HỆ THỐNG BÁN VÉ TRỰC TUYẾN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM
T2 - T6: 8h - 21h T7 - CN: 8h30 - 20h

Hãng hàng không Scoot

Là hãng hàng không đường dài giá rẻ, có trụ sở tại Singapore, hãng hàng không Scoot điều hành các chuyến bay đến 60 điểm đến tại 17 quốc gia trên khắp thế giới. Được Skytrax bình chọn là hãng hàng không giá rẻ tốt nhất thế giới, Scoot mang đến cho hành khách trải nghiệm thoải mái với hai hạng ghế Phổ thông và ScootBiz.

Hãng hàng không Scoot điều hành các chuyến bay đến 60 điểm đến tại 17 quốc gia trên khắp thế giới

Các hạng ghế của hãng hàng không Scoot

Hạng Phổ Thông

Với đội bay gồm các máy bay Airbus 320 và máy bay Boeing 787 Dreamliners, Scoot cung cấp một cabin rộng rãi để đảm bảo sự thoải mái của hành khách. Nhằm mang đến sự thoải mái cho hành khách, mỗi ghế rộng 18 inch và có độ cao 31 inch (Boeing 787 Dreamliner) hoặc rộng 20,5 inch với độ cao 28 inch (Airbus 320). Quý khách cũng có thể nâng cấp lên Super Seats, giúp chỗ để chân nhiều hơn 30%.

Scoot cung cấp một cabin rộng rãi để đảm bảo sự thoải mái của hành khách

Hạng ScootBiz

Hành khách muốn đi du lịch với một kinh nghiệm bay nâng cao, nhưng vẫn được hưởng một mức giá cạnh tranh, Scoot cung cấp hạng ghế ScootBiz. Mỗi chỗ ngồi rộng 22 inch với một chỗ để chân 38 inch, hoàn chỉnh với tựa đầu và chân tựa hoàn toàn có thể điều chỉnh được. Quý khách có thể giải trí trên chuyến bay thông qua ScooTV.

Quy định hành lý miễn cước của Scoot

Chặng bay

Hạng ghế

Hành lý xách tay

Hành lý ký gửi

Mọi chặng

Hạng Phổ Thông

Tối đa 7 kg

(1 túi xách tay + 1 túi cá nhân)

2 kiện (tối đa 23 kg/kiện)

(kích thước: 158 cm/kiện hoặc 273 cm/2 kiện)

Hạng Phổ thông cao cấp

2 kiện (tối đa 7 kg/kiện)

(kích thước: tối đa 119 cm)

2 kiện (tối đa 23 kg/kiện)

(kích thước: 158 cm/kiện hoặc 273 cm/2 kiện)

 

Thông tin vé máy bay Scoot

Với mạng lưới toàn cầu, hãng hàng không Scoot cung cấp vé máy bay đi Thái Lan, vé máy bay đi Trung Quốc, vé máy bay đi Philippines, vé máy bay đi Malaysia, vé máy bay đi Indonesia, vé máy bay đi Ấn Độ và các nước khác thuộc khu vực châu Đại Dương ở mức giá thấp nhất đem đến nhiều sự lựa cho hành khách với tần suất bay linh hoạt.

Bảng giá vé máy bay đi Scoot mới nhất

Điểm đến

Khởi hành từ TP.HCM (USD)

Khởi hành từ Hà Nội (USD)

Khởi hành từ Đà Nẵng (USD)

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

Vé máy bay Scoot đi châu Á

Singapore (SIN)

10

15

15

20

20

25

Quảng Châu (CAN)

40

60

50

70

60

90

Hải Khẩu (HAK)

50

70

60

90

70

110

Hàng Châu (HGH)

60

90

70

110

80

120

Cáp Nhĩ Tân (HRB)

70

110

80

120

90

130

Hong Kong (HKG)

60

90

70

110

80

1202

Tế Nam (TNA)

70

110

80

120

90

130

Nam Kinh (NKG)

80

120

90

130

110

150

Ninh Ba (NGB)

90

130

110

150

120

160

Thanh Đảo (TAO)

