HỆ THỐNG BÁN VÉ TRỰC TUYẾN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM
T2 - T6: 8h - 21h T7 - CN: 8h30 - 20h

Hãng hàng không Korean Air

Là thành viên sáng lập của Liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam, với đội bay hiện đại gồm 160 chiếc, hãng hàng không Korean Air là là hãng hàng không lớn nhất của Hàn Quốc về số lượng máy bay, chuyến bay quốc tế và kích thước đội bay. Mỗi ngày, Korean Air khai thác hơn 460 chuyến bay tới 129 điểm đến tại 46 quốc gia, phục vụ hành khách hạng phổ thông, thương gia và hạng nhất.

Hãng hàng không Korean Air 1
Hãng hàng không Korean Air là là hãng hàng không lớn nhất của Hàn Quốc

Các hạng ghế của hãng hàng không Korean Air

Hạng Nhất

Hành khách có thể chọn giữa Kosmo, Kosmo Suites, Kosmo Sleeper, và Sleeper với nhiều không gian để ngủ và làm việc. Đèn đọc sách riêng, ghế ngủ có thể điều chỉnh, màn hình LCD riêng để giải trí và vách ngăn mang đến sự thoải mái cho các chuyến bay dài.

Hãng hàng không Korean Air 2
Ghế ngồi điều chỉnh, màn hình LCD riêng để giải trí  mang đến sự thoải mái cho hành khách

Hạng Thương Gia

Ghế ngồi của hạng thương gia rộng 21-inch, có khoảng để chân rộng hơn hạng phổ thông và còn được trang bị chỗ để chân. Korean Air còn có các ghế Prestige Plus, Prestige Sleeper, và Prestige Suites có thêm không gian nghỉ ngơi và riêng tư.

Hãng hàng không Korean Air 3
Ghế ngồi của hạng thương gia rộng 21-inch, có khoảng để chân rộng hơn hạng phổ thông

Hạng Phổ Thông

Ghế có chỗ để chân rộng 34-inch và rộng 18-inch có thể ngả ra sau, mang đến sự thoải mái nhất cho hành khách. Ghế có thể ngả ra sau 118 độ giúp khách thư giãn, màn hình LCD cung cấp phương tiện giải trí.

Hãng hàng không Korean Air 4
Ghế có chỗ để chân rộng 34-inch và rộng 18-inch có thể ngả ra sau, mang đến sự thoải mái nhất cho hành khách

Quy định hành lý của Korean Air

Chặng bay

Hạng ghế

Hành lý xách tay

Hành lý ký gửi

Nội địa

 

Hạng Phổ Thông

 

Tối đa 12 kg (kích thước: 55 x 20 x 40 cm)

Tối đa 20 kg (kích thước: tối đa 158 cm)

 

Hạng Thương Gia

 

Tối đa 18 kg (kích thước: 55 x 20 x 40 cm)

Tối đa 30 kg (kích thước: tối đa 158 cm)

Quốc tế

Hạng Phổ Thông

 

 

Tối đa 12 kg (kích thước: 55 x 20 x 40 cm)

Tối đa 23 kg (kích thước: tối đa 158 cm)

Hạng Thương Gia

 

 

Tối đa 18 kg (kích thước: 55 x 20 x 40 cm)

2 kiện (tối đa 32 kg/kiện) (kích thước: tối đa 158 cm)

 

Hạng Nhất

 

 

3 kiện (tối đa 32 kg/kiện) (kích thước: tối đa 158 cm)

Mọi chuyến bay đến America

 

 

Hạng Phổ Thông

 

 

Tối đa 12 kg (kích thước: 55 x 20 x 40 cm)

2 kiện (tối đa 23 kg/kiện) (kích thước: tối đa 158 cm)

 

Hạng Thương Gia

 

 

Tối đa 18 kg (kích thước: 55 x 20 x 40 cm

2 kiện (tối đa 32 kg/kiện) (kích thước: tối đa 158 cm)

 

Hạng Nhất

 

 

3 kiện (tối đa 32 kg/kiện) (kích thước: tối đa 158 cm)

Thông tin vé máy bay Korean Air

Với mạng lưới toàn cầu, hãng hàng không Korean Air cung cấp vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, vé máy bay đi Hàn Quốc và các nước khác thuộc khu vực châu Á, châu Mỹ, châu Âu, châu Đại Dương và châu Phi ở mức giá cạnh tranh đem đến nhiều sự lựa cho hành khách với tần suất bay linh hoạt.

