HỆ THỐNG BÁN VÉ TRỰC TUYẾN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM
T2 - T6: 8h - 21h T7 - CN: 8h30 - 20h

Hãng hàng không Japan Airlines

Là thành viên của Liên minh OneWorld, hãng hàng không Japan Airlines cung cấp 900 chuyến bay mỗi ngày đến 70 điểm thuộc 20 quốc gia khác nhau, đem đến cho hành khách trải nghiệm thuận tiện và thoải mái nhất với dịch vụ hoàn hảo và chất lượng. Ngoài ra, Japan Airlines đã đạt được danh hiệu “Hãng hàng không đúng giờ nhất thế giới” trong nhiều năm qua.

Hãng hàng không Japan Airlines 1
Hãng hàng không Japan Airlines cung cấp 900 chuyến bay mỗi ngày đến 70 điểm thuộc 20 quốc gia khác nhau

Các hạng ghế của hãng hàng không Japan Airlines

Hạng Nhất

Nội thất Woodgrain với chức năng tuyệt vời làm tăng thêm cảm giác sang trọng cho không gian thư giãn luôn khiến hành khách hài lòng, cùng gối airweave S-LINE hỗ trợ thắt lưng và cung cấp tư thế nằm lý tưởng. Màn hình cá nhân đã được mở rộng đến 23 inch cùng ngăn lưu trữ, bộ điều khiển và sạc máy tính đem đến sự thuận lợi cho hành khách.

Hãng hàng không Japan Airlines 2

Hạng Thương gia

Hành khách sẽ được duỗi người trên chiếc ghế phẳng, giải trí trên màn hình LCD 23 inch lớn nhất cùng Cổng USB, đầu vào video, ổ cắm điện AC giúp bạn có thể làm việc bất kỳ lúc nào và thưởng thức ẩm thực tuyệt hảo từ những đầu bếp hàng đầu Nhật Bản.

Hãng hàng không Japan Airlines 3

Hạng Phổ Thông cao cấp

Ghế ngồi mang đến cho hành khách không gian cá nhân thư giãn, sang trọng và riêng tư, giải trí trên màn hình cảm ứng 12.1 inch.

Hãng hàng không Japan Airlines 4

Hạng Phổ Thông 

Ghế ngồi tạo cảm giác thoải mái, có chỗ duỗi chân và để hành lý cùng màn hình giải trí 10.6 inch.

Hãng hàng không Japan Airlines 5

Quy định hành lý

Hành lý xách tay

Hành khách được phép mang hai túi hành lý xách tay có tổng trọng lương không vượt quá 10kg, tổng kích thước không vượt quá 115cm.

Hành khách được phép mang hai túi hành lý xách tay có tổng trọng lương không vượt quá 10kg

Hành lý ký gửi

  • Hành khách hạng Nhất và Hạng Thương gia được mang tối đa 3 kiện, tổng trọng lượng không vượt quá 32kg, tổng kích thước không vượt quá 203cm.
  • Hành khách hạng Phổ Thông cao cấp và hạng Phổ Thông được mang tối đa 2 kiện, tổng trọng lượng không vượt quá 23kg, tổng kích thước không vượt quá 203cm.

Thông tin vé máy bay Japan Airlines

Với mạng lưới toàn cầu, hãng hàng không Japan Airlines cung cấp vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, các nước khác thuộc khu vực châu Á, châu Mỹ, châu Âu và châu Đại Dương ở mức giá cạnh tranh đem đến nhiều sự lựa cho hành khách với tần suất bay linh hoạt.

Bảng giá vé máy bay đi Japan Airlines mới nhất

Điểm đến

Khởi hành từ TP.HCM

Khởi hành từ Hà Nội

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

Vé máy bay Japan Airlines đi châu Á

Akita (AXT)

150

220

160

240

Amami (ASJ)

160

240

170

250

Aomori (AOJ)

110

160

120

180

Asahikawa (AKJ)

120

180

130

190

Fukuoka (FUK)

130

190

140

210

Hakodate (HKD)

140

210

150

220

Hanamaki (HNA)

150

220

160

240

Hiroshima (HIJ)

160

240

170

250

Ishigaki (ISG)

170

250

180

260

Izumo (IZO)

110

160

120

180

Kagoshima (KOJ)

120

180

130

190

Kita Kyushu (KKJ)

130

190

140

210

Kochi (KCZ)

140

210

150

220

Komastu (KMQ)

150

220

160

240

Kushiro (KUH)

160

240

170

250

Matsumoto (MMJ)

120

180

130

190

Matsuyama (MYJ)

130

190

140

210

Memanbestu (MMB)

140

210

150

220

Misawa (MSJ)

150

220

160

240

Miyako (MMY)

160

240

170

250

Miyazaki (KMI)

120

180

130

190

Nagasaki (NGS)

130

190

140

210

Nagoya (NGO)

140

210

150

220

Niigata (KIJ)

150

220

160

240

Obihiro (OBO)

160

240

170

250

Oita (OIT)

110

160

120

180

Okayama (OKJ)

120

180

130

190

Okinawa (OKA)

130

190

140

210

Osaka (ITM)

140

210

150

220

Osaka (KIX)

150

220

160

240

Sapporo (CTS)

160

240

170

250

Sendai (SDJ)

170

250

180

260

Shirahama (SHM)

120

180

130

190

Shizuoka (FSZ)

180

260

190

270

Takamatsu (TAK)

190

270

210

320

Tokushima (TKS)

