic City (ACY)

195

264

207

282

Atlantic City (AIY)

183

252

195

270

Caldwell (CDW)

171

240

183

258

Newark (EWR)

159

228

171

246

Newark (ZME)

170

239

182

257

Newark (ZRP)

181

250

193

268

Teterboro (TEB)

192

261

204

279

Các thành phố thuộc bang New Mexico

Alamogordo (ALM)

182

255

195

270

Albuquerque (ABQ)

169

242

182

257

Carlsbad (CNM)

180

253

193

268

Clovis (CVN)

191

264

204

279

Farmington (FMN)

202

275

215

290

Hobbs (HOB)

213

286

226

301

Roswell (ROW)

224

297

237

312

Santa Fe (SAF)

155

228

168

243

Silver City (SVC)

167

240

180

255

Các thành phố thuộc bang New York

Albany (ALB)

209

282

222

301

Binghamton (BGM)

197

270

210

289

Buffalo (BUF)

185

258

198

277

Corning (ELM)

196

269

209

288

Islip (ISP)

207

280

220

299

Ithaca (ITH)

218

291

231

310

Jamestown (JHW)

229

302

242

321

Massena (MSS)

240

313

253

332

New York (JFK)

155

228

168

247

New York (JRB)

167

240

180

259

New York (LGA)

179

252

192

271

New York (TSS)

191

264

204

283

Niagara Falls (IAG)

203

276

216

295

Ogdensburg (OGS)

240

313

253

332

Plattsburgh (PBG)

229

302

242

321

Plattsburgh (PLB)

218

291

231

310

Poughkeepsie (POU)

207

280

220

299

Poughkeepsie (SWF)

196

269

209

288

Rochester (ROC)

185

258

198

277

Saranac Lake (SLK)

197

270

210

289

Syracuse (SYR)

209

282

222

301

Watertown (ART)

221

294

234

313

Westchester County (HPN)

233

306

246

325

Westchester County (ZTF)

245

318

258

337

Các thành phố thuộc bang North Carolina

Asheville (AVL)

198

270

211

289

Charlotte (CLT)

185

257

198

276

Fayetteville (FAY)

196

268

209

287

Greensboro/High Point (GSO)

207

279

220

298

Greenville (PGV)

218

290

231

309

Jacksonville (OAJ)

229

301

242

320

Kinston (ISO)

210

282

223

301

New Bern (EWN)

199

271

212

290

Raleigh/Durham (RDU)

188

260

201

279

Wilmington (ILM)

201

273

214

292

Winston Salem (INT)

214

286

227

305

Các thành phố thuộc bang North Dakota

Bismarck (BIS)

191

270

203

288

Devils Lake (DVL)

203

282

215

300

Dickinson (DIK)

181

260

193

278

Fargo (FAR)

193

272

205

290

Grand Forks (GFK)

205

284

217

302

Jamestown (JMS)

217

296

229

314

Minot (MOT)

229

308

241

326

Williston (ISN)

191

270

203

288

Các thành phố thuộc bang Ohio

Akron/Canton (CAK)

225

301

237

318

Cincinnati (CVG)

214

290

226

307

Cleveland (BKL)

203

279

215

296

Cleveland (CLE)

192

268

204

285

Columbus (CMH)

181

257

193

274

Columbus (LCK)

193

269

205

286

Dayton (DAY)

205

281

217

298

Toledo (TOL)

217

293

229

310

Wilmington (ILN)

229

305

241

322

Youngstown (YNG)

241

317

253

334

Các thành phố thuộc bang Oklahoma

Lawton (LAW)

192

267

205

287

Oklahoma City (OKC)

179

254

192

274

Stillwater (SWO)

191

266

204

286

Tulsa (TUL)

203

278

216

298

Các thành phố thuộc bang Oregon

Bend (RDM)

187

266

199

284

Eugene (EUG)

175

254

187

272

Klamath Falls (LMT)

203

282

215

300

Medford (MFR)

192

271

204

289

North Bend (OTH)

181

260

193

278

Pendleton (PDT)

170

249

182

267

Portland (PDX)

159

238

171

256

Salem (SLE)

171

250

183

268

Các thành phố thuộc bang Pennsylvania

Allentown (ABE)

187

265

201

286

Altoona (AOO)

199

277

213

298

Bradford (BFD)

211

289

225

310

Dubois (DUJ)

223

301

237

322

Erie (ERI)