Bảng giá vé máy bay Korean Air mới nhất

Điểm đến

Khởi hành từ TP.HCM (USD)

Khởi hành từ Hà Nội (USD)

Khởi hành từ Đà Nẵng (USD)

Khởi hành từ Nha Trang (USD)

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

Vé máy bay Korean Air đi Châu Mỹ

Atlanta (ATL)

319

429

330

440

344

454

359

469

Chicago (ORD)

259

369

270

380

284

394

299

409

Dallas (DFW)

319

429

330

440

344

454

359

469

Detroit (DTW)

269

379

280

390

294

404

309

419

Honolulu (HNL)

229

339

240

350

254

364

269

379

Houston (IAH)

285

395

296

406

310

420

325

435

Las Vegas (LAS)

309

419

320

430

334

444

349

459

Los Angeles (LAX)

279

389

290

400

304

414

319

429

New York (JFK)

259

369

270

380

284

394

299

409

San Francisco (SFO)

265

375

276

386

290

400

305

415

Seattle (SEA)

279

389

290

400

304

414

319

429

Toronto (YYZ)

210

320

221

331

235

345

250

360

Vancouver (YVR)

215

325

226

336

240

350

255

365

Washington (IAD)

249

359

260

370

274

384

289

399

Akron/Canton (CAK)

313

423

324

434

338

448

353

463

Albany (ALB)

301

411

312

422

326

436

341

451

Albuquerque (ABQ)

289

399

300

410

314

424

329

439

Allentown/Bethlehem/Easten (ABE)

277

387

288

398

302

412

317

427

Anchorage (ANC)

265

375

276

386

290

400

305

415

Appleton (ATW)

276

386

287

397

301

411

316

426

Asheville (AVL)

287

397

298

408

312

422

327

437

Augusta (AGS)

298

408

309

419

323

433

338

448

Austin (AUS)

309

419

320

430

334

444

349

459

Baltimore (BWI)

320

430

331

441

345

455

360

470

Baton Rouge (BTR)

331

441

342

452

356

466

371

481

Birmingham (BHM)

342

452

353

463

367

477

382

492

Bogota (BOG)

353

463

364

474

378

488

393

503

Boise (BOI)

364

474

375

485

389

499

404

514

Boston (BOS)

259

369

270

380

284

394

299

409

Brunswick (BQK)

270

380

281

391

295

405

310

420

Buenos Aires (EZE)

281

391

292

402

306

416

321

431

Buffalo (BUF)

292

402

303

413

317

427

332

442

Burlington (BTV)

303

413

314

424

328

438

343

453

Calgary (YYC)

210

320

221

331

235

345

250

360

Cancun (CUN)

223

333

234

344

248

358

263

373

Caracas (CCS)

236

346

247

357

261

371

276

386

Cedar Rapid (CID)

249

359

260

370

274

384

289

399

Charleston (CHS)

262

372

273

383

287

397

302

412

Charleston (CRW)

275

385

286

396

300

410

315

425

Charlotte (CLT)

225

335

236

346

250

360

265

375

Charlottesville (CHO)

238

348

249

359

263

373

278

388

Chattanooga (CHA)

251

361

262

372

276

386

291

401

Chicago (MDW)

264

374

275

385

289

399

304

414

Cincinnati (CVG)

277

387

288

398

302

412

317

427

Cleveland (CLE)

315

425

326

436

340

450

355

465

Colorado Springs (COS)

369

479

380

490

394

504

409

519

Columbia (CAE)

356

466

367

477

381

491

396

506

Columbus (CMH)

343

453

354

464

368

478

383

493

Columbus (CSG)

330

440

341

451

355

465

370

480

Columbus (GTR)

317

427

328

438

342

452

357

467

Dallas (DAL)

304

414

315

425

329

439

344

454

Dayton (DAY)

291

401

302

412

316

426

331

441

Daytona Beach (DAB)

278

388

289

399

303

413

318

428

Denver (DEN)

265

375

276

386

290

400

305

415

Des Moines (DSM)

259

369

270

380

284

394

299

409

Dothan (DHN)

246

356

257

367

271

381

286

396

Edmonton (YEG)

233

343

244

354

258

368

273

383

El Paso (ELP)

245

355

256

366

270

380

285

395

Erie (ERI)

257

367

268

378

282

392

297

407

Eugene (EUG)

269

379

280

390

294

404

309

419

Evansville (EVV)

281

391

292

402

306

416

321

431

Fairbanks (FAI)

293

403

304

414

318

428

333

443

Fayetteville (FAY)

305

415

316

426

330

440

345

455

Fayetteville (XNA)

317

427

328

438

342

452

357

467

Fort Lauderdale (FLL)

285

395

296

406

310

420

325

435

Fort Myers (RSW)

298

408

309

419

323

433

338

448

Fort Smith (FSM)

311

421

322

432

336

446

351

461

Fort Wayne (FWA)

324

434

335

445

349

459

364

474

Fresno (FAT)

337

447

348

458

362

472

377

487

Gainesville (GNV)

350

460

361

471

375

485

390

500

Grand Rapids (GRR)

363

473

374

484

388

498

403

513

Green Bay (GRB)

301

411

312

422

326

436

341

451

Greensboro (GSO)