180

260

190

270

Tokyo (HND)

150

220

160

240

Tokyo (NRT)

160

240

170

250

Toyama (TOY)

170

250

180

260

Yamagata (GAJ)

180

260

190

270

Yamaguchi Ube (UBJ)

190

270

210

320

Bắc Kinh (PEK)

120

180

130

190

Busan (PUS)

130

190

140

210

Thành Đô (CTU)

120

180

130

190

Trùng Khánh (CKG)

130

190

140

210

Đại Liên (DLC)

140

210

150

220

Quảng Châu (CAN)

150

220

160

240

Hong Kong (HKG)

110

160

120

180

Jeju (CJU)

160

240

170

250

Kaohsiung (KHH)

210

320

220

330

Côn Minh (KMG)

220

330

230

340

Seoul (ICN)

230

340

240

350

Seoul (GMP)

150

220

160

240

Thượng Hải (SHA)

240

350

250

360

Thượng Hải (PVG)

250

360

260

370

Thẩm Dương (SHE)

260

370

270

380

Thẩm Quyến (SZX)

270

380

280

390

Đài Nam (TNN)

280

390

290

410

Đài Loan (TPE)

290

410

310

420

Đài Bắc (TSA)

310

420

320

430

Thiên Tân (TSN)

320

430

330

440

Vũ Hán (WUH)

330

440

340

450

Tây An (XIY)

340

450

350

460

Yên Đài (YNT)

350

460

360

470

Kabul (KBL)

360

470

370

480

Dhaka (DAC)

310

420

320

430

Phnom Penh (PNH)

320

430

330

440

Siem Riep (REP)

330

440

340

450

Ahmedabad (AMD)

340

450

350

460

Bengaluru (BLR)

350

460

360

470

Mumbai (BOM)

360

470

370

480

Chennai (MAA)

370

480

380

490

Delhi (DEL)

380

490

390

510

Goa (GOI)

390

510

410

520

Hyderabad (HYD)

410

520

420

530

Jaipur (JAI)

420

530

430

540

Kolkata (CCU)

430

540

440

550

Pune (PNQ)

390

510

410

520

Thiruvananthapuram (TRV)

380

490

390

510

Varanasi (VNS)

370

480

380

490

Denpasar – Bali (DPS)

360

470

370

480

Jakarta (CKG)

350

460

360

470

Makassar (UPG)

340

450

350

460

Medan (KNO)

330

440

340

450

Surabaya (SUB)

320

430

330

440

Yogyakarta (JOG)

330

440

340

450

Luang Prabang (LPQ)

340

450

350

460

Vientiane (VTE)

350

460

360

470

Kota Kinabalu (BKI)

360

470

370

480

Kuala Lumpur (KUL)

370

480

380

490

Kuantan (KUA)

380

490

390

510

Kuching (KCH)

390

510

410

520

Langkawi (LGK)

410

520

420

530

Penang (PEN)

420

530

430

540

Male (MLE)

430

540

440

550

Mandalay (MDL)

440

550

450

550

Yangon (RGN)

390

510

410

520

Nay Pyi Taw (NYT)

380

490

390

510

Kathmandu (KTM)

370

480

380

490

Cebu (CEB)

360

470

370

480

Manila (MNL)

350

460

360

470

Singapore (SIN)

340

450

350

460

Colombo (CMB)

330

440

340

450

Bangkok (BKK)

320

430

330

440

Chiang Mai (CNX)

310

420

320

430

Chiang Rai (CEI)

290

410

310

420

Koh Samui (USM)

280

390

290

410

Krabi (KBV)

270

380

290

410

Lampang (LPT)

260

370

270

380

Phuket (HKT)

250

360

260

370

Sukhothai (THS)

260

370

270

380

Trat (TDX)

270

380

280

390

Vé máy bay Japan Airlines đi châu Mỹ

Các nước thuộc khu vực Hoa Kỳ, Canada, Mexico, Caribbean

Antigua (ANU)

280

390

290

410

Aruba (AUA)

290

410

310

420

Freeport (FPO)

310

420

320

430

Georgetown (GGT)

320

430

330

440

Marsh Harbour (MHH)

330

440

340

450

Nassau (NAS)

340

450

350

460

North Eleuthera (ELH)

350

460

360

470

Bridgetown (BGI)

360

470

370

480

Belize (BZE)

370

480

380

490

Bermuda (BDA)

380

490

390

510

Abbotsford (YXX)

390

510

410

520

Calgary (YYC)

350

460

360

470

Edmonton (YEG)

360

470

370

480

Halifax (YHZ)

370

480

380

490

Kelowna (YLW)

380

490

390

510

Montreal (YUL)

390

510

410

520

Ottawa (YOW)

410

520

420

539

Prince George (YXS)

420

530

430

540

Regina (YQR)

390

510

410

520

Saskatoon (YXE)

380

490

390

510

St John's (YYT)

370

480

380

490

Thunder Bay (YQT)

360

470

370

480

Toronto (YYZ)

350

460

360

470

Vancouver (YVR)

340

450

350

460

Whitehorse (YXY)

330

440

340

450

Winnipeg (YWG)

320

430

330

440

Yellowknife (YZF)

330

440

340

450

Acapulco (ACA)

340

450

350

460

Aguascalientes (AGU)

350

460

360

470

Campeche (CPE)

360

470

370

480

Cancun (CUN)

370

480

380

490

Chihuahua (CUU)

380

490

390

510

Ciudad Del Carmen (CME)

