HỆ THỐNG BÁN VÉ TRỰC TUYẾN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM
T2 - T6: 8h - 21h T7 - CN: 8h30 - 20h

Hãng hàng không Emirates

Được thành lập vào năm 1985, Emirates đã trở thành hãng hàng không lớn nhất ở Trung Đông, điều hành hơn 150 tuyến bay trên toàn cầu. Trong 12 năm liên tiếp, Emirates đã nhận được giải Hãng hàng không có dịch vụ giải trí trên chuyến bay tốt nhất theo SkyTrax World Airline Awards.

Emirates 1
Emirates đã trở thành hãng hàng không lớn nhất ở Trung Đông, điều hành hơn 150 tuyến bay trên toàn cầu.

Các hạng ghế của hãng hàng không Emirates

Hạng Nhất

Ở khoang hạng Nhất, quý khách có thể đóng cửa khoang cá nhân và tận hưởng không gian riêng cho mình khi ngả ghế thành một chiếc giường phẳng, thưởng thức các thể loại giải trí trên màn hình LCD 55 inch, được một bộ phụ kiện miễn phí có nước hoa Bulgari và các sản phẩm dưỡng da, một bộ đồ ngủ và dép đi cùng, một mặt nạ mắt và một chiếc túi nhỏ để hành khách có thể mang về nhà.

Emirates 2

Hạng Thương Gia

Với chiều dài 78 inch (khoảng 198 cm), thiết kế các ghế ngồi trong hạng thương gia của Emirates được lấy cảm hứng từ nội thất của một chiếc xe thể thao hiện đại. Khi đã đến lúc nghỉ ngơi, hành khách có thể tựa ghế ngồi xuống vị trí 180 độ phẳng và ngủ ngon, ghế cũng được trang bị một quầy bar mini và ổ cắm điện, ngoài ra còn có màn hình 23-inch, cổng HDMI để truyền tải trực tiếp lên màn hình nội dung từ thiết bị cá nhân của hành khách. Hành khách hạng Thương gia di chuyển qua đêm trên chuyến bay đường dài cũng sẽ nhận được một bộ túi quà miễn phí với nước hoa và bộ chăm sóc da của thương hiệu Bulgari.

Emirates 3

Hạng Phổ Thông

Hạng Phổ Thông Emirates hiện có trên máy bay Airbus A380 và Boeing 777, cung cấp miễn phí WiFi và ổ điện để hành khách có thể kết nối internet. Hạng phổ thông của Emirates cũng được trang bị thiết bị giải trí trên máy bay với hơn 2.500 kênh phim, loạt phim truyền hình, âm nhạc và trò chơi. Đối với hành khách trẻ em, Emirates đã chuẩn bị các bữa ăn đặc biệt, đồ chơi rất phù hợp với từng độ tuổi để trẻ có thể vui chơi trong suốt chuyến bay.

Emirates 4

Quy định hành lý miễn thuế của Emirates

Chặng bay

Hạng ghế

Hành lý xách tay

Hành lý ký gửi

Mọi chặng

Hạng phổ thông

Tối đa 7 kg

(Kích thước: 55 x 38 x 20 cm)

Tối đa 20 kg

(Kích thước: tối đa 118 cm)

Hạng thương gia

2 kiện (tối đa 7 kg/kiện)

(Kích thước: 45 x 35 x 20 cm)

Tối đa 40 kg

(Kích thước: tối đa 118 cm)

Hạng nhất

Tối đa 50 kg

(Kích thước: tối đa 118 cm)

Mọi chặng bay đến Mỹ

Hạng phổ thông

Tối đa 7 kg

(Kích thước: 55 x 38 x 20 cm)

2 kiện (tối đa 23 kg/kiện)

(Kích thước: tối đa 150 cm)

Hạng thương gia

2 kiện (tối đa 7 kg/kiện)

(Kích thước: 45 x 35 x 20 cm)

2 kiện (tối đa 32 kg/kiện)

(Kích thước: tối đa 150 cm)

Hạng nhất

Thông tin vé máy bay Emirates

Với mạng lưới toàn cầu, hãng hàng không Emirates cung cấp vé máy bay đi Dubai, vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, các nước khác thuộc khu vực châu Á, châu Mỹ, châu Âu và châu Phi ở mức giá cạnh tranh đem đến nhiều sự lựa cho hành khách với tần suất bay linh hoạt.

