HỆ THỐNG BÁN VÉ TRỰC TUYẾN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM
T2 - T6: 8h - 21h T7 - CN: 8h30 - 20h

Hãng hàng không Air China

Là thành viên của liên minh Star Alliance và là hãng hàng không hàng đầu Trung Quốc, Air China đặt trụ sở tại sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh với đội bay gồm 603 máy bay chở khách và chuyên chở hàng hóa chủ yếu là Boeing và Airbus. Hãng hàng không Air China cung cấp bốn loại hạng ghế bao gồm hạng nhất, hạng phổ thông, hạng phổ thông cao cấp, hạng thương gia và hạng nhất mang đến trải nghiệm thoải mái nhất cho từng hành khách từ khi đặt chân lên máy bay cho đến khi hạ cánh.

Là hãng hàng không hàng đầu Trung Quốc, Air China đặt trụ sở tại sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh

Các hạng ghế của Air China

Hạng Nhất

Hành khách sẽ được ngủ thoải mái với chiếc ghế được ngả phẳng hoàn toàn 180 độ, thưởng thức thư viện phim ảnh, các chương trình giải trí, được cung cấp một bộ tiện nghi L’Occitane và một bộ đồ nghủ

Air China 2

Hạng Thương Gia

Tất cả các chỗ ngồi trong khoang hạng Thương gia đều hoàn toàn bằng phẳng với chăn và gối mềm, hành khách được cung cấp bộ tiện nghi của L’Occitane, bao gồm bàn chải đánh răng, kem đánh răng, mặt nạ mắt, dưỡng môi, kem dưỡng da, lược và nút tai.

Air China 3

Hạng Phổ Thông đặc biệt

Hạng phổ thông đặc biệt của Air China chỉ có trên ba loại máy bay đường dài, là Boeing 747-8, 777-200 và Airbus A330-300. Với chỗ ngồi  rộng đen 37 inch (khoảng 94 cm) so với chỗ ngồi trong Hạng phổ thông. Trong suốt chuyến bay, hành khách cũng có thể tận hưởng hệ thống giải trí trên máy bay, nơi cung cấp tuyển chọn các bộ phim, âm thanh và trò chơi tuyệt vời.

Hạng Phổ Thông

Với chỗ để chân 24 inch (khoảng 86 cm), hành khách trong Hạng phổ thông có thể tận hưởng chuyến bay thoải mái, thưởng thức thư viện giải trí phong phú, được cung cập chăn gối cunggf bộ tiện nghi tiện dụng.

Air China 4

Quy định hành lý miễn cước của Air China

Chặng bay

Hạng Ghế

Hành lý xách tay

Hành lý ký gửi

Nội địa

Hạng Phổ Thông

Tối đa 1 kiện 5kg, kích thước tối đa 55 x 40 x 20 cm

Tối đa 20kg, kích thước tối đa 100 x 60 x 40 cm

Hạng Thương Gia

Tối đa 30kg, kích thước tối đa 100 x 60 x 40 cm

Hạng Nhất

Tối đa 2 kiện, mỗi kiện 5kg, kích thước tối đa 55 x 40 x 20 cm

Tối đa 40kg, kích thước tối đa 100 x 60 x 40 cm

Quốc tế

Hạng Phổ Thông

Tối đa 1 kiện 5kg, kích thước tối đa 55 x 40 x 20 cm

Tối đa 1 kiện 23kg, tổng kích thước 158cm

Hạng Thương Gia

Tối đa 2 kiện, mỗi kiện 8kg, kích thước tối đa 55 x 40 x 20 cm

Tối đa 2 kiện, mỗi kiện 32kg, kích thước tối đa 158cm

Hạng Nhất

Chặng bay tới Nhật Bản

Hạng Phổ Thông

Tối đa 1 kiện 5kg, kích thước tối đa 55 x 40 x 20 cm

Tối đa 2 kiện, mỗi kiện 23kg, kích thước tối đa 158cm

Hạng Thương Gia

Tối đa 2 kiện, mỗi kiện 8kg, kích thước tối đa 55 x 40 x 20 cm

Hạng Nhất

 

Thông tin vé máy bay Air China

Với mạng lưới toàn cầu, hãng hàng không Air China cung cấp vé máy bay đi Trung Quốc, vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, các nước khác thuộc khu vực châu Á, châu Mỹ, châu Âu, châu Đại Dương và châu Phi ở mức giá cạnh tranh đem đến nhiều sự lựa cho hành khách với tần suất bay linh hoạt.