289

399

300

410

314

424

329

439

Greenville (GSP)

277

387

288

398

302

412

317

427

Guadalajara (GDL)

265

375

276

386

290

400

305

415

Gulfport/Biloxi (GPT)

278

388

289

399

303

413

318

428

Halifax (YHZ)

291

401

302

412

316

426

331

441

Harrisburg (MDT)

304

414

315

425

329

439

344

454

Hartford (BDL)

317

427

328

438

342

452

357

467

Hilo (ITO)

311

421

322

432

336

446

351

461

Houston (HOU)

299

409

310

420

324

434

339

449

Huntsville (HSV)

287

397

298

408

312

422

327

437

Indianapolis (IND)

275

385

286

396

300

410

315

425

Ithaca (ITH)

 

286

396

297

407

311

421

326

436

Jackson (JAN)

 

297

407

308

418

322

432

337

447

Jackson (JAC)

 

308

418

319

429

333

443

348

458

Jacksonville (JAX)

 

285

395

296

406

310

420

325

435

Jacksonville (OAJ)

298

408

309

419

323

433

338

448

Kahului (OGG)

311

421

322

432

336

446

351

461

Kalamazoo (AZO)

324

434

335

445

349

459

364

474

Kalispell (FCA)

337

447

348

458

362

472

377

487

Kansas City (MCI)

347

457

358

468

372

482

387

497

Killeen (GRK)

335

445

346

456

360

470

375

485

Knoxville (TYS)

323

433

334

444

348

458

363

473

Kona (KOA)

311

421

322

432

336

446

351

461

Lafayette(LFT)

299

409

310

420

324

434

339

449

Lansing(LAN)

287

397

298

408

312

422

327

437

Lexington (LEX)

275

385

286

396

300

410

315

425

Lihue (LIH)

286

396

297

407

311

421

326

436

Lima (LIM)

297

407

308

418

322

432

337

447

Lincoln(LNK)

308

418

319

429

333

443

348

458

Little Rock (LIT)

319

429

330

440

344

454

359

469

Louisville (SDF)

330

440

341

451

355

465

370

480

Madison (MSN)

341

451

352

462

366

476

381

491

Manchester(MHT)

361

471

372

482

386

496

401

511

McAllen (MFE)

349

459

360

470

374

484

389

499

Medford (MFR)

337

447

348

458

362

472

377

487

Melbourne(MLB)

325

435

336

446

350

460

365

475

Memphis (MEM)

313

423

324

434

338

448

353

463

Mexico city (MEX)

301

411

312

422

326

436

341

451

Miami (MIA)

313

423

324

434

338

448

353

463

Milwaukee (MKE)

325

435

336

446

350

460

365

475

Minneapolis (MSP)

337

447

348

458

362

472

377

487

Mobile(MOB)

349

459

360

470

374

484

389

499

Moline (MLI)

361

471

372

482

386

496

401

511

Monroe(MLU)

249

359

260

370

274

384

289

399

Monterrey (MTY)

237

347

248

358

262

372

277

387

Montgomery (MGM)

225

335

236

346

250

360

265

375

Montreal (YUL)

213

323

224

334

238

348

253

363

Myrtle Beach (MYR)

226

336

237

347

251

361

266

376

Nanaimo (YCD)

239

349

250

360

264

374

279

389

Nashville (BNA)

252

362

263

373

277

387

292

402

New Orleans (MSY)

265

375

276

386

290

400

305

415

New York(LGA)

278

388

289

399

303

413

318

428

Newburgh (SWF)

291

401

302

412

316

426

331

441

Newport News(PHF)

314

424

325

435

339

449

354

464

Norfolk (ORF)

301

411

312

422

326

436

341

451

Oakland (OAK)

288

398

299

409

313

423

328

438

Oklahoma City (OKC)

275

385

286

396

300

410

315

425

Omaha (OMA)

287

397

298

408

312

422

327

437

Orange County (SNA)

299

409

310

420

324

434

339

449

Orlando (MCO)

311

421

322

432

336

446

351

461

Ottawa (YOW)

323

433

334

444

348

458

363

473

Palm Springs (PSP)

335

445

346

456

360

470

375

485

Panama City (PTY)

347

457

358

468

372

482

387

497

Panama City(ECP)

321

431

332

442

346

456

361

471

Pasco (PSC)

309

419

320

430

334

444

349

459

Pensacola (PNS)

297

407

308

418

322

432

337

447

Philadelphia (PHL)

285

395

296

406

310

420

325

435

Phoenix (PHX)

259

369

270

380

284

394

299

409

Pittsburgh (PIT)

247

357

258

368

272

382

287

397

Portland (PDX)

235

345

246

356

260

370

275

385

Portland (PWM)

248

358

259

369

273

383

288

398

Prince George (YXS)

261

371

272

382

286

396

301

411

Providence (PVD)