110

150

120

160

130

170

Tuyền Châu (JJN)

120

180

130

190

140

210

Thẩm Dương (SHE)

130

190

140

210

150

220

Thẩm Quyến (SZX)

120

180

130

190

140

210

Thiên Tân (TSN)

110

160

120

180

130

190

Vô Tích (WUX)

120

180

130

190

140

210

Tây An (XIY)

130

190

140

210

150

220

Trịnh Châu (CGO)

140

210

150

220

160

240

Nam Xương (KHN)

150

220

160

240

170

250

Nam Kinh (NKG)

110

160

120

180

130

190

Nam Ninh (NNG)

120

180

130

190

140

210

Nam Thông (NTG)

130

190

140

210

150

220

Thượng Hải (PVG)

140

210

150

220

160

240

Thạch Gia Trang (SJW)

150

220

160

240

170

250

Đài Bắc (TPE)

70

110

80

120

90

130

Cao Hùng (KHH)

60

90

70

110

80

120

Uy Hải (WEH)

80

120

90

130

110

160

Hạ Môn (XMN)

90

130

110

160

120

180

Amritsar (ATQ)

70

110

80

120

90

130

Bengaluru (BLR)

60

90

70

110

80

120

Chennai (MAA)

50

70

60

90

70

110

Coimbatore (CJB)

60

90

70

110

80

120

Hyderabad (HYD)

50

70

60

90

70

110

Kochi (COK)

70

110

80

120

90

130

Lucknow (LKO)

80

120

90

130

110

150

Tiruchirappalli (TRZ)

60

90

70

110

80

120

Trivandrum (TRV)

70

110

80

120

90

130

Bangkok (BKK)

50

70

60

90

70

110

Bangkok (DMK)

80

120

90

130

110

160

Chiang Mai (CNX)

90

130

110

160

120

180

Hat Yai (HDY)

120

180

130

190

140

210

Krabi (KBV)

40

60

50

70

60

90

Phuket (HKT)

30

50

40

60

50

70

Khon Kaen (KKC)

50

70

60

90

70

110

Lambang (LPT)

60

90

70

110

80

120

Loei (LOE)

70

110

80

120

90

130

Mae Sot (MAQ)

80

120

90

130

110

160

Nakhon Phanom (KOP)

90

130

110

160

120

170

Nakhon Si Thammarat (NST)

110

160

120

170

130

180

Nan (NNT)

120

180

130

190

140

210

Phitsanulok (PHS)

130

190

140

210

150

220

Phrae (PRH)

140

210

150

220

160

240

Ranong (UNN)

150

220

160

240

170

250

Roi Et (ROI)

120

180

130

190

140

210

Ubon Ratchathani (UBP)

130

190

140

210

150

220

Udon Thani (UTH)

110

160

120

180

130

190

Cebu (CEB)

90

130

110

160

120

180

Clark (CRK)

50

70

60

90

70

110

Davao (DVO)

60

90

70

110

80

120

Kalibo (KLO)

70

110

80

120

90

130

Manila (MNL)

60

90

70

110

80

120

Cagayan De Oro (CGY)

70

110

80

120

90

130

Cairns (CNS)

80

120

90

130

110

160

Cauayan (CYZ)

90

130

110

150

120

180

Dumaguete (DGT)

110

160

120

180

130

190

General Santos (GES)

120

180

130

190

140

210

Legazpi (LGP)

130

190

140

210

150

220

Ozamis (OZC)

140

210

150

220

160

240

Pagadian (PAG)

150

220

160

240

170

250

Roxas (RXS)

160

240

170

250

180

260

Tacloban (TAC)

170

250

180

260

190

270

Tagbilaran (TAG)

160

240

170

250

180

260

Tuguegarao (TUG)

150

220

160

240

170

250

Virac (VRC)

160

240

170

250

180

260

Zamboanga (ZAM)

170

250

180

260

190

270

Denpasar Bali (DPS)

50

70

60

90

70

110

Jakarta (CGK)

40

60

50

70

60

90

Palembang (PLM)

60

90

70

110

80

120

Pekanbaru (PKU)