Bảng giá vé máy bay Emirates mới nhất

Điểm đến

Khởi hành từ TP.HCM (USD)

Khởi hành từ Hà Nội (USD)

Khởi hành từ Đà Nẵng (USD)

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

Vé máy bay Emirates đi châu Á

Vé máy bay Emirates đi Các vương quốc Ả Rập Thống Nhất/ The United Arab Emirates

Dubai (DXB)

177

262

189

274

191

281

Abu Dhabi (AUH)

190

275

202

287

204

294

Sharjah (SHJ)

203

288

215

300

217

307

Al Ain (AAN)

216

301

228

313

230

320

Vé máy bay Emirates đi Trung Quốc/China

Beijing/Bắc Kinh(PEK)

215

305

228

318

229

324

Guangzhou/Quảng Châu (CAN)

227

317

240

330

241

336

Shanghai/Thượng Hải (PVG)

239

329

252

342

253

348

Shanghai/Thượng Hải (SHA)

251

341

264

354

265

360

Yinchuan/Ngân Xuyên (INC)

263

353

276

366

277

372

Zhengzhou/Trịnh Châu (CGO)

275

365

288

378

289

384

Vé máy bay Emirates đi Indonesia

Denpasar Bali (DPS)

195

280

207

292

210

300

Jakarta (CGK)

208

293

220

305

223

313

Vé máy bay Emirates đi Thái Lan

Bangkok (BKK)

225

315

238

333

240

335

Phuket (HKT)

237

327

250

345

252

347

Vé máy bay Emirates đi Philippines

Cebu (CEB)

149

219

162

232

163

238

Clark (CRK)

160

230

173

243

174

249

Manila (MNL)

171

241

184

254

185

260

Vé máy bay Emirates đi Sri Lanka

Colombo (CMB)

185

193

195

275

200

285

Vé máy bay Emirates đi Bangladesh

Dhaka (DAC)

228

318

240

335

255

340

Vé máy bay Emirates đi Hong Kong

Hong Kong (HKG)

199

284

210

295

215

305

Vé máy bay Emirates đi Afghanistan

Kabul (KBL)

207

292

220

305

235

320

Vé máy bay Emirates đi Malaysia

Kuala Lumpur (KUL)

156

231

170

245

173

248

Vé máy bay Emirates đi Maldives

Male (MLE)

292

382

305

395

307

397

Vé máy bay Emirates đi Campuchia/Cambodia

Phnom Penh (PNH)

261

366

275

385

290

395

Vé máy bay Emirates đi Pakistan

Islamabad (ISB)

224

319

237

342

238

348

Karachi (KHI)

235

330

248

353

249

359

Lahore (LHE)

246

341

259

364

260

370

Peshawar (PEW)

257

352

270

375

271

381

Sialkot (SKT)

268

363

281

386

282

392

Vé máy bay Emirates đi Hàn Quốc/Korea

Osaka (KIX)

245

340

257

362

259

369

Tokyo (HND)

258

353

270

375

272

382

Tokyo (NRT)

271

366

283

388

285

395

Tokyo (TYO)

284

379

296

401

298

408

Vé máy bay Emirates đi Nhật Bản/Japan

Seoul (ICN)

298

393

310

405

325

430

Vé máy bay Emirates đi Seychelles

Seychelles (SEZ)

296

391

310

405

325

430

Vé máy bay Emirates đi Singapore

Singapore (SIN)

226

316

240

330

255

345

Vé máy bay Emirates đi Đài Loan/Taiwan

Đài Bắc/Taipei (TPE)

186

271

201

286

216

306

Vé máy bay Emirates đi Myanmar

Yangon (RGN)

282

377

295

390

297

402

Vé máy bay Emirates đi Ấn Độ/India

Ahmedabad (AMD)