390

510

410

520

Ciudad Juarez (CJS)

410

520

420

530

Cozumel (CZM)

420

530

430

540

Culiacan (CUL)

430

540

440

550

Durango (DRO)

420

530

430

540

Guadalajara (GDL)

410

520

420

530

Hermosillo (HMO)

390

510

410

520

Huatulco (HUX)

380

490

390

510

La Paz (LAP)

370

480

380

490

Leon Guanajuato (BJX)

360

470

370

480

Loreto (LTO)

350

460

360

470

Los Mochis (LMM)

340

450

350

460

Mazatlan (MZT)

330

440

340

450

Merida (MID)

320

430

330

440

Mexicali (MXL)

310

420

320

430

Mexico City (MEX)

320

430

330

440

Minatitlan (MTT)

330

440

340

450

Monterrey (MTY)

340

450

350

460

Morelia (MLM)

350

460

360

470

Nuevo Laredo (NLD)

360

470

370

480

Oaxaca (OAX)

370

480

380

490

Puebla (PBC)

380

490

390

510

Puerto Escondido (PXM)

390

510

410

520

Puerto Vallarta (PVR)

410

520

420

530

Queretaro (QRO)

420

530

430

540

Reynosa (REX)

430

540

440

550

Saltillo (SLW)

410

520

420

530

San Jose del Cabo (SJD)

390

510

410

520

San Luis Potosi (SLP)

380

490

390

510

Tampico (TAM)

370

480

380

490

Tapachula (TAP)

360

470

370

480

Tijuana (TIJ)

350

460

360

470

Torreon (TRC)

340

450

350

460

Tuxtla Gutierrez (TGZ)

330

440

340

450

Veracruz (VER)

320

430

330

440

Vilahermosa (VSA)

330

440

340

450

Zacatecas (ZCL)

340

450

350

460

Zihuatanejo (ZIH)

350

460

360

470

Abilene (ABI)

250

360

260

370

Akron/Canton (CAK)

260

370

270

380

Albany (ALB)

270

380

280

390

Albuquerque (ABQ)

280

390

290

410

Alexandria (AEX)

290

410

310

420

Allentown (ABE)

310

420

320

430

Amarillo (AMA)

320

430

330

440

Anchorage (ANC)

330

440

340

450

Asheville/Hendersonville (AVL)

340

450

350

460

Aspen (ASE)

350

460

360

470

Atlanta (ATL)

360

470

370

480

Augusta (AGS)

210

320

220

330

Austin (AUS)

220

330

230

340

Bakersfield (BFL)

230

340

240

350

Baltimore (BWI)

240

350

250

360

Bangor (BGR)

250

360

260

370

Balton Rouge (BTR)

260

370

270

380

Beaumont (BPT)

270

380

280

390

Billings (BIL)

280

390

290

410

Bellingham (BLI)

290

410

310

520

Binghamton (BGM)

310

420

320

430

Birmingham (BHM)

320

430

330

440

Bloomington (BMI)

280

390

290

410

Boise (BOI)

290

410

310

420

Boston (BOS)

270

390

280

390

Bozeman (BZN)

260

370

270

380

Brownsville (BRO)

250

360

260

370

Buffalo (BUF)

260

370

270

380

Burbank (BUR)

210

320

220

330

Burlington (BTV)

220

330

230

340

Cap Haitien (CAP)

230

340

240

350

Cedar Rapids (CID)

240

350

250

360

Champaign (CMI)

250

360

260

370

Charleston (CHS)

260

370

270

380

Charleston (CRW)

270

380

280

390

Charlotte (CLT)

280

390

290

410

Charlottesville (CHO)

290

410

310

420

Chattanooga (CHA)

310

420

320

430

Chicago (ORD)

260

370

270

380

Cincinnati (CVG)

270

380

280

390

Cleveland (CLE)

280

390

290

410

College Station (CLL)

290

410

310

420

Cleveland (CLE)

310

420

320

430

Colorado Springs (COS)

320

430

330

440

Columbia (COU)

330

440

340

450

Columbia (CAE)

340

450

350

460

Columbus (CSG)

350

460

360

470

Columbus (CMH)

310

420

320

430

Corpus Christi (CRP)

320

430

330

440

Dallas (DFW)

330

440

340

450

Dayton (DAY)

340

450

350

460

Daytona Beach (DAB)

350

460

360

470

Denver (DEN)

260

370

270

380

Des Moines (DSM)

270

380

280

390

Detroit (DTW)

280

390

290

410

Dubuque (DBQ)

290

410

310

420

Durango (DRO)

310

420

320

430

El Paso (ELP)

320

430

330

440

Elmira (ELM)

330

440

340

450

Eugene (EUG)

340

450

350

460

Evansville (EVV)

350

460

360

470

Fairbanks (FAI)

260

370

270

380

Fargo (FAR)

270

380

280

390

Fayetteville (XNA)

280

390

290

410

Fayetteville (FAY)

310

420

320

430

Flint (FNT)

320

430

330

440

Florence (FLO)

330

440

340

450

Fort Lauderdale (FLL)

340

450

350

460

Fort Myers (RSW)

350

460

360

470

Fort Smith (FSM)

310

420

320

430

Fort Wayne (FWA)

320

430

330

440

Fresno (FAT)

330

440

340

450

Destin (VPS)

340

450

350

460

Gainesville (GNV)

310

420

320

430

Garden City (GCK)