70

110

80

120

90

130

Surabaya (SUB)

40

60

50

70

60

90

Surat Thani (URT)

50

70

60

90

70

110

Dhaka (DAC)

60

90

70

110

80

120

Ipoh (IPH)

40

60

50

70

60

90

Kota Kinabalu (BKI)

50

70

60

90

70

110

Kuala Lumpur (KUL)

60

90

70

110

80

120

Langkawi (LGK)

70

110

80

120

90

130

Penang (PEN)

30

40

40

60

50

70

Kuantan (KUA)

40

60

50

70

60

90

Luang Prabang (LPQ)

50

70

60

90

70

110

Osaka (KIX)

80

120

90

130

110

160

Tokyo (NRT)

90

130

110

160

120

180

Amami (ASJ)

110

160

120

180

130

190

Fukuoka (FUK)

120

180

130

190

140

210

Matsuyama (MYJ)

130

190

140

210

150

220

Okinawa (OKA)

140

210

150

220

160

240

Sapporo (CTS)

150

220

160

240

170

250

Vé máy bay Scoot đi châu Âu và Trung Đông

Alexandroupoli (AXD)

110

160

120

180

130

190

Athens (ATH)

120

180

130

190

140

210

Chania (CHQ)

130

190

140

210

150

220

Chios (JKH)

140

210

150

220

160

240

Corfu (CFU)

150

220

160

240

170

250

Heraklion (HER)

160

240

170

250

180

260

Ioannina (IOA)

170

250

180

260

190

270

Kavala (KVA)

180

260

190

270

210

310

Kos (KGS)

170

250

180

260

190

270

Lemnos (LXS)

160

240

170

250

180

260

Athens (ATH)

120

180

130

190

140

210

Mytilene (MJT)

130

190

140

210

150

220

Rhodes (RHO)

140

210

150

220

160

240

Chania (CHQ)

150

220

160

240

170

250

Santorini (JTR)

160

240

170

250

180

260

Thessalokini (SKG)

170

250

180

260

190

270

Kalava (KHH)

60

90

70

110

80

120

Alexandroupoli (AXD)

70

110

80

120

90

130

Cairo (CAI)

80

120

90

130

110

160

Dusseldorf (DUS)

90

130

110

160

120

180

Frankfurt (FRA)

110

160

120

180

130

190

Munich (MUC)

120

180

130

190

140

210

Stuttgart (STR)

130

190

140

210

150

220

Brussels (BRU)

140

210

150

220

160

240

Barcelona (BCN)

150

220

160

240

170

250

Bucharest (OTP)

160

240

170

250

180

260

Copenhagen (CPH)

170

250

180

260

190

270

Istanbul (IST)

180

260

190

270

210

310

Izmir (ADB)

170

250

180

260

190

270

Larnaca (LCA)

160

240

170

250

180

260

London (LHR)

150

220

160

240

170

250

Manchester (MAN)

140

210

150

220

160

240

Milan (MXP)

150

220

160

240

170

250

Vladivostok (VVO)

160

240

170

250

180

260

Moscow (DME)

170

250

180

260

190

270

Paris (CDG)

180

260

190

270

210

310

Tirana (TIA)

190

270

210

310

220

320

Zurich (ZRH)

180

260

190

270

210

310

Rome (FCO)

170

250

180

260

190

270

Sofia (SOF)

160

240

170

250

180

260

Dubai (DXB)

150

220

160

240

170

250

Jeddah (JED)

140

210

150

220

160

240

Tel Aviv (TLV)

130

190

140

210

150

220

Vé máy bay Scoot đi châu Đại Dương

Gold Coast (OOL)

70

110

80

120

90

130

Melbourne (MEL)

80

120

90

130

110

160

Perth (PER)

60

90

70

110

80

120

Sydney (SYD)

90

130

110

160

120

180

Adelaide (ADL)

110

160

120

180

130

190

Ayers Rock (AYQ)

120

180

130

190

140

210

Canberra (CBR)

130

190

140

210

150

220

Hobart (HBA)

140

210

150

220

160

240

Launceston (LST)

150

220

160

240

170

250

Sunshine Coast (MCY)

160

240

170

250

180

260

Lưu ý:

  • Giá vé chưa bao gồm thuế và phí.
  • Giá vé có thể thay đổi tùy vào thời gian đặt vé và hạng ghế.
  • Đặt vé càng sớm giá càng rẻ.