235

313

249

334

Franklin (FKL)

247

325

261

346

Harrisburg (HAR)

245

323

259

344

Harrisburg (MDT)

233

311

247

332

Johnstown (JST)

221

299

235

320

Lancaster (LNS)

209

287

223

308

Latrobe (LBE)

197

275

211

296

Philadelphia (PHL)

185

263

199

284

Philadelphia (ZFV)

196

274

210

295

Pittsburgh (PIT)

207

285

221

306

Scranton (AVP)

218

296

232

317

State College (SCE)

229

307

243

328

Williamsport (IPT)

240

318

254

339

Các thành phố thuộc bang Rhode Island

Block Island (BID)

185

254

199

276

Providence (PVD)

173

242

187

264

Westerly (WST)

186

255

200

277

Các thành phố thuộc bang South Carolina

Charleston (CHS)

193

278

205

291

Columbia (CAE)

181

266

193

279

Florence (FLO)

192

277

204

290

Greenville (GSP)

203

288

215

301

Hilton Head (HHH)

214

299

226

312

Myrtle Beach (MYR)

225

310

237

323

Các thành phố thuộc bang South Dakota

Aberdeen (ABR)

231

312

244

331

Huron (HON)

218

299

231

318

Pierre (PIR)

205

286

218

305

Rapid City (RAP)

192

273

205

292

Sioux Falls (FSD)

179

260

192

279

Watertown (ATY)

191

272

204

291

Các thành phố thuộc bang Tennessee

Bristol (TRI)

207

278

220

298

Chattanooga (CHA)

195

266

208

286

Knoxville (TYS)

183

254

196

274

Memphis (MEM)

171

242

184

262

Nashville (BNA)

159

230

172

250

Các thành phố thuộc bang Texas

Abilene (ABI)

282

361

294

379

Amarillo (AMA)

271

350

283

368

Austin (AUS)

260

339

272

357

Beaumont (BPT)

249

328

261

346

Brownsville (BRO)

238

317

250

335

College Station (CLL)

227

306

239

324

Corpus Christi (CRP)

216

295

228

313

Dallas (DAL)

205

284

217

302

Dallas (DFW)

194

273

206

291

Del Rio (DRT)

207

286

219

304

El Paso (ELP)

197

276

209

294

Gladewater (GGG)

185

264

197

282

Harlingen (HRL)

173

252

185

270

Houston (HOU)

161

240

173

258

Houston (IAH)

149

228

161

246

Killeen (GRK)

160

239

172

257

Laredo (LRD)

171

250

183

268

Lubbock (LBB)

182

261

194

279

Mcallen (MFE)

193

272

205

290

Midland (MAF)

204

283

216

301

Sabre-Tech (AJP)

182

261

194

279

San Angelo (SJT)

170

249

182

267

San Antonio (SAT)

158

237

170

255

Tyler (TYR)

171

250

183

268

Victoria (VCT)

184

263

196

281

Waco (ACT)

197

276

209

294

Wichita Falls (SPS)

210

289

222

307

Các thành phố thuộc bang Utah

Cedar City (CDC)

187

256

199

264

Moab (CNY)

176

245

188

253

Salt Lake City (SLC)

165

234

177

242

St George (SGU)

177

246

189

254

Vernal (VEL)

189

258

201

266

Các thành phố thuộc bang Vermont

Burlington (BTV)

205

291

218

305

Rutland (RUT)

217

303

230

317

Các thành phố thuộc bang Virginia

Charlottesville (CHO)

191

259

204

279

Hampton (PHF)

180

248

193

268

Lynchburg (LYH)

169

237

182

257

Norfolk (ORF)

158

226

171

246

Richmond (RIC)

170

238

183

258

Roanoke (ROA)

182

250

195

270

Staunton (SHD)

194

262

207

282

Các thành phố thuộc bang Washington

Bellingham (BLI)

223

308

235

321

Eastsound (ESD)

238

323

250

336

Everett (PAE)

253

338

265

351

Friday Harbor (FRD)

268

353

280

366

Lopez Island (LPS)

283

368

295

381

Oak Harbor (ODW)

270

355

282

368

Pasco (PSC)

257

342

269

355

Port Angeles (CLM)

244

329

256

342

Pullman (PUW)

231

316

243

329

Roche Harbor (RCE)

218

303

230

316

Rosario (RSJ)

205

290

217

303

Seattle (BFI)