289

384

301

396

302

407

Bangalore (IXG)

277

372

289

384

290

395

Chennai (MAA)

265

360

277

372

278

383

Delhi (DEL)

253

348

265

360

266

371

Hyderabad (HYD)

241

336

253

348

254

359

Cochin (COK)

229

324

241

336

242

347

Kolkata (CCU)

217

312

229

324

230

335

Mumbai (BOM)

205

300

217

312

218

323

Vé máy bay Emirates đi châu Đại Dương

Vé máy bay Emirates đi Úc/Australia

Adelaide (ADL)

324

429

335

440

337

447

Brisbane (BNE)

311

416

322

427

324

434

Melbourne (MEL)

298

403

309

414

311

421

Perth (PER)

285

390

296

401

298

408

Sydney (SYD)

272

377

283

388

285

395

Vé máy bay Emirates đi New Zealand

Auckland (AKL)

245

355

258

368

260

370

Christchurch (CHC)

257

367

270

380

272

382

Vé máy bay Emirates đi châu Mỹ

Vé máy bay Emirates đi Mỹ/United States of America

Boston (BOS)

297

402

310

415

311

421

Chicago (ORD)

285

390

298

403

299

409

Dallas (DFW)

296

401

309

414

310

420

Fort Lauderdale (FLL)

307

412

320

425

321

431

Houston (IAH)

318

423

331

436

332

442

New York (JFK)

329

434

342

447

343

453

Newark (EWR)

340

445

353

458

354

464

Orlando (MCO)

351

456

364

469

365

475

San Francisco (SFO)

362

467

375

480

376

486

Seattle (SEA)

373

478

386

491

387

497

Washington (IAD)

384

489

397

502

398

508

Vé máy bay Emirates đi Argentina

Buenos Aires (EZE)

261

356

275

380

285

390

Vé máy bay Emirates đi Brazil

Rio de Janeiro (GIG)

247

352

262

367

275

380

Sao Paulo (GRU)

260

365

275

380

288

393

Vé máy bay Emirates đi Chile

Santiago de Chile (SCL)

267

362

280

375

282

377

Vé máy bay Emirates đi Canada

 

Toronto (YYZ)

185

260

198

283

199

284

Vancouver (YVR)

197

272

210

295

211

296

Vé máy bay Emirates đi châu Âu

Vé máy bay Emirates đi Hà Lan/Netherlands

Amsterdam (AMS)

278

363

290

375

293

378

Vé máy bay Emirates đi Hy Lạp/Greece

Athens (ATH)

240

325

253

338

255

345

Vé máy bay Emirates đi Tây Ban Nha/Spain

Barcelona (BCN)

255

345

268

363

270

365

Madrid (MAD)

267

357

280

375

282

377

Vé máy bay Emirates đi Ý/Italy

Bologna (BLQ)

206

291

220

305

221

316

Milan (MXP)

220

305

234

319

235

330

Rome (FCO)

210

295

224

309

225

320

Venice (VCE)

224

309

238

323

239

334

Vé máy bay Emirates đi Anh/United Kingdom

Birmingham (BHX)

205

285

216

301

218

303

Edinburgh (EDI)

202

282

213

298

215

300

Glasgow (GLA)

191

271

202

287

204

289

London (LGW)

209

289

220

305

222

307

London (LHR)

220

300

231

316

233

318

London (STN)

231

311

242

327

244

329

Manchester (MAN)

242

322

253

338

255

340

Newcastle (NCL)

253

333

264

349

266

351

Vé máy bay Emirates đi Bỉ/Belgium

Brussels (BRU)

241

326

255

340

265

355

Vé máy bay Emirates đi Đan Mạch/Denmark

Copenhagen (CPH)

262

347

275

360

285

375

Vé máy bay Emirates đi Hungary

Budapest (BUD)

262

347

275

360

385

375

Vé máy bay Emirates đi Đức/Germany

Dusseldorf (DUS)

246

331

258

343

260

345

Frankfurt (FRA)

235

320

247

332

249

334

Hamburg (HAM)