290

410

310

420

Grand Canyon (GCN)

280

390

290

410

Grand Junction (GJT)

270

380

280

390

Grand Rapids (GRR)

260

370

270

380

Great Falls (GTF)

270

380

280

390

Green Bay (GRB)

280

390

290

410

Greensboro (GSO)

290

410

310

420

Greenville (PGV)

310

420

320

430

Gunnison (GUC)

320

430

330

440

Harrisburg (HAR)

270

380

280

390

Hartford (HFD)

280

390

290

410

Helena (HLN)

290

410

310

420

Hilton Head Island (HHH)

310

420

320

430

Houston (HOU)

320

430

330

440

Huntington (HTS)

330

440

340

450

Huntsville (HSV)

340

450

350

460

Indianapolis (IND)

310

420

320

430

Islip (ISP)

320

430

330

440

Ithaca (ITH)

330

440

340

450

Jackson (JAN)

340

450

350

460

Jackson (JAC)

350

460

360

470

Jacksonville (JAX)

310

420

320

430

Jacksonville (OAJ)

320

430

330

440

Joplin (JLN)

330

440

340

450

Juneau (JNU)

340

450

350

460

Kalamazoo (AZO)

350

460

360

470

Kalispell (FCA)

310

420

320

430

Kansas City (MCI)

320

430

330

440

Ketchikan (KTN)

330

440

340

450

King Salmon (AKN)

340

450

350

460

Knoxville (TYS)

350

460

360

470

La Crosse (LSE)

360

470

370

480

Lafayette (LFT)

350

460

360

470

Lake Charles (LCH)

340

450

350

460

Laredo (LRD)

330

440

340

450

Las Vegas (LAS)

320

430

330

440

Laurel (PIB)

310

420

320

430

Lawton (LAW)

290

410

310

420

Lexington (LEX)

280

390

290

410

Little Rock (LIT)

270

380

280

390

Long Beach (LGB)

260

370

270

380

Longview (GGG)

280

390

290

410

Los Angeles (LAX)

290

410

310

420

Louisville (SDF)

310

420

320

430

Lubbock (LBB)

320

430

330

440

Lynchburg (LYH)

330

440

340

450

Madison (MSN)

340

450

350

460

Manchester (MHT)

280

390

290

410

Manhattan (MHK)

290

410

310

420

Marquette (MQT)

310

420

320

430

Martha’s Vineyard (MVY)

320

430

330

440

McAllen (MFE)

330

440

340

450

Medford (MFR)

340

450

350

460

Melbourne (MLB)

350

460

360

470

Memphis (MEM)

360

470

370

480

Meridian (MEI)

340

450

350

460

Miami (MIA)

330

440

340

450

Midland Odessa (MAF)

340

450

350

460

Milwaukee (MKE)

350

460

360

470

Minneapolis (MSP)

310

420

320

430

Missoula (MSO)

320

430

330

440

Mobile (MOB)

330

440

340

450

Moline (MLI)

250

360

260

370

Monroe (MLU)

260

370

270

380

Monterey (MRY)

270

380

280

390

Montgomery (MGM)

280

390

290

410

Montrose (MTJ)

290

410

310

420

Myrtle Beach (MYR)

310

420

320

430

Nantucket (ACK)

320

430

330

440

Nashville (BNA)

330

440

340

450

New Bern (EWN)

340

450

350

460

New Haven (HVN)

350

460

360

470

New Orleans (MSY)

360

470

370

480

New York (JFK)

250

360

260

370

New York (LGA)

260

370

270

380

New York (EWR)

270

380

280

390

Newburgh (SWF)

280

390

290

410

Newport News (PHF)

290

410

310

420

Norfolk (ORF)

310

420

320

430

Oakland (OAK)

320

430

330

440

Oklahoma City (OKC)

330

440

340

450

Omaha (OMA)

340

450

350

460

Ontario (ONT)

250

360

260

370

Orlando (MCO)

260

370

270

380

Palm Springs (PSP)

270

380

280

390

Pasco (PSC)

280

390

290

410

Pensacola (PNS)

290

410

310

420

Peoria (PIA)

250

360

260

370

Philadelphia (PHL)

260

370

270

380

Phoenix (PHX)

270

380

280

390

Pittsburgh (PIT)

280

390

290

410

Portland (PWM)

290

410

310

420

Portland (PDX)

310

420

320

430

Providence (PVD)

320

430

330

440

Pullman (PUW)

330

440

340

450

Raleigh Durham (RDU)

340

450

350

460

Rapid City (RAP)

350

460

360

470

Redmond (RDM)

310

420

320

430

Reno (RNO)

250

360

260

370

Richmond (RIC)

260

370

270

380

Rochester (ROC)

270

380

280

390

Roanoke (ROA)

280

390

290

410

Rochester (RST)

290

410

310

420

Roswell (ROW)

310

420

320

430

Sacramento (SAC)

320

430

330

440

Salt Lake City (SLC)

330

440

340

450

San Angelo (SJT)

340

450

350

460

San Antonio (SAT)

350

460

360

470

San Diego (SAN)

360

470

370

480

San Francisco (SFO)

310

420

320

430

San Jose (SJC)

320

430

330

440

San Luis Obispo (CSL)

330

440

340

450

Santa Ana (SNA)

340

450

350

460

Santa Barbara (SBA)

350

460

360

470

Santa Fe (SAF)

360

470

370

480

Santa Rosa (STS)

370

480

380

490

Sarasota (SQR)