192

277

204

290

Seattle (LKE)

179

264

191

277

Seattle (SEA)

166

251

178

264

Spokane (GEG)

175

260

187

273

Walla Walla (ALW)

184

269

196

282

Wenatchee (EAT)

193

278

205

291

Westsound (WSX)

202

287

214

300

Yakima (YKM)

211

296

223

309

Các thành phố thuộc bang West Virginia

Ashland (HTS)

202

277

215

292

Beckley (BKW)

190

265

203

280

Charleston (CRW)

178

253

191

268

Clarksburg (CKB)

191

266

204

281

Lewisburg (LWB)

204

279

217

294

Marietta (PKB)

217

292

230

307

Morgantown (MGW)

230

305

243

320

Các thành phố thuộc bang Wisconsin

Appleton (ATW)

236

317

249

336

Eagle River (EGV)

225

306

238

325

Eau Claire (EAU)

214

295

227

314

Green Bay (GRB)

203

284

216

303

Kenosha (ENW)

192

273

205

292

La Crosse (LSE)

181

262

194

281

Madison (MSN)

170

251

183

270

Milwaukee (MKE)

159

240

172

259

Minocqua (ARV)

171

252

184

271

Rhinelander (RHI)

183

264

196

283

Wausau (AUW)

195

276

208

295

Wausau (CWA)

207

288

220

307

Casper (CPR)

219

300

232

319

Cheyenne (CYS)

231

312

244

331

Cody/Yellowstone (COD)

243

324

256

343

Gillette (GCC)

255

336

268

355

Jackson (JAC)

267

348

280

367

Laramie (LAR)

279

360

292

379

Riverton (RIW)

291

372

304

391

Rock Springs (RKS)

276

357

289

376

Sheridan (SHR)

261

342

274

361

Worland (WRL)

246

327

259

346

Các thành phố thuộc bang District of Columbus

Washington (DCA)

196

271

209

291

Washington (IAD)

183

258

196

278

Washington (WAS)

195

270

208

290

Lưu ý:

Giá vé chưa bao gồm thuế và phí.

Giá vé có thể thay đổi tùy vào thời gian đặt vé và hạng ghế.

Đặt vé càng sớm giá càng rẻ.

Xem thêm Bảng giá hãng hàng không American Airlines Phần 2 (Canada, Trung Nam Mỹ và vùng Caribbean)

Xem thêm Bảng giá hãng hàng không American Airlines Phần 3 (Các nước châu Âu)

Xem thêm Bảng giá hãng hàng không American Airlines Phần 4 ( Các nước châu Á và Trung Đông)

Xem thêm Bảng giá hãng hàng không American Airlines Phần 5 (Các nước châu Phi và châu Đại Dương)

Cách đặt vé máy bay American Airlines

Hãy nhanh tay đặt vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, vé máy bay đi châu Âu, châu Á, châu Phi từ American Airlines ngay hôm nay!

  • Trực tiếp: Tại 173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM.
  • Qua điện thoại: Gọi đến tổng đài 028.3925.6479 – 028.3925.1759
  • Qua website: Quý khách truy cập vào trang website, chọn lựa hành trình, số lượng vé cần mua, họ tên hành khách bay, thông tin liên hệ ….

Cách đặt vé máy bay tại VéMáyBay123.VN

  • Đặt vé trực tuyến

    Kiểm tra giá vé và đặt vé trực tuyến tại đây

  • Gọi điện tổng đài đặt vé

    Tổng đài tư vấn: 028 3925 6479
    Hotline: 028 3925 1759

  • Văn phòng giao dịch Hồ Chí Minh

    173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM

Xem thêm tuyến bay

  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất  - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Vé máy bay hãng Qatar Airways rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương
  • Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Vé máy bay hãng Turkish Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 3)

    Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 3)

    Hãy nhanh tay đặt vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, vé máy bay đi châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương từ Turkish Airlines ngay hôm nay!
  • Hãng hàng không All Nippon Airways (Phần 2)

    Hãng hàng không All Nippon Airways (Phần 2)

    Giá vé máy bay một chiều hãng All Nippon Airways (ANA) bao nhiêu tiền - Kinh nghiệm đặt mua vé máy bay giá rẻ - Mua vé máy bay khứ hồi đi du lịch hãng nào rẻ nhất - Đặt vé máy bay đi Mỹ hãng All Nippon Airways (ANA) tháng nào rẻ nhất