274

384

285

395

299

409

314

424

Puerto Vallarta (PVR)

287

397

298

408

312

422

327

437

Quebec (YQB)

251

361

262

372

276

386

291

401

Quito (UIO)

264

374

275

385

289

399

304

414

Raleigh Durham (RDU)

277

387

288

398

302

412

317

427

Redmond (RDM)

290

400

301

411

315

425

330

440

Regina (YQR)

303

413

314

424

328

438

343

453

Reno (RNO)

316

426

327

437

341

451

356

466

Richmond (RIC)

329

439

340

450

354

464

369

479

Roanoke(ROA)

301

411

312

422

326

436

341

451

Rochester (ROC)

289

399

300

410

314

424

329

439

Rochester(RST)

277

387

288

398

302

412

317

427

Sacramento (SMF)

265

375

276

386

290

400

305

415

Saginaw(MBS)

278

388

289

399

303

413

318

428

Salt Lake City (SLC)

291

401

302

412

316

426

331

441

San Antonio (SAT)

304

414

315

425

329

439

344

454

San Diego (SAN)

267

377

278

388

292

402

307

417

San Jose (SJC)

280

390

291

401

305

415

320

430

San Jose del Cabo (SJD)

293

403

304

414

318

428

333

443

San Juan (SJU)

306

416

317

427

331

441

346

456

Santiago (SCL)

319

429

330

440

344

454

359

469

Sarasota (SRQ)

332

442

343

453

357

467

372

482

Savannah  (SAV)

275

385

286

396

300

410

315

425

Shreveport (SHV)

286

396

297

407

311

421

326

436

Sioux Falls (FSD)

297

407

308

418

322

432

337

447

South Bend(SBN)

308

418

319

429

333

443

348

458

Spokane (GEG)

319

429

330

440

344

454

359

469

Springfield (SGF)

330

440

341

451

355

465

370

480

St. John's (YYT)

341

451

352

462

366

476

381

491

St. Louis (STL)

352

462

363

473

377

487

392

502

Syracuse (SYR)

285

395

296

406

310

420

325

435

Tallahassee (TLH)

298

408

309

419

323

433

338

448

Tampa (TPA)

311

421

322

432

336

446

351

461

Tri-Cities (TRI)

324

434

335

445

349

459

364

474

Tucson (TUS)

337

447

348

458

362

472

377

487

Tulsa (TUL)

350

460

361

471

375

485

390

500

Valdosta(VLD)

363

473

374

484

388

498

403

513

Valparaiso (VPS)

311

421

322

432

336

446

351

461

Victoria (YYJ)

299

409

310

420

324

434

339

449

Washington (DCA)

287

397

298

408

312

422

327

437

West Palm Beach (PBI)

275

385

286

396

300

410

315

425

White Plains(HPN)

286

396

297

407

311

421

326

436

Wichita (ICT)

297

407

308

418

322

432

337

447

Wilmington (ILM)

308

418

319

429

333

443

348

458

Winnipeg (YWG)

237

347

248

358

262

372

277

387

Yakima (YKM)

250

360

261

371

275

385

290

400

Vé máy bay Korean Air đi Châu Âu

Amsterdam (AMS)

243

353

255

365

257

367

258

368

Barcelona (BCN)

252

362

264

374

266

376

267

377

Frankfurt (FRA)

255

365

267

377

269

379

270

380

Istanbul (IST)

258

368

270

380

272

382

273

383

London (LHR)

261

371

273

383

275

385

276

386

Madrid (MAD)

264

374

276

386

278

388

279

389

Milan (MXP)

267

377

279

389

281

391

282

392

Paris (CDG)

270

380

282

392

284

394

285

395

Praha (PRG)

273

383

285

395

287

397

288

398

Rome (FCO)

276

386

288

398

290

400

291

401

Viên (VIE)

279

389

291

401

293

403

294

404

Zurich (ZRH)

282

392

294

404

296

406

297

407

A Coruna (LCG)

362

472

374

484

376

486

377

487

Aalborg (AAL)

350

460

362

472

364

474

365

475

Aberdeen (ABZ)

338

448

350

460

352

462

353

463

Alesund (AES)

326

436

338

448

340

450

341

451

Athens (ATH)

314

424

326

436

328

438

329

439

Bari (BRI)

302

412

314

424

316

426

317

427

Basel Mulhouse (BSL)

290

400

302

412

304

414

305

415

Belfast (BHD)

278

388

290

400

292

402

293

403

Belgrade (BEG)

291

401

303

413

305

415

306

416

Bergen (BGO)

304

414

316

426

318

428

319

429

Berlin (SXF)

317

427

329

439

331

441

332

442

Berlin (TXL)

246

356

258

368

260

370

261

371

Bilbao (BIO)

258

368

270

380

272

382

273

383

Billund (BLL)