Bảng giá vé máy bay Air China mới nhất

Điểm đến

Khởi hành từ TP.HCM

Khởi hành từ Hà Nội

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

Vé máy bay Air China đi Châu Á

Vé máy bay Air China đi Trung Quốc/China

Beijing/Bắc Kinh(PEK)

125

205

134

219

Chengdu/Thành Đô (CTU)

133

213

142

227

Chongqing/Trùng Khánh (CKG)

141

221

150

235

Dalian/Đại Liên (DLC)

149

229

158

243

Guangzhou/Quảng Châu (CAN)

132

212

141

226

Shanghai/Thượng Hải (SHA)

145

225

154

239

Shanghai/Thượng Hải (PVG)

153

233

162

247

Shenyang/Thẩm Dương (SHE)

161

241

170

255

Shenzhen/Thẩm Quyến (SZX)

169

249

178

263

Xian/Tây An (XIY)

177

257

186

271

Sanya/Tam Á (SYX)

185

265

194

279

Yulin/Ngọc Lâm (UYN)

193

273

202

287

Chizhou/Trì Châu (JUH)

190

270

199

284

Yanji/Diên Cát (YNJ)

182

262

191

276

Yantai/Yên Đài (YNT)

174

254

183

268

Yancheng/Diêm Thành (YNZ)

166

246

175

260

Yinchuan/Ngân Xuyên (INC)

158

238

167

252

Huai'an/Hoài An (HIA)

165

245

174

259

Quzhou/Cù Châu (JUZ)

172

252

181

266

Linzhi/Nyingchi (LZY)

179

259

188

273

Guiyang/Quý Dương (KWE)

186

266

195

280

Hefei/Hợp Phì (HFE)

193

273

202

287

Luzhou/Lô Châu (LZO)

206

286

215

300

Jiansanjiang (JSJ)

199

279

208

293

Xiamen/Hạ Môn (XMN)

192

272

201

286

Nanchong/Nam Sung (NAO)

185

265

194

279

Guilin/Quý Lâm (KWL)

178

258

187

272

Hailar (HLD)

187

267

196

281

Ulanhot (HLH)

196

276

205

290

Yiwu/Nghĩa ô (YIW)

205

285

214

299

Taiyuan/Thái Nguyên (TYN)

214

294

223

308

Linyi/Lâm Nghi (LYI)

223

303

232

317

Lianyungang/Liên Vân Cảng (LYG)

175

255

184

269

Xiangfan/ Tương Phàn (XFN)

167

247

176

261

Jiuzhaihuanglong/ Cửu Trại Câu (JZH)

174

254

183

268

Hami (HMI)

181

261

190

275

Jiamusi/Gia Mục Tư (JMU)

188

268

197

282

Changzhou/Thường Châu (CZX)

195

275

204

289

Huangshan/Hoàng Sơn (TXN)

211

291

220

305

Rizhao/Nhật Chiếu (RIZ)

204

284

213

298

Liuzhou/Liễu Châu (LZH)

197

277

206

291

Jinjiang/Tế Châu (JJN)

190

270

199

284

Shantou/Sán Đầu (SWA)

183

263

192

277

Bayannur (RLK)

190

270

199

284

Yichang/Nghi Xương (YIH)

197

277

206

291

Zhangjiajie/Trương Gia Giới (DYG)

204

284

213

298

Lhasa (LXA)

211

291

220

305

Yining/Y Ninh (YIN)

186

266

195

280

Xichang/Tây Xương (XIC)

177

257

186

271

Yichun/Nghi Xuân (YIC)

168

248

177

262

Rikaze/Xigaze (RKZ)

175

255

184

269

Xilinhot (XIL)

182

262

191

276

Shaoyang/Thiệu Dương (WGN)

189

269

198

283

Jinghong/Cảnh Hồng (JHG)

217

297

226

311

Dazhou/Đạt Châu (DAX)

209

289

218

303

Datong/Đại Đồng (DAT)

201

281

210

295

Qingdao/Thanh Đảo (TAO)

193

273

202

287

Haikou/Hải Khẩu (HAK)

199

279

208

293

Ningbo/Ninh Ba (NGB)

205

285

214

299

Weihai/Uy Hải (WEH)

211

291

220

305

Mudanjiang/Mẫu Đơn Giang (MDG)

217

297

226

311

Yuncheng/Vận Thành (YCU)