224

309

236

321

238

323

Munich (MUC)

213

298

225

310

227

312

Vé máy bay Emirates đi Ireland

Dublin (DUB)

292

377

305

395

315

405

Vé máy bay Emirates đi Thụy Sĩ/Switzerland

Geneva (GVA)

260

365

275

380

276

381

Zurich (ZRH)

249

354

264

369

265

370

Vé máy bay Emirates đi Thổ Nhĩ Kỳ/Turkey

Istanbul (IST)

208

293

223

308

235

320

Istanbul (SAW)

220

305

235

320

247

332

Vé máy bay Emirates đi Cyprus

Larnaca (LCA)

223

308

235

325

245

335

Vé máy bay Emirates đi Bồ Đào Nha/Portugal

Lisbon (LIS)

222

307

235

320

245

330

Vé máy bay Emirates đi Pháp/France

Lyon (LYS)

219

304

232

317

234

319

Nice (NCE)

207

292

220

305

222

307

Paris (CDG)

195

280

208

293

210

295

Vé máy bay Emirates đi Malta

Malta

208

293

220

305

235

325

Vé máy bay Emirates đi Na Uy/Norway

Oslo (OSL)

238

323

250

335

265

355

Vé máy bay Emirates đi Nga/Russia

Moscow (SVO)

194

279

210

295

224

314

St. Petersburg (LED)

205

290

221

306

235

325

Vé máy bay Emirates đi Cộng hòa Séc/Czech Republic

Prague (PRG)

197

282

210

295

225

310

Vé máy bay Emirates đi Thụy Điển/Sweden

Stockholm (ARN)

206

291

220

305

235

330

Vé máy bay Emirates đi Áo/Austria

Vienna (VIE)

229

314

240

325

255

345

Vé máy bay Emirates đi Ba Lan/Poland

Warsaw (WAW)

227

312

240

325

255

345

Vé máy bay Emirates đi Croatia

Zagreb (ZAG)

243

328

255

345

265

355

Vé máy bay Emirates đi châu Phi và Trung Đông

Vé máy bay Emirates đi Cote d'ivoire (Ivory Coast)/Bờ Biển Ngà

Abidjan (ABJ)

196

276

210

295

225

310

Vé máy bay Emirates đi Nigeria

Abuja (ABV)

234

319

246

331

250

345

Lagos (LOS)

245

330

257

342

261

356

Vé máy bay Emirates đi Ghana

Accra (ACC)

163

243

175

260

185

275

Vé máy bay Emirates đi Ethiopia

Addis Ababa (ADD)

161

241

175

255

185

275

Vé máy bay Emirates đi Algeria

Algiers (ALG)

244

329

255

345

267

357

Vé máy bay Emirates đi Ai Cập/Egypt

Cairo (CAI)

173

253

185

265

195

275

Vé máy bay Emirates đi Nam Phi/South Africa

Cape Town (CPT)

211

296

222

307

226

311

Durban (DUR)

225

310

236

321

240

325

Johannesburg (JNB)

239

324

250

335

254

339

Vé máy bay Emirates đi Morocco

Casablanca (CMN)

248

333

260

345

275

365

Vé máy bay Emirates đi Guinea

Conakry (CKY)

267

352

280

365

295

385

Vé máy bay Emirates đi Senegal

Dakar (DSS)

251

336

265

355

275

365

Vé máy bay Emirates đi Tanzania

Dar es Salaam (DAR)

252

337

265

355

267

357

Vé máy bay Emirates đi Uganda

Entebbe (EBB)

175

258

185

271

195

283

 Vé máy bay Emirates đi Zimbabwe

Harare (HRE) 

152

227

165

240

175

255

Vé máy bay Emirates đi Sudan

Khartoum (KRT)

175

250

187

262

203

278

Vé máy bay Emirates đi Angola

Luanda (LAD)

224

309

235

325

237

327

Vé máy bay Emirates đi Zambia

Lusaka (LUN)

233

318

245

330

255

342

Vé máy bay Emirates đi Mauritius

Mauritius (MRU)