270

380

282

392

284

394

285

395

Birmingham (BHX)

282

392

294

404

296

406

297

407

Bologna (BLQ)

294

404

306

416

308

418

309

419

Bordeaux (BOD)

235

345

247

357

249

359

250

360

Bremen (BRE)

297

407

309

419

311

421

312

422

Brest (BES)

285

395

297

407

299

409

300

410

Brussels (BRU)

273

383

285

395

287

397

288

398

Bucharest (OTP)

286

396

298

408

300

410

301

411

Budapest (BUD)

299

409

311

421

313

423

314

424

Catania (CTA)

312

422

324

434

326

436

327

437

Clermont (CFE)

325

435

337

447

339

449

340

450

Copenhagen (CPH)

257

367

269

379

271

381

272

382

Dublin (DUB)

270

380

282

392

284

394

285

395

Dubrovnik (DBV)

283

393

295

405

297

407

298

408

Dusseldorf (DUS)

296

406

308

418

310

420

311

421

Edinburgh (EDI)

275

385

287

397

289

399

290

400

Florence (FLR)

286

396

298

408

300

410

301

411

Graz (GRZ)

297

407

309

419

311

421

312

422

Geneva (GVA)

308

418

320

430

322

432

323

433

Genoa (GOA)

319

429

331

441

333

443

334

444

Glasgow (GLA)

330

440

342

452

344

454

345

455

Gothenburg (GOT)

285

395

297

407

299

409

300

410

Gran Canaria (LPA)

297

407

309

419

311

421

312

422

Granada (GRX)

309

419

321

431

323

433

324

434

Hamburg (HAM)

321

431

333

443

335

445

336

446

Hanover (HAJ)

263

373

275

385

277

387

278

388

Helsinki (HEL)

275

385

287

397

289

399

290

400

Kosice (KSC)

287

397

299

409

301

411

302

412

Kristiansand (KRS)

299

409

311

421

313

423

314

424

Linz (LNZ)

311

421

323

433

325

435

326

436

Lisbon (LIS)

323

433

335

445

337

447

338

448

Ljubljana (LJU)

301

411

313

423

315

425

316

426

Luxemburg (LUX)

313

423

325

435

327

437

328

438

Lyon (LYS)

325

435

337

447

339

449

340

450

Malaga (AGP)

337

447

349

459

351

461

352

462

Malta (MLA)

349

459

361

471

363

473

364

474

Manchester (MAN)

287

397

299

409

301

411

302

412

Marseille (MRS)

287

397

299

409

301

411

302

412

Montpellier (MPL)

275

385

287

397

289

399

290

400

Munich (MUC)

263

373

275

385

277

387

278

388

Nantes (NTE)

276

386

288

398

290

400

291

401

Naples (NAP)

289

399

301

411

303

413

304

414

Newcastle (NCL)

302

412

314

424

316

426

317

427

Nice (NCE)

315

425

327

437

329

439

330

440

Nuremberg (NUE)

328

438

340

450

342

452

343

453

Oslo (OSL)

257

367

269

379

271

381

272

382

Oslo (TRF)

269

379

281

391

283

393

284

394

Ostrava (OSR)

281

391

293

403

295

405

296

406

Palermo (PMO)

293

403

305

415

307

417

308

418

Palma de Mallorca (PMI)

250

360

262

372

264

374

265

375

Pau (PUF)

261

371

273

383

275

385

276

386

Pisa (PSA)

272

382

284

394

286

396

287

397

Porto (OPO)

283

393

295

405

297

407

298

408

Rennes (RNS)

294

404

306

416

308

418

309

419

Reykjavik (KEF)

305

415

317

427

319

429

320

430

Riga (RIX)

316

426

328

438

330

440

331

441

Salzburg (SZG)

327

437

339

449

341

451

342

452

Sofia (SOF)

339

449

351

461

353

463

354

464

Split (SPU)

327

437

339

449

341

451

342

452

Stavanger (SVG)

315

425

327

437

329

439

330

440

Stockholm (ARN)

303

413

315

425

317

427

318

428

Strasbourg (SXB)

291

401

303

413

305

415

306

416

Stuttgart (STR)

251

361

263

373

265

375

266

376

Tirana (TIA)

240

350

252

362

254

364

255

365

Toulouse (TLS)

229

339

241

351

243

353

244

354

Trieste (TRS)

242

352

254

364

256

366

257

367

Trondheim (TRD)

255

365

267

377

269

379

270

380

Turin (TRN)

268

378

280

390

282

392

283

393

Vilnius (VNO)

281

391

293

403

295

405

296

406

Valencia (VLC)

294

404

306

416

308

418

309

419

Venice (VCE)

257

367

269

379

271

381

272

382

Verona (VRN)

270

380

282

392

284

394

285

395

Vác-sa-va (WAW)

283

393

295

405

297

407

298

408

Zagreb (ZAG)