220

300

229

314

ShiYan/Thập Yển (WDS)

212

292

221

306

Tengchong/Đằng Xung (TCZ)

204

284

213

298

Jinggangshan/Tỉnh Cương Sơn (JGS)

196

276

205

290

Ulanqab (UCB)

188

268

197

282

Hohhot/Hô Hòa Hạo Đặc (HET)

180

260

189

274

Dandong/Đại Đồng (DDG)

172

252

181

266

Kuqa (KCA)

164

244

173

258

Jingdezhen/Cảnh Đức Trấn (JDZ)

156

236

165

250

Yibin/Nghi Tân (YBP)

165

245

174

259

Qiqihar/Tề Tề Cáp Nhĩ (NDG)

174

254

183

268

Daocheng/Đạo Thành (DCY)

183

263

192

277

Zhanjiang/Trạm Giang (ZHA)

192

272

201

286

Baotou/Bao Đầu (BAV)

201

281

210

295

Qionghai Boao/Quỳnh Hải Bác Ngao (BAR)

210

290

219

304

Altay (AAT)

215

295

224

309

Turpan (TLQ)

206

286

215

300

ShiHezi/Thạch Hà Tử (SHF)

197

277

206

291

Nanning/Nam Ninh (NNG)

188

268

197

282

Wanzhou (Wanxi)/Vạn Châu (Vạn Huyện) (WXN)

179

259

188

273

Linfen/Lâm Phần (LFQ)

170

250

179

264

Changchun/Trường Xuân (CGQ)

161

241

170

255

Zhengzhou/Trịnh Châu (CGO)

152

232

161

246

Dali/Đại Lý (DLU)

160

240

169

254

Lanzhou/Lan Châu (LHW)

210

290

219

304

Dunhuang/Đôn Hoàng (DNH)

201

281

210

295

Panzhihua/Phàm Chi Hoa (PZI)

192

272

201

286

Shijiazhuang/Thạch Gia Trang (SJW)

183

263

192

277

Fuyang/Phụ Dương (FUG)

174

254

183

268

Nanjing/Nam Kinh (NKG)

165

245

174

259

Wuhai/Ô Hải (WUA)

160

240

169

254

Wuhan/Vũ Hán (WUH)

152

232

161

246

Wuyishan/Vũ Di Sơn (WUS)

161

241

170

255

Wuxi/Vô Tích (WUX)

170

250

179

264

Lijiang/Lệ Giang (LJG)

179

259

188

273

Guang Yuan/Quảng Nguyên (GYS)

188

268

197

282

Beihai/Bắc Hải (BHY)

197

277

206

291

Mianyang/Miên Dương (MIG)

206

286

215

300

Chaoyang/Triều Dương (CHG)

215

295

224

309

Tongliao/Thông Liêu (TGO)

190

270

199

284

Huangyan (Taizhou)/Hoàng Nham (Thái Châu) (HYN)

182

262

191

276

Nanchang/Nam Xương (KHN)

174

254

183

268

Changzhi/Trường Trị (CIH)

181

261

190

275

Chifeng/Xích Phong (CIF)

188

268

197

282

Kashi (KHG)

195

275

204

289

Fuyuan/Phủ Viễn (FYJ)

202

282

211

296

Ordos (DSN)

209

289

218

303

Beijing/Bắc Kinh (BJS)

212

292

221

306

Xuzhou/Từ Châu (XUZ)

203

283

212

297

Ganzhou/Cám Châu (KOW)

194

274

203

288

Aba Hongyuan/A Bá Hồng Nguyên (AHJ)

185

265

194

279

Kunming/Côn Minh (KMG)

176

256

185

270

Huizhou/Huệ Châu (HUZ)

184

264

193

278

Aksu (AKU)

192

272

201

286

Manzhouli/Mãn Châu Lý (NZH)

200

280

209

294

Songyuan/Tùng Nguyên (YSQ)

208

288

217

302

Urumqi (URC)

216

296

225

310

Tianjin/Thiên Tân (TSN)

173

253

182

267

Liupanshui/Lục Bàn Thủy (LPF)

180

260

189

274

Hotan/Hòa Điền (HTN)

187

267

196

281

Zunyi/Tuân Nghĩa  (ZYI)

194

274

203

288

Zunyi/Tuân Nghĩa (WMT)

201

281

210

295

Fuzhou/Phúc Châu (FOC)

149

229

158

243

Korla (KRL)