380

490

390

510

Savannah (SAV)

390

510

410

520

Seattle (SEA)

260

370

270

380

Shreveport (SHV)

270

380

280

390

Sioux City (SUX)

280

390

290

410

Sioux Falls (FSD)

290

410

310

420

Spokane (GEG)

310

420

320

430

Springfield (SPI)

320

430

330

440

Springfield (SGF)

330

440

340

450

St.Louis (STL)

340

450

350

460

State College (SCE)

350

460

360

470

Steamboat Springs (SBS)

360

470

370

480

Sun Valley (SUN)

370

480

380

490

Syracuse (SYR)

380

490

390

510

Tallahassee (TLH)

390

510

410

520

Tampa (TPA)

410

520

420

530

Toledo (TOL)

390

510

410

520

Traverse City (TVC)

380

490

390

510

Bristol/Johnson/Kingsp (TRI)

370

480

380

490

Tucson (TUS)

360

470

370

480

Tulsa (TUL)

350

460

360

470

Vail Eagle (EGE)

340

450

350

460

Waco (ACT)

330

440

340

450

Walla Walla (ALW)

320

430

330

440

Washington DC (IAD)

310

420

320

430

Washington DC (BWI)

290

410

310

420

Washington DC (DCA)

280

390

290

410

Waterloo (ALO)

310

420

320

430

Watertown (ART)

320

430

330

440

Wausau (AUW)

330

440

340

450

Wenatchee (EAT)

340

450

350

460

West Palm Beach (PBI)

350

460

360

470

Westchester (HPN)

360

470

370

480

Wichita (ICT)

370

480

380

490

Wilkes Barre (AVP)

380

490

390

510

Williamsport (IPT)

390

510

410

520

Wilmington (ILM)

380

490

390

510

Yakima (YKM)

370

480

380

490

Yuma (YUM)

360

470

370

480

Beef Island (EIS)

350

460

360

470

Các nước thuộc khu vực Trung Và Nam Mỹ

Buenos Aires (EZE)

310

420

320

430

Cordoba (COR)

320

430

330

440

La Paz (LAP)

330

440

340

450

Santa Cruz (VVI)

340

450

350

460

Belem (BEL)

350

460

360

470

Belo Horizonte (CNF)

360

470

370

480

Brasilia (BSB)

370

480

380

490

Campo Grande (CGR)

380

490

390

510

Cuiaba (CGB)

390

510

410

520

Curitiba (CWB)

410

520

420

530

Fortaleza (FOR)

420

530

430

540

Goiania (GYN)

390

510

410

520

Foz do Iguacu (IGU)

380

490

390

510

Londrina (LDB)

370

480

380

490

Maceio (MCZ)

360

470

370

480

Manaus (MAO)

350

460

360

470

Natal (NAT)

340

450

350

460

Navegantes (NVT)

330

440

340

450

Porto Allegre (POA)

320

430

330

440

Recife (REC)

310

420

320

430

Rio de Janeiro (RIO)

290

410

310

420

Salvador (SSA)

280

390

290

410

Sau Paulo (SAO)

270

380

280

390

Vitoria (VIX)

310

420

320

430

Guatemala City (GUA)

320

430

330

440

Santiago (SCL)

330

440

340

450

Bogota (BOG)

340

450

350

460

Cali (CLO)

350

460

360

470

Liberia (LIR)

360

470

370

480

San Jose (SJO)

370

480

380

490

Dominica (DOM)

380

490

390

510

La Romana (LRM)

390

510

410

520

Puerto Plata (POP)

410

520

420

530

Punta Cana (PUJ)

390

510

410

520

Santiago (SCL)

380

490

390

510

Guayaquil (GYE)

370

480

380

490

Quito (UIO)

360

470

370

480

San Salvador (SAL)

370

480

380

490

Grenada (GND)

380

490

390

510

Guatemala City (GUA)

390

510

410

520

Georgetown (GEO)

410

520

420

530

Port-au-Prince (PAP)

420

530

430

540

San Pedro Sula (SAP)

390

510

410

520

Tegucigalpa (TGU)

380

490

390

510

Kingston (KIN)

370

480

380

490

Montego Bay (MBJ)

360

470

370

480

Curacao (CUR)

350

460

360

470

Managua (MGA)

340

450

350

460

Panama City (PTY)

330

440

340

450

Asuncion (ASU)

340

450

350

460

Cuzco (CUZ)

330

440

340

450

Lima (LIM)

320

430

330

440

San Juan (SJU)

310

420

320

430

Saint Martin (SFG)

290

410

310

420

St Maarten (SXM)

280

390

290

410

Saint Kitts (SKB)

270

380

280

390

Saint Lucia (SLU)

260

370

270

380

Port of Spain (POS)

250

360

260

370

Providenciales (PLS)

260

370

270

380

Montevideo (MVD)

270

380

280

390

Caracas (CCS)

280

390

290

410

Maracaibo (MAR)

290

410

310

420

St Croix Island (STX)

310

420

320

430

St Thomas Island (STT)

320

430

330

440

Vé máy bay Japan Airlines đi Châu Âu

Tirana (TIA)

350

460

360

470

Algiers (ALG)

360

470

370

480

Yerevan (EVN)

370

480

380

490

Graz (GRZ)

380

490

390

510

Linz (LNZ)

390

510

410

520

Innsbruck (INN)

410

520

420

530

Salzburg (SZG)

420

530

430

540

Vienna (VIE)

380

490

390

510

Baku (BAK)