296

406

308

418

310

420

311

421

Ga đường sắt Hannover Hbf (ZVR)

309

419

321

431

323

433

324

434

Ga đường sắt Munich Hbf (ZMU)

322

432

334

444

336

446

337

447

Ga đường sắt Nuremberg (ZAQ)

335

445

347

457

349

459

350

460

Ga đường sắt Stuttgart Hbf (ZWS)

348

458

360

470

362

472

363

473

Vé máy bay Korean Air đi châu Á

Angeles (CRK)

120

190

129

219

131

221

132

227

Bangkok (BKK)

109

179

118

208

120

210

121

216

Cebu (CEB)

220

290

229

319

231

321

232

327

Chiềng Mai (CNX)

157

227

166

256

168

258

169

264

Colombo (CMB)

170

240

179

269

181

271

182

277

Delhi (DEL)

183

253

192

282

194

284

195

290

Denpasar Bali (DPS)

265

335

274

364

276

366

277

372

Hà Nội (HAN)

153

223

-

-

164

254

165

260

Jakarta (CGK)

165

235

162

252

176

266

177

272

Kathmandu (KTM)

177

247

186

276

188

278

189

284

Koror (ROR)

189

259

198

288

200

290

201

296

Kota Kinabalu (BKI)

201

271

210

300

212

302

213

308

Kuala Lumpur (KUL)

205

275

214

304

216

306

217

312

Male (MLE)

215

285

224

314

226

316

227

322

Manila (MNL)

210

280

219

309

221

311

222

317

Mumbai (BOM)

135

205

144

234

146

236

147

242

Nha Trang (CXR)

125

195

134

224

136

226

-

-

Phnom Penh (PNH)

134

204

143

233

145

235

146

241

Phuket (HKT)

143

213

152

242

154

244

155

250

Singapore (SIN)

152

222

161

251

163

253

164

259

Hồ Chí Minh (SGN)

-

-

150

240

159

249

170

265

Viêng Chăn (VTE)

151

221

155

245

162

252

163

258

Yangon (RGN)

143

213

152

242

154

244

155

250

Đà Nẵng (DAD)

135

205

144

234

-

-

147

242

Ahmedabad(AMD)

144

214

153

243

155

245

156

251

Bengaluru (BLR)

153

223

162

252

164

254

165

260

Chennai (MAA)

162

232

171

261

173

263

174

269

Dhaka (DAC)

171

241

180

270

182

272

183

278

Hyderabad (HYD)

180

250

189

279

191

281

192

287

Ko Samui (USM)

189

259

198

288

200

290

201

296

Kochi (COK)

198

268

207

297

209

299

210

305

Kolkata (CCU)

207

277

216

306

218

308

219

314

Vishakhapatnam (VTZ)

199

269

208

298

210

300

211

306

Xiêm Riệp (REP)

192

262

201

291

203

293

204

299

Tokyo/Narita (NRT)

185

255

194

284

196

286

197

292

Tokyo/Haneda (HND)

191

261

200

290

202

292

203

298

Osaka (KIX)

197

267

206

296

208

298

209

304

Nagoya (NGO)

203

273

212

302

214

304

215

310

Fukuoka (FUK)

209

279

218

308

220

310

221

316

Sapporo (CTS)

215

285

224

314

226

316

227

322

Aomori (AOJ)

221

291

230

320

232

322

233

328

Niigata (KIJ)

227

297

236

326

238

328

239

334

Komatsu (KMQ)

233

303

242

332

244

334

245

340

Okayama (OKJ)

239

309

248

338

250

340

251

346

Oita (OIT)

245

315

254

344

256

346

257

352

Kagoshima (KOJ)

251

321

260

350

262

352

263

358

Okinawa (OKA)

257

327

266

356

268

358

269

364

Kitakyushu (KKJ)

263

333

272

362

274

364

275

370

Irkutsk (IKT)

250

320

259

349

261

351

262

357

Moscow (SVO)

240

310

249

339

251

341

252

347

St. Petersburg (LED)

247

317

256

346

258

348

259

354

Tashkent (TAS)

254

324

263

353

265

355

266

361

Ulaanbaatar (ULN)

261

331

270

360

272

362

273

368

Vladivostok (VVO)

268

338

277

367

279

369

280

375

Irkutsk (IKT)

275

345

284

374

286

376

287

382

Moscow (SVO)

282

352

291

381

293

383

294

389

St. Petersburg (LED)

289

359

298

388

300

390

301

396

Tashkent (TAS)

296

366

305

395

307

397

308

403

Ulaanbaatar (ULN)

220

290

229

319

231

321

232

327

Vladivostok (VVO)

209

279

218

308

220

310

221

316

Baku (GYD)

198

268

207

297

209

299

210

305

Kaliningrad (KGD)

187

257

196

286

198

288

199

294

Kazan (KZN)