157

237

166

251

Yangzhou/Dương Châu (YTY)

165

245

174

259

Karamay (KRY)

173

253

182

267

Tonghua/Thông Hóa (TNH)

181

261

190

275

Daqing/Đại Khánh (DQA)

189

269

198

283

Bangda/Qamdo (BPX)

197

277

206

291

Jinan/Tế Nam (TNA)

195

275

204

289

Wenzhou/Ôn Châu (WNZ)

187

267

196

281

Harbin/Cáp Nhĩ Tân (HRB)

179

259

188

273

Xining/Tây Ninh (XNN)

188

268

197

282

Nantong/Nam Thông (NTG)

197

277

206

291

Macau (MFM)

206

286

215

300

Hong Kong (HKG)

215

295

224

309

Vé máy bay Air China đi Đài Loan

Đài Bắc (TPE)

213

298

226

316

Đài Bắc (TSA)

220

305

233

323

Đài Trung (RMQ)

227

312

240

330

Vé máy bay Air China đi Thái Lan

Phuket (HKT)

163

238

176

256

Chiang Mai (CNX)

170

245

183

263

Bangkok (BKK)

177

252

190

270

Surat Thani (URT)

184

259

197

277

Vé máy bay Air China đi Singapore

Singapore (SIN)

175

255

185

270

Vé máy bay Air China đi Philippines

Manila (MNL)

180

265

192

282

Cebu (CEB)

193

278

205

295

Vé máy bay Air China đi Nhật Bản

Hiroshima (HIJ)

207

282

216

296

Sapporo (CTS)

199

274

208

288

Okinawa (OKA)

191

266

200

280

Tokyo (TYO)

183

258

192

272

Tokyo (HND)

175

250

184

264

Tokyo (NRT)

167

242

176

256

Akita (AXT)

176

251

185

265

Nagoya (NGO)

185

260

194

274

Nagasaki (NGS)

194

269

203

283

Wakkanai (WKJ)

161

236

170

250

Nakashibetsu (SHB)

153

228

162

242

Memanbetsu (MMB)

145

220

154

234

Fukuoka (FUK)

137

212

146

226

Sendai (SDJ)

220

295

229

309

Osaka (KIX)

211

286

220

300

Niigata (KIJ)

202

277

211

291

Sapporo (SPK)

193

268

202

282

Sapporo (OKD)

184

259

193

273

Sapporo (CTS)

175

250

184

264

Kagoshima (KOJ)

181

256

190

270

Miyazaki (KMI)

173

248

182

262

Kumamoto (KMJ)

165

240

174

254

Osaka (ITM)

157

232

166

246

Osaka (KIX)

149

224

158

238

Osaka (OSA)

158

233

167

247

Toyama (TOY)

167

242

176

256

Vé máy bay Air China đi Hàn Quốc

Daegu (TAE)

155

225

162

232

Seoul (SEL)

146

216

153

223

Seoul (ICN)

137

207

144

214

Seoul (GMP)

145

215

152

222

Jeju (CJU)

153

223

160

230

Pusan (PUS)

161

231

168

238

Vé máy bay Air China đi Lào

Vientiane (VTE)

135

195

144

209

Vé máy bay Air China đi Malaysia

Kuala Lumpur (KUL)

145

215

154

229

Vé máy bay Air China đi Ấn Độ

Delhi (DEL)

176

256

191

276

Mumbai (BOM)

185

265

199

284

Vé máy bay Air China đi Indonesia

Jakarta (JKT)

149

219

162

237

Jakarta (CGK)

157

227

170

245

Jakarta (HLP)

165

235

178

253

Vé máy bay Air China đi Mongolia/Mông Cổ

Ulaanbaatar (ULN)

159

229

170

245

Vé máy bay Air China đi Nepal

Kathmandu (KTM)

155

225

164

234

Vé máy bay Air China đi Pakistan

Karachi (KHI)

189

274

200

285

Vé máy bay Air Cộng hòa Dân chủ Nhân Dân Triều Tiên/ China đi Democratic People's Republic of Korea

Pyongyang/Bình Nhưỡng (FNJ)

125

185

135

195

Vé máy bay Air China đi Sri Lanka

Colombo (CMB)

180

265

193

278

Vé máy bay Air China đi Irasel

Tel Aviv-Yafo (TLV)

175

250

189

269

Vé máy bay Air China đi Dubai

Dubai (DXB)