370

480

380

490

Minsk (MSQ)

380

490

390

510

Brussels (BRU)

390

510

410

520

Ankara (ANK)

410

520

420

530

Antalya (AYT)

420

530

430

540

Bodrum (BXN)

390

510

410

520

Dalaman (DLM)

380

490

390

510

Istanbul (IST)

370

480

380

490

Izmir (IZM)

360

470

370

480

Sarajevo (SJJ)

350

460

360

470

Sofia (SOF)

340

450

350

460

Dubrovnik (DBV)

330

440

340

450

Pula (PUY)

320

430

330

440

Split (SPU)

310

420

320

430

Zagreb (ZAG)

290

410

310

420

Larnaca (LCA)

280

390

290

410

Nicosia (ECN)

270

380

280

390

Prague (PRG)

260

370

270

380

Aalborg (AAL)

250

360

260

370

Aarhus (AAR)

310

420

320

430

Billund (BLL)

320

430

330

440

Copenhagen (CPH)

330

440

340

450

Chelyabinsk (CEK)

340

450

350

460

Yekaterinburg (SVX)

350

460

360

470

Tallinn (TLL)

360

470

370

480

Tartu (TAY)

370

480

380

490

Helsinki (HEL)

350

460

360

470

Ivalo (IVL)

360

470

370

480

Joensuu (JOE)

370

480

380

490

Jyvaskyla (JYV)

380

490

390

510

Kajaani (KAJ)

390

510

410

520

Kemi/Tornio (KEM)

410

520

420

530

Kittila (KTT)

420

530

430

540

Kokkola/Pietarsaari (KOK)

380

490

390

510

Kuopio (KUO)

370

480

380

490

Kuusamo (KAO)

360

470

370

480

Rovaniemi (RVN)

350

460

360

470

Savonlinna (SVL)

340

450

350

460

Tampere (TMP)

330

440

320

430

Turku (TKU)

320

430

330

440

Vaasa (VAA)

310

420

320

430

Bastia (BIA)

290

410

310

420

Biarritz (BIQ)

280

390

290

410

Bordeaux (BOD)

270

380

280

390

Brest (BES)

260

370

270

380

Clermont – Ferrand (CFE)

250

360

260

370

Lyon (LYS)

240

350

250

360

Marseille (MRS)

230

340

240

350

Montpellier (MPL)

310

420

320

430

Nice (NCE)

290

410

310

420

Paris (CDG)

280

390

290

410

Pau (PUF)

270

380

280

390

Perpignan (PGF)

310

420

320

430

Rennes (RNS)

320

430

330

440

Strasbourg (SXB)

330

440

340

450

Toulouse (TLS)

340

450

350

460

Tbilisi (TBS)

350

460

360

470

Berlin (TXL)

360

470

370

480

Berlin (SXF)

370

480

380

490

Bremen (BRE)

380

490

390

510

Cologne (CGN)

350

460

360

470

Dresden (DRS)

360

470

370

480

Dusseldorf (DUS)

370

480

380

490

Frankfurt (FRA)

380

490

390

510

Frankfurt (Deutsche Bahn) (QYG)

390

510

410

520

Friedrichshafen (FDH)

410

520

420

530

Hamburg (HAM)

420

530

430

540

Hanover (HAJ)

390

410

410

520

Leipzig (LEJ)

380

490

390

510

Muenster (FMO)

370

480

380

490

Munich (MUC)

360

470

370

480

Nuremberg (NUE)

350

460

360

470

Paderborn/Lippstadt (PAD)

340

450

350

460

Stuttgart (STR)

330

440

340

450

Gibraltar (GIB)

320

430

330

440

Athens (ATH)

310

420

320

430

Chania (CHQ)

290

410

310

420

Heraklion (HER)

350

460

360

470

Kerkyra (CFU)

360

470

370

480

Mykonos (JMK)

370

480

380

490

Thessaloniki (SKG)

380

490

390

510

Thira (JTR)

390

510

410

520

Budapest (BUD)

310

420

320

430

Cork (ORK)

320

430

330

440

Dublin (DUB)

330

440

340

450

Shannon (SNN)

340

450

350

460

Reykjavik (REK)

350

460

360

470

Bari (BRI)

360

470

370

480

Bologna (BLQ)

370

480

380

490

Cagliari (CAG)

380

490

390

510

Catania (CTA)

390

510

410

520

Florence (FLR)

350

460

360

470

Genoa (GOA)

360

470

370

480

Milan (MIL)

370

480

380

490

Naples (NAP)

380

490

390

510

Olbia (OLB)

390

510

410

520

Palermo (PMO)

310

420

320

430

Pisa (PSA)

320

430

330

440

Rome (ROM)

330

440

340

450

Trieste (TRS)

340

450

350

460

Turin (TRN)

350

460

360

470

Venice (VCE)

360

470

370

480

Verona (VRN)

370

480

380

490

Riga (RIX)

380

490

390

510

Kaunas (KUN)

390

510

410

520

Vilnius (VNO)

410

520

420

530

Luxembourg (LUX)

420

530

430

540

Skopje (SKP)

390

510

410

520

Malta (MLA)

380

490

390

510

Casablanca (CAS)

370

480

380

490

Marrakech (RAK)

360

470

370

480

Rabat (RBA)

350

460

360

470

Amsterdam (AMS)

340

450

350

460

Bergen (BGO)

330

440

340

450

Kristiansand (KRS)