176

246

185

275

187

277

188

283

Kiev (KBP)

165

235

174

264

176

266

177

272

Krasnodar (KRR)

154

224

163

253

165

255

166

261

Magadan (GDX)

143

213

152

242

154

244

155

250

Nukus (NCU)

132

202

141

231

143

233

144

239

Odessa (ODS)

121

191

130

220

132

222

133

228

Petropavlovsk (PKC)

110

180

119

209

121

211

122

217

Samara (KUF)

99

169

108

198

110

200

111

206

Sochi (AER)

104

174

113

203

115

205

116

211

Tbilisi (TBS)

109

179

118

208

120

210

121

216

Ufa (UFA)

114

184

123

213

125

215

126

221

Yerevan (EVN)

119

189

128

218

130

220

131

226

Yuzhno-Sakhalinsk (UUS)

124

194

133

223

135

225

136

231

Seoul/Incheon (ICN)

129

199

138

228

140

230

141

236

Seoul/Gimpo (GMP)

134

204

143

233

145

235

146

241

Busan/Gimhae (PUS)

139

209

148

238

150

240

151

246

Jeju (CJU)

144

214

153

243

155

245

156

251

Cheongju (CJJ)

149

219

158

248

160

250

161

256

Daegu (TAE)

154

224

163

253

165

255

166

261

Gunsan (KUV)

159

229

168

258

170

260

171

266

Gwangju (KWJ)

125

195

134

224

136

226

137

232

Jinju/Sacheon (HIN)

132

202

141

231

143

233

144

239

Pohang (KPO)

139

209

148

238

150

240

151

246

Ulsan (USN)

146

216

155

245

157

247

158

253

Wonju (WJU)

153

223

162

252

164

254

165

260

Yeosu/Suncheon (RSU)

160

230

169

259

171

261

172

267

Bắc Kinh (PEK)

167

237

176

266

178

268

179

274

Cao Hùng (KHH)

174

244

183

273

185

275

186

281

Côn Minh (KMG)

181

251

190

280

192

282

193

288

Diên Cát (YNJ)

188

258

197

287

199

289

200

295

Hàng Châu (HGH)

195

265

204

294

206

296

207

302

Hạ Môn (XMN)

202

272

211

301

213

303

214

309

Hồng Kông (HKG)

209

279

218

308

220

310

221

316

Hợp Phì (HFE)

135

205

144

234

146

236

147

242

Macao (MFM)

141

211

150

240

152

242

153

248

Mẫu Đơn Giang (MDG)

147

217

156

246

158

248

159

254

Nam Kinh (NKG)

153

223

162

252

164

254

165

260

Nam Ninh (NNG)

159

229

168

258

170

260

171

266

Quý Dương (KWE)

165

235

174

264

176

266

177

272

Quảng Châu (CAN)

171

241

180

270

182

272

183

278

Thanh Đảo (TAO)

177

247

186

276

188

278

189

284

Thiên Tân (TSN)

183

253

192

282

194

284

195

290

Thâm Quyến (SZX)

189

259

198

288

200

290

201

296

Thượng Hải/Hồng Kiều (SHA)

195

265

204

294

206

296

207

302

Thượng Hải/Phố Đông (PVG)

201

271

210

300

212

302

213

308

Thẩm Dương (SHE)

207

277

216

306

218

308

219

314

Trường Sa (CSX)

213

283

222

312

224

314

225

320

Trịnh Châu (CGO)

219

289

228

318

230

320

231

326

Tây An (XIY)

225

295

234

324

236

326

237

332

Tế Nam (TNA)

231

301

240

330

242

332

243

338

Urumqi (URC)

231

301

240

330

242

332

243

338

Uy Hải (WEH)

120

190

129

219

131

221

132

227

Vũ Hán (WUH)

109

179

118

208

120

210

121

216

Yên Đài (YNT)

220

290

229

319

231

321

232

327

Đài Bắc (TPE)

157

227

166

256

168

258

169

264

Đại Liên (DLC)

170

240

179

269

181

271

182

277

Đồn Khê (TXN)

183

253

192

282

194

284

195

290

Vé máy bay Korean Air đi châu Phi và Trung Đông

Abu Dhabi (AUH)

151

261

160

275

162

282

164

289

Dubai (DXB)

193

303

202

317

204

324

206

331

Tel Aviv (TLV)

163

273

172

287

174

294

176

301

Amman (AMM)

263

373

272

387

274

394

276

401

Cairo (CAI)

192

302

201

316

203

323

205

330

Casablanca (CMN)

295

405

304

419

306

426

308

433

Dammam (DMM)

253

363

262

377

264

384

266

391

Doha (DOH)

249

359

258

373

260

380

262

387

Jeddah (JED)

255

365

264

379

266

386

268

393

Johannesburg (JNB)

292

402

301

416

303

423

305

430

Kuwait (KWI)