157

222

170

250

Vé máy bay Air China đi châu Mỹ

Vé máy bay Air China đi Mỹ

Los Angeles (LAX)

193

278

206

296

Kahului (OGG)

205

290

218

308

Rochester (ROC)

217

302

230

320

Syracuse (SYR)

229

314

242

332

Reno (RNO)

241

326

254

344

Indianapolis (IND)

253

338

266

356

Cincinnati (CVG)

265

350

278

368

Phoenix (PHX)

277

362

290

380

Pittsburgh (PIT)

217

302

230

320

Buffalo (BUF)

205

290

218

308

Atlanta (ATL)

193

278

206

296

Burbank (BUR)

181

266

194

284

Burlington (BTV)

169

254

182

272

Philadelphia (PHL)

157

242

170

260

Austin (AUS)

171

256

184

274

Oklahoma City (OKC)

185

270

198

288

Knoxville (TYS)

199

284

212

302

Washington (WAS)

213

298

226

316

Washington (DCA)

252

337

265

355

Washington (IAD)

239

324

252

342

Washington (BWI)

226

311

239

329

St Louis (STL)

213

298

226

316

Richmond (RIC)

200

285

213

303

New York (JFK)

187

272

200

290

New York (LGA)

199

284

212

302

New York (EWR)

211

296

224

314

San Diego (SAN)

223

308

236

326

Lihue (LIH)

235

320

248

338

San Jose (SJC)

247

332

260

350

San Antonio (SAT)

204

289

217

307

Hartford (BDL)

191

276

204

294

Albuquerque (ABQ)

178

263

191

281

Dallas (DFW)

165

250

178

268

Cleveland (CLE)

177

262

190

280

Seattle (SEA)

189

274

202

292

Miami (MIA)

201

286

214

304

San Francisco (SFO)

185

270

198

288

Chicago (CHI)

181

266

194

284

Chicago (MDW)

168

253

181

271

Chicago (ORD)

155

240

168

258

Chicago (PWK)

167

252

180

270

Birmingham (BHM)

179

264

192

282

Des Moines (DSM)

191

276

204

294

Tucson (TUS)

203

288

216

306

Kona (KOA)

215

300

228

318

Charlotte (CLT)

221

306

234

324

Eugene (EUG)

209

294

222

312

Columbus (CMH)

197

282

210

300

Albany (ALB)

185

270

198

288

Detroit (DTW)

173

258

186

276

Nashville (BNA)

186

271

199

289

Fort Lauderdale (FLL)

199

284

212

302

Omaha (OMA)

212

297

225

315

New Orleans (MSY)

225

310

238

328

Houston (IAH)

175

260

188

278

Houston (HOU)

187

272

200

290

Salt Lake City (SLC)

199

284

212

302

Tampa (TPA)

211

296

224

314

Greenville (GSP)

223

308

236

326

Greensboro/High Point (GSO)

235

320

248

338

Boise (BOI)

247

332

260

350

Minneapolis (MSP)

259

344

272

362

Honolulu (HNL)

143

228

156

246

Sacramento (SMF)

155

240

168

258

Boston (BOS)

167

252

180

270

Grand Rapids (GRR)

179

264

192

282

Fort Myers (RSW)

191

276

204

294

Santa Ana (SNA)

203

288

216

306

Vé máy bay Air China đi Canada

Kelowna (YLW)

227

302

238

318

Fort McMurray (YMM)

216

291

227

307

Montreal (YMQ)

205

280

216

296

Montreal (YMY)

194

269

205

285

Montreal (YUL)

183

258

194

274

Kamloops (YKA)

195

270

206

286

Halifax (YHZ)

207

282

218

298

Fredericton (YFC)

219

294

230

310

Edmonton (YED)

231

306

242

322

Edmonton (YEA)

243

318

254

334

Edmonton (YEG)

171

246

182

262

Castlegar (YCG)

180

255

191

271

Saint Johns (YYT)

189

264

200

280

Toronto (YYZ)

156

231

167

247

Smithers (YYD)

165

240

176

256

Penticton (YYF)

174

249

185

265

Calgary (YYC)

146

221

157

237

Victoria (YYJ)

155

230

166

246

Terrace (YXT)

164

239

175

255

Prince George (YXS)

173

248

184

264

Whitehorse (YXY)

182

257

193

273

Saskatoon (YXE)

131

206

142

222

Cranbrook (YXC)

140

215

151

231

Fort Saint John (YXJ)