Các dịch vụ hỗ trợ từ văn phòng đại diện Scoot

  • Văn phòng đại diện Scoot luôn cung cấp vé máy bay đi Thái Lan, vé máy bay đi Trung Quốc, vé máy bay đến các nước châu Á và các nước khác thuộc khu vực châu Đại Dương luôn luôn rẻ nhất.
  • Tư vấn visa đi các nước châu Á miễn phí.
  • Hỗ trợ dịch vụ đặc biệt cho người cao tuổi, người khuyết tật, phụ nữ mang thai, trẻ em đi một mình, trẻ sơ sinh…
  • Hướng dẫn đặt chỗ ngồi phù hợp với từng đối tượng, thủ tục tại sân bay, suất ăn đặc biệt, mang theo thú cưng, nôi trẻ em…
  • Hỗ trợ hoàn đổi vé máy bay Scoot nhanh chóng
  • Xuất vé nhanh chóng và giao vé tận nơi miễn phí cho hành khách có nhu cầu
Văn phòng đại diện Scoot luôn hỗ trợ hành khách

Cách đặt vé máy bay Scoot

  • Trực tiếp: Tại 173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM.
  • Qua điện thoại: Gọi đến tổng đài 028.3925.6479 – 028.3925.1759
  • Qua website: Quý khách truy cập vào trang website, chọn lựa hành trình, số lượng vé cần mua, họ tên hành khách bay, thông tin liên hệ ….

Cách đặt vé máy bay tại VéMáyBay123.VN

  • Đặt vé trực tuyến

    Kiểm tra giá vé và đặt vé trực tuyến tại đây

  • Gọi điện tổng đài đặt vé

    Tổng đài tư vấn: 028 3925 6479
    Hotline: 028 3925 1759

  • Văn phòng giao dịch Hồ Chí Minh

    173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM

Xem thêm tuyến bay

  • Hãng hàng không LOT

    Hãng hàng không LOT

    Là hãng hàng không hàng đầu của Ba Lan và lâu đời của thế giới, LOT kết nối Ba Lan và Trung Đông với thế giới, phục vụ hơn 7 triệu hành khách mỗi năm, đến hơn 80 điểm đến trên toàn thế giới.
  • Hãng hàng không KLM

    Hãng hàng không KLM

    KLM Royal Dutch Airlines hướng đến mục tiêu trở thành hãng bay tập trung vào khách hàng, sáng tạo và hiệu quả nhất ở châu Âu, cung cấp dịch vụ đáng tin cậy và chất lượng.
  • Hãng hàng không Air France

    Hãng hàng không Air France

    Là một trong những thành viên của Liên minh SkyTeam, hãng hàng không Air France đang vận hành 1.500 chuyến bay mỗi ngày tại Pháp, Châu Âu, và trên khắp thế giới.
  • Hãng hàng không Qatar Airways

    Hãng hàng không Qatar Airways

    Hãng hàng không Qatar Airways luôn giữ vững vị trí là một trong hai hãng hàng không hàng đầu thế giới, phục vụ các chuyến bay đến hơn 160 điểm đến trên 70 quốc gia.
  • Hãng hàng không giá rẻ Cebu Pacific

    Hãng hàng không giá rẻ Cebu Pacific

    Hãng hàng không Cebu Pacific phục vụ 56 đường bay nội địa và 42 đường bay quốc tế tới 36 điểm đến nội địa và 30 điểm đến khác trải dài từ châu Á tới châu Úc, Trung Đông và cả Mỹ
  • Hãng hàng không Nok Air

    Hãng hàng không Nok Air

    Hãng hàng không Nok Air cung cấp các chuyến bay độc quyền hạng phổ thông, đem đến sự thoải mái cho từng hành khách với chất lượng dịch vụ thân thiện, nhiều chương trình ưu đãi.