305

415

314

429

316

436

318

443

Mahe Island (SEZ)

311

421

320

435

322

442

324

449

Muscat (MCT)

319

429

328

443

330

450

332

457

Nairobi (NBO)

225

335

234

349

236

356

238

363

Riyadh (RUH)

235

345

244

359

246

366

248

373

Tehran (IKA)

245

355

254

369

256

376

258

383

Vé máy bay Korean Air đi châu Đại Dương

Auckland (AKL)

275

395

283

408

286

416

288

423

Brisbane (BNE)

222

342

230

355

233

363

235

370

Guam (GUM)

230

350

238

363

241

371

243

378

Nadi (NAN)

238

358

246

371

249

379

251

386

Sydney (SYD)

246

366

254

379

257

387

259

394

Adelaide (ADL)

254

374

262

387

265

395

267

402

Alice Springs (ASP)

262

382

270

395

273

403

275

410

Cairns (CNS)

270

390

278

403

281

411

283

418

Christchurch (CHC)

278

398

286

411

289

419

291

426

Darwin (DRW)

286

406

294

419

297

427

299

434

Melbourne (MEL)

294

414

302

427

305

435

307

442

Noumea (NOU)

302

422

310

435

313

443

315

450

Perth (PER)

310

430

318

443

321

451

323

458

Queenstown (ZQN)

318

438

326

451

329

459

331

466

Suva (SUV)

326

446

334

459

337

467

339

474

Tahiti (PPT)

334

454

342

467

345

475

347

482

Wellington (WLG)

342

462

350

475

353

483

355

490

Lưu ý:

Giá vé chưa bao gồm thuế và phí.

Giá vé có thể thay đổi tùy vào thời gian đặt vé và hạng ghế.

Đặt vé càng sớm giá càng rẻ.

Các dịch vụ hỗ trợ từ văn phòng đại diện Korean Air

  • Văn phòng đại diện Korean Air luôn cung cấp vé máy bay đi Mỹ, vé máy bay đi Canada, vé máy bay đi Đài Loan, các nước châu Âu, châu Á luôn luôn rẻ nhất.
  • Tư vấn visa đi Mỹ, Canada, các nước châu Âu, châu Á miễn phí.
  • Hỗ trợ dịch vụ đặc biệt cho người cao tuổi, người khuyết tật, phụ nữ mang thai, trẻ em đi một mình, trẻ sơ sinh…
  • Hướng dẫn đặt chỗ ngồi phù hợp với từng đối tượng, thủ tục tại sân bay, suất ăn đặc biệt, mang theo thú cưng, nôi trẻ em…
  • Hỗ trợ hoàn đổi vé máy bay Korean Air nhanh chóng
  • Xuất vé nhanh chóng và giao vé tận nơi miễn phí cho hành khách có nhu cầu
Hãng hàng không Korean Air 5
Văn phòng đại diện Korean Air luôn sẵn sàng hỗ trợ hành khách

Cách đặt vé máy bay Korean Air

  • Trực tiếp: Tại 173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM.
  • Qua điện thoại: Gọi đến tổng đài 028.3925.6479 – 028.3925.1759
  • Qua website: Quý khách truy cập vào trang website, chọn lựa hành trình, số lượng vé cần mua, họ tên hành khách bay, thông tin liên hệ ….

Cách đặt vé máy bay tại VéMáyBay123.VN

  • Đặt vé trực tuyến

    Kiểm tra giá vé và đặt vé trực tuyến tại đây

  • Gọi điện tổng đài đặt vé

    Tổng đài tư vấn: 028 3925 6479
    Hotline: 028 3925 1759

  • Văn phòng giao dịch Hồ Chí Minh

    173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM

Xem thêm tuyến bay

  • Hãng hàng không British Airways

    Hãng hàng không British Airways

    Vé máy bay hãng British Airways rẻ nhất - Đại lý cung cấp vé máy bay đi Anh - Vé máy bay đi Mỹ giá rẻ- Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Air Canada

    Hãng hàng không Air Canada

    Vé máy bay hãng Air Canada rẻ nhất - Đại lý cung cấp vé máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước Châu Âu, Trung Đông, Châu Phi, châu Á, Úc, Caribbean, Mexico, Trung và Nam Mỹ.
  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 5)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất  - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Hãng hàng không American Airlines (Phần 4)

    Vé máy bay hãng American Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.
  • Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Hãng hàng không Qatar Airways (Phần 2)

    Vé máy bay hãng Qatar Airways rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương
  • Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Hãng hàng không Turkish Airlines (Phần 1)

    Vé máy bay hãng Turkish Airlines rẻ nhất - Đại lý cung cấp máy bay đi Mỹ - Vé máy bay giá rẻ đi Canada - Đặt vé máy bay đi các nước châu Âu, châu Á, châu Phi, Trung Đông và Châu Đại Dương.