257

342

270

355

285

375

Vé máy bay Emirates đi Kenya

Nairobi (NBO)

197

277

210

295

225

315

Vé máy bay Emirates đi Tunisia

Tunis (TUN)

189

274

205

290

215

305

Vé máy bay Emirates đi Trung Đông

Vé máy bay Emirates đi Jordan

Amman (AMM)

185

270

195

280

202

287

Vé máy bay Emirates đi Iraq

Baghdad (BGW)

245

340

258

353

260

355

Baghdad (SDA)

257

352

270

365

272

367

Basra (BSR)

269

364

282

377

284

379

Vé máy bay Emirates đi Bahrain

Bahrain (BAH)

173

248

185

265

195

275

Vé máy bay Emirates đi Lebanon

Beirut (BEY)

218

303

230

315

245

325

Vé máy bay Emirates đi Saudi Arabia

Dammam (DMM)

265

350

277

362

279

364

Dammam (DMS)

278

363

290

375

292

377

Madinah (MED)

291

376

303

388

305

390

Riyadh (RUH)

265

350

277

362

279

364

Vé máy bay Emirates đi Kuwait

Kuwait (KWI)

134

184

145

195

155

205

Vé máy bay Emirates đi Oman

Muscat

122

172

135

185

145

195

Vé máy bay Emirates đi Iran

Tehran (IKA)

261

346

275

365

285

375

Lưu ý:

  • Giá vé chưa bao gồm thuế và phí.
  • Giá vé có thể thay đổi tùy vào thời gian đặt vé và hạng ghế.
  • Đặt vé càng sớm giá càng rẻ.

Các dịch vụ hỗ trợ từ văn phòng đại diện Emirates

  • Văn phòng đại diện Emirates luôn cung cấp vé máy bay đi Dubai, vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, các nước châu Âu, châu Á luôn luôn rẻ nhất.
  • Tư vấn visa đi Mỹ, Canada, các nước châu Âu, châu Á miễn phí.
  • Hỗ trợ dịch vụ đặc biệt cho người cao tuổi, người khuyết tật, phụ nữ mang thai, trẻ em đi một mình, trẻ sơ sinh…
  • Hướng dẫn đặt chỗ ngồi phù hợp với từng đối tượng, thủ tục tại sân bay, suất ăn đặc biệt, mang theo thú cưng, nôi trẻ em…
  • Hỗ trợ hoàn đổi vé máy bay Emirates nhanh chóng
Emirates 5
Văn phòng đại diện Emirates luôn cung cấp vé máy bay đi Dubai giá rẻ nhất

Cách đặt vé máy bay Emirates

Hãy nhanh tay đặt vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, vé máy bay đi châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương từ Emirates ngay hôm nay!

  • Trực tiếp: Tại 173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM.
  • Qua điện thoại: Gọi đến tổng đài 028.3925.6479 – 028.3925.1759
  • Qua website: Quý khách truy cập vào trang website, chọn lựa hành trình, số lượng vé cần mua, họ tên hành khách bay, thông tin liên hệ ….

Cách đặt vé máy bay tại VéMáyBay123.VN

  • Đặt vé trực tuyến

    Kiểm tra giá vé và đặt vé trực tuyến tại đây

  • Gọi điện tổng đài đặt vé

    Tổng đài tư vấn: 028 3925 6479
    Hotline: 028 3925 1759

  • Văn phòng giao dịch Hồ Chí Minh

    173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM

Xem thêm tuyến bay

  • Hãng hàng không British Airways

    Hãng hàng không British Airways

    Vé máy bay hãng British Airways rẻ nhất - Đại lý cung cấp vé máy bay đi Anh - Vé máy bay đi Mỹ giá rẻ- Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Air Canada

    Hãng hàng không Air Canada

    Vé máy bay hãng Air Canada rẻ nhất - Đại lý cung cấp vé máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước Châu Âu, Trung Đông, Châu Phi, châu Á, Úc, Caribbean, Mexico, Trung và Nam Mỹ.
  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất  - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Vé máy bay hãng Qatar Airways rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương
  • Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Vé máy bay hãng Turkish Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.