149

224

160

240

Sandspit (YZP)

158

233

169

249

Quebec City (YQB)

167

242

178

258

Moncton (YQM)

176

251

187

267

Regina (YQR)

185

260

196

276

Saint John (YSJ)

194

269

205

285

Vancouver (YVR)

149

224

160

240

Montreal (YUL)

160

235

171

251

Winnipeg (YWG)

171

246

182

262

Vé máy bay Air China đi Brazil

Brasilia (BSB)

189

274

202

292

Curitiba (CWB)

165

250

178

268

Rio de Janeiro (GIG)

154

239

167

257

Iguassu Falls (IGU)

167

252

180

270

Recife (REC)

180

265

193

283

Manaus (MAO)

193

278

206

296

Sao Paulo (SAO)

175

260

188

278

Sao Paulo (GRU)

187

272

200

290

Sao Paulo (CGH)

199

284

212

302

Goiania (GYN)

175

260

188

278

Porto Alegre (POA)

187

272

200

290

Salvador (SSA)

199

284

212

302

Belo Horizonte (CNF)

211

296

224

314

Florianopolis (FLN)

223

308

236

326

Vé máy bay Air China đi Cuba

Havana (HAV)

145

215

157

232

Vé máy bay Air China đi Châu Âu

Vé máy bay Air China đi Anh

Aberdeen (ABZ)

151

216

160

225

Edinburgh (EDI)

142

207

151

216

London (LCY)

133

198

142

207

London (LGW)

124

189

133

198

London (LHR)

115

180

124

189

London (LON)

126

191

135

200

Birmingham (BHX)

137

202

146

211

Vé máy bay Air China đi Áo

Innsbruck (INN)

195

280

206

291

Salzburg (SZG)

183

268

194

279

Vienna (VIE)

171

256

182

267

Linz (LNZ)

180

265

191

276

Klagenfurt (KLU)

189

274

200

285

Graz (GRZ)

198

283

209

294

Vé máy bay Air China đi Belarus

Minsk (MSQ)

155

225

164

234

Vé máy bay Air China đi Belgium/Bỉ

Brussels (BRU)

145

215

157

227

Vé máy bay Air China đi Bulgaria

Sofia (SOF)

165

240

173

248

Vé máy bay Air China đi Czech Republic

Prague (PRG)

175

250

184

259

Vé máy bay Air China đi Finland/Phần Lan

Vaasa (VAA)

196

281

210

295

Helsinki (HEL)

185

270

199

284

Tampere (TMP)

197

282

211

296

Turku (TKU)

209

294

223

308

Vé máy bay Air China đi Germany/Đức

Stuttgart (STR)

190

285

202

287

Berlin (TXL)

178

273

190

275

Rostock (RLG)

191

286

203

288

Hannover (HAJ)

204

299

216

301

Hamburg (HAM)

217

312

229

314

Paderborn (PAD)

186

281

198

283

Friedrichshafen (FDH)

189

284

201

286

Leipzig (LEJ)

192

287

204

289

Westerland (GWT)

195

290

207

292

Cologne (CGN)

198

293

210

295

Berlin (BER)

201

296

213

298

Dresden (DRS)

204

299

216

301

Muenster (FMO)

207

302

219

304

Munich (MUC)

195

290

207

292

Dusseldorf (DUS)

208

303

220

305

Frankfurt (FRA)

221

316

233

318

Nuremberg (NUE)

234

329

246

331

Bremen (BRE)

247

342

259

344

Vé máy bay Air China đi Greek/Hy Lạp

Athens (ATH)

185

270

199

284

Thessaloniki (SKG)

196

281

210

295

Vé máy bay Air China đi Italy/Ý

Rome (ROM)

163

253

175

270

Rome (FCO)

175

265

187

282

Naples (NAP)

187

277

199

294

Milan (MXP)

199

289

211

306

Lamezia Terme (SUF)

211

301

223

318

Palermo (PMO)

223

313

235

330

Venice (VCE)

235

325

247

342

Cagliari (CAG)

247

337

259

354

Brindisi (BDS)

259

349

271

366

Milan (MIL)

173

263

185

280

Milan (BGY)

184

274

196

291

Milan (LIN)

195

285

207

302

Milan (MXP)

206

296

218

313

Milan (XIK)

217

307

229

324

Genoa (GOA)

211

301

223

318

Bologna (BLQ)

202

292

214

309

Verona (VRN)

193

283

205

300

Trieste (TRS)