320

430

330

440

Longyearbyen (LYR)

310

420

320

430

Oslo (OSL)

320

430

330

440

Stavanger (SVG)

330

440

340

450

Tromso (TOS)

340

450

350

460

Trondheim (TRD)

350

460

360

470

Gdansk (GDN)

360

470

370

480

Katowice (KTW)

370

480

380

490

Krakow (KRK)

380

490

390

510

Poznan (POZ)

390

510

410

520

Rzeszow (RZE)

410

520

420

530

Warsaw (WAW)

390

510

410

520

Wroclaw (WRO)

380

490

390

510

Faro (FAO)

370

480

380

490

Lisbon (LIS)

360

470

370

480

Bucharest (BUH)

350

460

360

470

Cluj Napoca (CLJ)

340

450

350

460

Sibiu (SBZ)

330

440

340

450

Timisoara (TSR)

320

430

330

440

Irkutsk (IKT)

310

420

320

430

Kazan (KZN)

350

460

360

470

Khabarovsk (KHV)

360

470

370

480

Krasnodar (KRR)

370

480

380

490

Moscow (SVO)

360

470

370

480

Nijnekamsk (NBC)

350

460

360

470

Nizhny Novgorod (GOJ)

340

450

350

460

Novosibirsk (OVB)

330

440

340

450

Perm (PEE)

320

430

330

440

Rostov (ROV)

310

420

320

430

Samara (KUF)

320

430

330

440

Sochi (AER)

330

440

340

450

Sankt Petersburg (LED)

340

450

350

460

Ufa (UFA)

350

460

360

470

Vladivostok (VVO)

360

470

370

480

Volgograd (VOG)

370

480

380

490

Belgrade (BEG)

380

490

390

510

Bratislava (BTS)

390

510

410

520

Ljubljana (LJU)

410

520

420

530

Alicante (ALC)

390

510

410

520

Oviedo (OVD)

380

490

390

510

Barcelona (BCN)

370

480

380

490

Bilbao (BIO)

360

470

370

480

Fuerteventura (FUE)

350

460

360

470

Gran Canaria (LPA)

340

450

350

460

A Coruna (LCG)

330

440

340

450

Madrid (MAD)

320

430

330

440

Santiago De Compostela (SCQ)

310

420

320

430

Sevilla (SVQ)

290

410

310

420

Tenerife (TCI)

280

390

290

410

Valencia (VLC)

270

380

280

390

Vigo (VGO)

260

370

270

380

Gothenburg (GOT)

250

360

260

370

Jonkoping (JKG)

260

370

270

380

Lulea (LLA)

310

420

320

430

Malmo (MMA)

320

430

330

440

Norrkoping (NRK)

330

440

340

450

Stockholm (STO)

340

450

350

460

Umea (UME)

350

460

360

470

Visby (VBY)

360

470

370

480

Basel Mulhouse (BSL)

370

480

380

490

Basel Mulhouse (MLH)

380

490

390

510

Bern (BRN)

390

510

410

520

Geneva (GVA)

350

460

360

470

Zurich (ZRH)

360

470

370

480

Tunis (TUN)

370

480

380

490

Donetsk (DOK)

380

490

390

510

Kharkiv (HRK)

390

510

410

520

Kiev (IEV)

410

520

420

530

Lviv (LWO)

420

530

430

540

Odesa (ODS)

390

510

410

520

Simferopol (SIP)

380

490

390

510

Aberdeen (ABZ)

370

480

380

490

Belfast (BFS)

360

470

370

480

Birmingham (BHX)

350

460

360

470

Cardiff (CWL)

340

450

350

460

Edinburgh (EDI)

330

440

340

450

Glasgow (GLA)

320

430

330

440

Humberside (HUY)

310

420

320

430

Inverness (INV)

290

410

310

420

Isle of Man (IOM)

280

390

290

410

Jersey (JER)

270

380

280

390

Leeds Bradford (LBA)

260

370

270

380

London (LHR)

250

380

260

390

London (LGW)

240

350

250

360

London (STN)

230

340

240

350

Manchester (MAN)

220

330

230

340

Newcastle (NCL)

210

320

220

330

Newquay (NQY)

310

420

320

430

Norwich (NWI)

320

430

330

440

Nottingham (NQT)

330

440

340

450

Southampton (SOU)

340

450

350

460

Kishinev (KIV)

350

460

360

470

Kasama (KAA)

360

470

370

480

Vé máy bay Japan Airlines đi châu Phi và Trung Đông

Doha (DOH)

350

460

360

470

Dubai (DXB)

360

470

370

480

Luanda (LAD)

370

480

380

490

Bahrain (BAH)

380

490

390

510

Cotonou (COO)

390

510

410

520

Ouagadougou (OUA)

410

520

420

530

Doula (DLA)

390

510

410

520

Yaounde (YAO)

380

490

390

510

Bangui (BGF)

370

480

380

490

Abjdjan (ABJ)

360

470

370

480

Kinshasa (FIH)

350

460

360

470

Cairo (CAI)

340

450

350

460

Asmara (ASM)

330

440

340

450

Addis Ababa (ADD)

320

430

330

440

Libreville (LBV)

310

420

320

430

Accra (ACC)

280

390

290

410

Conakry (CKY)

310

420

320

430

Tehran (THR)

320

430

330

440

Baghdad (BGW)

330

440

340

450

Erbil (EBL)

340

450

350

460

Tel Aviv Yafo (TLV)

350

460

360

470

Amman (AMM)