184

274

196

291

Turin (TRN)

175

265

187

282

Florence (FLR)

183

273

195

290

Pisa (PSA)

191

281

203

298

Catania (CTA)

199

289

211

306

Ancona (AOI)

207

297

219

314

Bari (BRI)

215

305

227

322

Vé máy bay Air China đi Netherlands/Hà Lan

Amsterdam (AMS)

175

255

185

265

Vé máy bay Air China đi Norway/Na Uy

Stavanger (SVG)

194

274

205

290

Bergen (BGO)

182

262

193

278

Trondheim (TRD)

170

250

181

266

Oslo (OSL)

158

238

169

254

Vé máy bay Air China đi Poland/Ba Lan

Katowice (KTW)

175

255

189

269

Warsaw (WAW)

161

241

175

255

Krakow (KRK)

170

250

184

264

Vé máy bay Air China đi Portugal/Bồ Đào Nha

Lisbon (LIS)

175

255

189

274

Porto (OPO)

186

266

200

285

Vé máy bay Air China đi Russia/Nga

Irkutsk (IKT)

185

265

197

282

Moscow (SVO)

173

253

185

270

Moscow (MOW)

161

241

173

258

Chita (HTA)

175

255

187

272

Vé máy bay Air China đi Spain/Tây Ban Nha

Logrono (RJL)

250

345

262

357

Palma de Mallorca (PMI)

238

333

250

345

Sevilla (SVQ)

226

321

238

333

San Sebastian (EAS)

214

309

226

321

Vigo (VGO)

202

297

214

309

La Coruna (LCG)

190

285

202

297

Madrid (MAD)

178

273

190

285

Ibiza (IBZ)

189

284

201

296

Menorca (MAH)

200

295

212

307

León (LEN)

211

306

223

318

Almeria (LEI)

222

317

234

329

Valencia (VLC)

233

328

245

340

Valladolid (VLL)

244

339

256

351

Barcelona (BCN)

155

250

167

262

Lanzarote (ACE)

167

262

179

274

Melilla (MLN)

179

274

191

286

Asturias (OVD)

191

286

203

298

Santiago de Compostela (SCQ)

203

298

215

310

Santander (SDR)

215

310

227

322

Murcia (MJV)

227

322

239

334

Tenerife (TFN)

209

304

221

316

Malaga (AGP)

196

291

208

303

Bilbao (BIO)

183

278

195

290

Santa Cruz de La Palma (SPC)

170

265

182

277

Bilbao (BIO)

157

252

169

264

Santa Cruz de La Palma (SPC)

169

264

181

276

Gran Canaria (LPA)

181

276

193

288

Alicante (ALC)

193

288

205

300

Jerez de la Frontera (XRY)

205

300

217

312

Salamanca (SLM)

217

312

229

324

Vé máy bay Air China đi Romani

Bucharest (BUH)

173

263

186

276

Bucharest (OTP)

185

275

198

288

Bucharest (BBU)

197

287

210

300

Iasi (IAS)

209

299

222

312

Sibiu (SBZ)

221

311

234

324

Cluj-Napoca (CLJ)

233

323

246

336

Timisoara (TSR)

245

335

258

348

Vé máy bay Air China đi Sweden/Thụy Điển

Stockholm (ARN)

159

244

172

257

Ronneby (RNB)

170

255

183

268

Stockholm (STO)

181

266

194

279

Malmo (MMX)

192

277

205

290

Sundsvall (SDL)

203

288

216

301

Umea (UME)

214

299

227

312

Angelholm/Helsingborg (AGH)

225

310

238

323

Skelleftea (SFT)

236

321

249

334

Lulea (LLA)

247

332

260

345

Gothenburg (GOT)

258

343

271

356

Kalmar (KLR)

269

354

282

367

Kiruna (KRN)

280

365

293

378

Ostersund (OSD)

291

376

304

389

Vé máy bay Air China đi Switzerland/Thụy Sĩ

Basel (BSL)

151

231

163

243

Geneva (GVA)

163

243

175

255

Zurich (ZRH)

175

255

187

267

Lugano (LUG)

187

267

199

279

Vé máy bay Air China đi Turkey/Thổ Nhĩ Kỳ

Istanbul (IST)

188

273

199

284

Ankara (ESB)

200

285

211

296

Izmir (ADB)

212

297

223

308

Bursa (BTZ)

224

309

235

320

Adana (ADA)

236

321

247

332

Gaziantep (GZT)

248

333

259

344

Konya (KYA)

260

345

271

356

Antalya (AYT)

272

357

283

368

Diyarbakir (DIY)

284

369

295

380

Vé máy bay Air China đi châu Đại Dương

Vé máy bay Air China đi Australia/Úc

Sydney (SYD)

161

256

172

267

Melbourne (MEL)

175

270

186

281

Perth (PER)

189

284

200

295

Hobart (HBA)

203

298

214

309

Canberra (CBR)

217

312

228

323

Adelaide (ADL)

231

326

242

337

Cairns (CNS)

245

340

256

351

Gold Coast (OOL)

259

354

270

365

Brisbane (BNE)

273

368

284

379

Newcastle (NTL)

287

382

298

393

Vé máy bay Air China đi New Zealand

Rotorua (ROT)

187

272

201

291

Gisborne (GIS)

200

285

214

304

Palmerston North (PMR)

213

298

227

317

Queenstown (ZQN)

226

311

240

330

Christchurch (CHC)

239

324

253

343

Napier-Hastings (NPE)

173

258

187

277

New Plymouth (NPL)

185

270

199

289

Blenheim (BHE)

197

282

211

301

Taupo (TUO)

209

294

223

313

Dunedin (DUD)

196

281

210

300

Tauranga (TRG)

183

268

197

287

Nelson (NSN)

170

255

184

274

Wellington (WLG)

157

242

171

261

Vé máy bay Air China đi Châu Phi

Vé máy bay Air China đi South Africa/Nam Phi

Johannesburg (JNB)

195

285

205

295

Lưu ý:

  • Giá vé chưa bao gồm thuế và phí.
  • Giá vé có thể thay đổi tùy vào thời gian đặt vé và hạng ghế.
  • Đặt vé càng sớm giá càng rẻ.

Các dịch vụ hỗ trợ từ văn phòng đại diện Air China

  • Văn phòng đại diện Air China luôn cung cấp vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, các nước châu Âu, châu Á luôn luôn rẻ nhất.
  • Tư vấn visa đi Mỹ, Canada, các nước châu Âu, châu Á miễn phí.
  • Hỗ trợ dịch vụ đặc biệt cho người cao tuổi, người khuyết tật, phụ nữ mang thai, trẻ em đi một mình, trẻ sơ sinh…
  • Hướng dẫn đặt chỗ ngồi phù hợp với từng đối tượng, thủ tục tại sân bay, suất ăn đặc biệt, mang theo thú cưng, nôi trẻ em…
  • Hỗ trợ hoàn đổi vé máy bay Air China nhanh chóng
  • Xuất vé nhanh chóng và giao vé tận nơi miễn phí cho hành khách có nhu cầu
Air China 5
Văn phòng đại diện Air China luôn cung cấp vé máy bay đi Mỹ rẻ nhất

Cách đặt vé máy bay Air China

Hãy nhanh tay đặt vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, vé máy bay đi châu Âu, châu Á và Châu Đại Dương từ United Airlines ngay hôm nay!

  • Trực tiếp: Tại 173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM.
  • Qua điện thoại: Gọi đến tổng đài 028.3925.6479 – 028.3925.1759
  • Qua website: Quý khách truy cập vào trang website, chọn lựa hành trình, số lượng vé cần mua, họ tên hành khách bay, thông tin liên hệ ….

Cách đặt vé máy bay tại VéMáyBay123.VN

  • Đặt vé trực tuyến

    Kiểm tra giá vé và đặt vé trực tuyến tại đây

  • Gọi điện tổng đài đặt vé

    Tổng đài tư vấn: 028 3925 6479
    Hotline: 028 3925 1759

  • Văn phòng giao dịch Hồ Chí Minh

    173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM

Xem thêm tuyến bay

  • Hãng hàng không British Airways

    Hãng hàng không British Airways

    Vé máy bay hãng British Airways rẻ nhất - Đại lý cung cấp vé máy bay đi Anh - Vé máy bay đi Mỹ giá rẻ- Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Air Canada

    Hãng hàng không Air Canada

    Vé máy bay hãng Air Canada rẻ nhất - Đại lý cung cấp vé máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước Châu Âu, Trung Đông, Châu Phi, châu Á, Úc, Caribbean, Mexico, Trung và Nam Mỹ.
  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất  - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Vé máy bay hãng Qatar Airways rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương
  • Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Vé máy bay hãng Turkish Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.