360

470

370

480

Nairobi (NBO)

370

480

380

490

Kuwait (KWI)

380

490

390

510

Beirut (BEY)

390

510

410

520

Monrovia (MLW)

380

490

390

510

Tripoli (MJI)

370

480

380

490

Antananarivo (TNR)

360

470

370

480

Bamako (BKO)

350

460

360

470

Nouakchott (NKC)

340

450

350

460

Abuja (ABV)

330

440

340

450

Lagos (LOS)

320

430

330

440

Niamey (NIM)

310

420

320

430

Muscat (MCT)

320

430

330

440

Doha (DOH)

330

440

340

450

Dammam (DMM)

340

450

350

460

Jeddah (JED)

350

460

360

470

Riyadh (RUH)

360

470

370

480

Dakar (DKR)

370

480

380

490

Mahe Island (SEZ)

380

490

390

510

Freetown (FNA)

390

510

410

520

Capetown (CPT)

410

520

420

530

Durban (DUR)

390

510

410

520

Johannesburg (JNB)

380

490

390

510

Khartoum (KRT)

370

480

380

490

Damascus (DAM)

360

470

370

480

Dar Es Salaam (DAR)

350

460

360

470

Kilimanjaro (JRO)

340

450

350

460

Entebbe (EBB)

330

440

340

450

Abu Dhabi (AUH)

320

430

330

440

Dubai (DXB)

310

420

320

430

Sanaa (SAH)

320

430

330

440

Vé máy bay Japan Airlines đi Châu Đại Dương

Adelaide (ADL)

350

460

360

470

Ayers Rock (AYQ)

360

470

370

480

Brisbane (BNE)

370

480

380

490

Cairns (CNS)

380

490

390

510

Canberra (CBR)

390

510

410

520

Darwin (DRW)

410

520

420

530

Gold Coast (OOL)

390

510

410

520

Melbourne (MLB)

380

490

390

510

Perth (PER)

370

480

380

490

Sydney (SYD)

360

470

370

480

Auckland (AKL)

350

460

360

470

Christchurch (CHC)

340

450

350

460

Queenstown (ZQN)

330

440

340

450

Wellington (WLG)

320

430

330

440

Vé máy bay Japan Airlines đi Hawaii/Guam/Palau

Hilo (ITO)

310

420

320

430

Honolulu (HNL)

320

430

330

440

Hoolehua (MKK)

330

440

340

450

Kahului (OGG)

340

450

350

460

Kailua Kona (KOA)

350

460

360

470

Lanai City (LNY)

360

470

370

480

Lihue (LIH)

370

480

380

490

Guam (GUM)

380

490

390

510

Koror (ROR)

390

510

410

520

Papeete (PPT)

410

520

420

520

Lưu ý:

  • Giá vé chưa bao gồm thuế và phí.
  • Giá vé có thể thay đổi tùy vào thời gian đặt vé và hạng ghế.
  • Đặt vé càng sớm giá càng rẻ.

Các dịch vụ hỗ trợ từ văn phòng đại diện Japan Airlines

  • Văn phòng đại diện Japan Airlines luôn cung cấp vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, các nước châu Âu, châu Á luôn luôn rẻ nhất.
  • Tư vấn visa đi Mỹ, Canada, các nước châu Âu, châu Á miễn phí.
  • Hỗ trợ dịch vụ đặc biệt cho người cao tuổi, người khuyết tật, phụ nữ mang thai, trẻ em đi một mình, trẻ sơ sinh…
  • Hướng dẫn đặt chỗ ngồi phù hợp với từng đối tượng, thủ tục tại sân bay, suất ăn đặc biệt, mang theo thú cưng, nôi trẻ em…
  • Hỗ trợ hoàn đổi vé máy bay Japan Airlines nhanh chóng
  • Xuất vé nhanh chóng và giao vé tận nơi miễn phí cho hành khách có nhu cầu
Văn phòng đại diện Japan Airlines luôn hỗ trợ cho hành khách thủ tục sân bay, suất ăn đặc biệt

Cách đặt vé máy bay Japan Airlines

  • Trực tiếp: Tại 173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM.
  • Qua điện thoại: Gọi đến tổng đài 028.3925.6479 – 028.3925.1759
  • Qua website: Quý khách truy cập vào trang website, chọn lựa hành trình, số lượng vé cần mua, họ tên hành khách bay, thông tin liên hệ ….

Cách đặt vé máy bay tại VéMáyBay123.VN

  • Đặt vé trực tuyến

    Kiểm tra giá vé và đặt vé trực tuyến tại đây

  • Gọi điện tổng đài đặt vé

    Tổng đài tư vấn: 028 3925 6479
    Hotline: 028 3925 1759

  • Văn phòng giao dịch Hồ Chí Minh

    173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM

Xem thêm tuyến bay

  • Hãng hàng không British Airways

    Hãng hàng không British Airways

    Vé máy bay hãng British Airways rẻ nhất - Đại lý cung cấp vé máy bay đi Anh - Vé máy bay đi Mỹ giá rẻ- Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Air Canada

    Hãng hàng không Air Canada

    Vé máy bay hãng Air Canada rẻ nhất - Đại lý cung cấp vé máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước Châu Âu, Trung Đông, Châu Phi, châu Á, Úc, Caribbean, Mexico, Trung và Nam Mỹ.
  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất  - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Vé máy bay hãng Qatar Airways rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương
  • Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Vé máy bay hãng Turkish Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.